Tấm bìa amiang chịu dầu (oil resistance asbestos gasket sheet), là sản phẩm được sử dụng để làm kín các thiết bị đường ống dẫn dầu và động cơ máy móc trong môi trường chứa xăng dầu. Được thiết kế để chịu xăng dầu trong môi trường bình thường hoặc nơi có nhiệt độ cao và áp lực cao.

| Tham số | Giá trị / Thông tin chi tiết |
| Vật liệu | Sợi amiang tốt, cao su NBR chịu dầu |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 250°C – 580°C |
| Áp suất làm việc tối đa | 5 MPa – 20 MPa |
| Độ dày tiêu chuẩn | 0.5mm – 6mm |
| Kích thước tấm | 1270×1270mm, 1500×1500mm, 1500×2000mm |
| Màu sắc | Xanh |
| Xuất xứ | Ấn Độ, Trung Quốc |
| Nhà nhập khẩu & phân phối | VINDEC |


Tấm amiang chịu dầu có xuất xứ ấn độ đã trở nên phổ biến tại Việt nam, nó là dòng sản phẩm bìa amiang chịu dầu tốt nhất trong các loại tấm đệm amiang chịu dầu hiện nay tại Việt nam, do đó nó được nhiều khách hàng tin dùng và sử dụng rộng rãi.
Tấm amiang chịu dầu trung quốc có ưu điểm là giá thành rẻ cạnh tranh tốt, nhưng để đảm bảo về chất lượng thì không đáp ứng được, có nhiều khách hàng đã phàn nàn về vấn để chất lượng cũng như quy cách không đáp ứng được yêu cầu về mặt kỹ thuật.
Bìa amiang chịu dầu dày 0.5 mm (ly), 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm
Bìa amiang chịu dầu 250 độ C, 300 độ C, 400 độ C, 450 độ C, 550 độ C.
Giá sẽ ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như độ dày, kích thước khổ, cũng như khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao nhất.
Ngoài ra, giá cũng phụ thuộc vào nguồn gốc xuất xứ khác nhau như Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Brazil. Hiện tại, chỉ có các quốc gia này đang sản xuất và cung cấp tấm bìa amiang chịu dầu trên thị trường toàn cầu.
| Kích thước | Chịu nhiệt - Áp Max | Mầu sắc | Giá (vnd) |
| 1270x1270x0.5mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 180.000 |
| 1270x1270x1mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 330.000 |
| 1270x1270x1.5mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 508.000 |
| 1270x1270x2mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 660.000 |
| 1270x1270x3mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 960.000 |
| 1270x1270x4mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 1.300.000 |
| 1270x1270x5mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 1.575.000 |
| 1500x1500x0.5mm | 550 ℃ - 150kgf/cm2 | Xanh | 240.000 |
| 1500x1500x1mm | 550 ℃ - 150kg/cm2 | Xanh | 402.000 |
| 1500x1500x1.5mm | 550 ℃ - 