BANDO Bản A

Liên hệ

 Dây Đai BANDO |

Dây Đai Thang BANDO (Dây Curoa Bando) Bản A

Dây Curoa BANDO là một trong 3 hãng dây curoa hàng đầu trên thế giới tiết kiệm điện và tuổi thọ cao. Dây Đai BANDO công nghiệp bản A được sử dụng rộng rãi trong các ngành Giấy, Bao bì, Dệt may, Thực phẩm, Cơ khí, Gạch men, in ấn.….. với nhiều chủng loại sản phẩm đa dạng như:

thông số dây đai bản a

Dây curoa bản A tiêu chuẩn có:
bản rộng dây W=12.7mm (0.5inch), thành cao h=7.87mm (0.31inch).
Thân dây tròn.

* Thông số chiều dài ghi trên dây đai được tính theo đơn vị inch ( 1 inch = 25,4mm).
* Thông số hình học tiết diện của dây:

Dây Đai BANDO Bản A: A18, A19, A20, A2, A22, A23, A24, A25, A26, A27, A28, A29, A30, A31, A32, A33, A34, A35, A36, A37, A38, A39, A40, A41, A42, A43, A44, A45, A46, A47, A48, A49, A50, A51, A52, A53, A54, A55, A56, A57, A58, A59, A60, A61, A62, A63, A64, A65, A66, A67, A68, A69, A70, A71, A72, A73, A74, A75, A76, A77, A78, A79, A80, A81, A82, A83, A84, A85, A86, A87, A88, A89, A90, A91, A92, A93, A94, A95, A96, A97, A98, A99, A100, A101, A102, A103, A105, A106, A110, A112, A115, A120, A128, A133, A136, A144, A158, A173, A180

Đơn vị mm

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

A18

508

A43

1143

A68

1778

A93

2413

A19

533.4

A44

1168.4

A69

1803.4

A94

2438.4

A20

558.8

A45

1193.8

A70

1828.8

A95

2463.8

A21

584.2

A46

1219.2

A71

1854.2

A96

2489.2

A22

609.6

A47

1244.6

A72

1879.6

A97

2514.6

A23

635

A48

1270

A73

1905

A98

2540

A24

660.4

A49

1295.4

A74

1930.4

A99

2565.4

A25

685.8

A50

1320.8

A75

1955.8

A100

2590.8

A26

711.2

A51

1346.2

A76

1981.2

A101

2616.2

A27

736.6

A52

1371.6

A77

2006.6

A102

2641.6

A28

762

A53

1397

A78

2032

A103

2667

A29

787.4

A54

1422.4

A79

2057.4

A105

2717.8

A30

812.8

A55

1447.8

A80

2082.8

A106

2743.2

A31

838.2

A56

1473.2

A81

2108.2

A110

2844.8

A32

863.6

A57

1498.6

A82

2133.6

A112

2895.6

A33

889

A58

1524

A83

2159

A115

2971.8

A34

914.4

A59

1549.4

A84

2184.4

A120

3098.8

A35

939.8

A60

1574.8

A85

2209.8

A128

3302

A36

965.2

A61

1600.2

A86

2235.2

A133

3429

A37

990.6

A62

1625.6

A87

2260.6

A136

3505.2

A38

1016

A63

1651

A88

2286

A144

3708.4

A39

1041.4

A64

1676.4

A89

2311.4

A158

4064

A40

1066.8

A65

1701.8

A90

2336.8

A173

4445

A41

1092.2

A66

1727.2

A91

2362.2

A180

4622.8

A42

1117.6

A67

1752.6

A92

2387.6

 

 

Đơn vị inch:

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

Mã dây
A

Chu vi
ngoài

A18

20

A43

45

A68

70

A93

95

A19

21

A44

46

A69

71

A94

96

A20

22

A45

47

A70

72

A95

97

A21

23

A46

48

A71

73

A96

98

A22

24

A47

49

A72

74

A97

99

A23

25

A48

50

A73

75

A98

100

A24

26

A49

51

A74

76

A99

101

A25

27

A50

52

A75

77

A100

102

A26

28

A51

53

A76

78

A101

103

A27

29

A52

54

A77

79

A102

104

A28

30

A53

55

A78

80

A103

105

A29

31

A54

56

A79

81

A105

107

A30

32

A55

57

A80

82

A106

108

A31

33

A56

58

A81

83

A110

112

A32

34

A57

59

A82

84

A112

114

A33

35

A58

60

A83

85

A115

117

A34

36

A59

61

A84

86

A120

122

A35

37

A60

62

A85

87

A128

130

A36

38

A61

63

A86

88

A133

135

A37

39

A62

64

A87

89

A136

138

A38

40

A63

65

A88

90

A144

146

A39

41

A64

66

A89

91

A158

160

A40

42

A65

67

A90

92

A173

175

A41

43

A66

68

A91

93

A180

182

A42

44

A67

69

A92

94

 

 

Cấu Tạo:
1. Lớp vải bố địa kỹ thuật: Lớp bố này được dệt bằng các sợi vải địa kỹ thuật sắp xếp vuông góc với nhau nhằm tăng độ ma sát, chống chịu mài mòn, chống bụi bẩn, độ ẩm và dầu mỡ.
2. Sợi lõi chịu lực Polyester: Các sợi polyester được bện soắn với nhau nhằm tăng tính chịu lực và hạn chế độ giãn dài trong quá trình làm việc.Sự dẻo dai của sợi lõi này có ảnh hưởng lớn đến độ bền lâu của dây đai.
3. Lớp cao su cách nhiệt: Lớp này nhằm bảo vệ cho các lõi sợi không bị tác động bởi nhiệt sinh ra do ma sát trong quá trình truyền động và chống cho các sợi lõi không bị sô lệch so với thiết kế ban đầu.
4. Lớp cao su chịu nén: Trong quá trình truyền động mặt dưới của dây đai phải chịu áp lực nén rất lớn. Sự khác biệt về các hãng
sản xuất dây đai nằm phần nhiều ở việc chế tạo ra lớp cao su chịu nén này.Với hơn 100 năm chuyên sâu trong lĩnh vực truyền
tải dây đai, hãng Bando của Nhật Bản đã sản xuất dòng sản phẩm này với những tính năng ưu việt sau:
* Thích ứng được đối với các thiết bị đòi hỏi công suất lớn, truyền tải nặng trong nhiều nghành công nghiệp như xi măng, giấy, khai thác khoáng sản, gạch men….
* Chiều dài dây ổn định trong suốt quá trình làm việc.
* Dung sai độ dài của dây nhỏ điều này cho phép kết hợp nhiều dây đơn thành 1 bộ mà không lo sự chênh lệch về chiều dài của dây.

READ MORE:  Dây Đai MITSUBOSH

Công ty VINDEC chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại Dây Đai BANDO Công Nghiệp chất lượng cao, uy tín, giá cạnh tranh tại tại Việt Nam

☎☎☎  Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ email: info@vindec.vn hoặc qua Hotline: 024 6666 6667. Chuyên gia của chúng tôi sẽ giải đáp những thắc mắc của các bạn đồng thời đưa ra lời khuyên hữu ích nhất giúp các bạn lựa chọn những loại van công nghiệp phù hợp nhất.

Với uy tín và trách nhiệm cao, Công ty chúng tôi xin cam kết cung cấp đúng chủng loại sản phẩm do chính hăng sản xuất 100% mà chúng tôi đang cung cấp, đảm bảo chất lượng, đúng nguồn gốc, đầy đủ chứng từ nhập khẩu, tiến độ giao nhận hàng nhanh, giá thành cạnh tranh để giảm thiểu những chi phí thương mại của Quý khách hàng.
Quý khách tham khảo tại: Website: 
Dây Curoa BANDO
Để được báo giá sản phẩm và tư vấn xin vui lòng liên hệ và gửi email cho chúng tôi theo:

Tel: 024 6666 6667
E-mail: info@vindec.vn

Sản phẩm liên quan

BANDO Bản. S4.5M

BANDO Bản. DMXL

BANDO Bản. DXL

BANDO Bản. DL

BANDO Bản. RPF2

BANDO Bản. RPF3

BANDO Bản. RPF5

BANDO Bản. RPF7

BANDO Bản. 7MS

BANDO Bản. 11MS

BANDO Bản. DS2M

BANDO Bản. DS8M

BANDO Bản. DS5M

BANDO Bản. SB

BANDO Bản. SC

BANDO Bản. BB

BANDO Bản. CC

BANDO Bản. BX

BANDO Bản. CX

BANDO Bản. 5VX

BANDO Bản. S14M

BANDO Bản. S8M

BANDO Bản. AT20

Dây Đai BANDO. AT10

BANDO Bản. S5M

BANDO Bản. T2.5

BANDO Bản. S3M

BANDO Bản. 8V

BANDO Bản. 5V

BANDO Bản. XPZ

BANDO Bản. XPC

BANDO Bản. XPB

MITSUBOSHI Bản 2L

MITSUBOSHI Bản DT10

MITSUBOSHI Bản DT5

MITSUBOSHI Bản AT20

MITSUBOSHI Bản AT10

MITSUBOSHI Bản. AT5

MITSUBOSHI Bản. T20

MITSUBOSHI Bản. T5

MITSUBOSHI Bản. T2.5

MITSUBOSHI Bản. T80

MITSUBOSHI Bản. 5L

MITSUBOSHI Bản. 4L

MITSUBOSHI Bản. 3L

MITSUBOSHI Bản. K

MITSUBOSHI Bản. E

MITSUBOSHI Bản. D

MITSUBOSHI Bản. C

MITSUBOSHI Bản. B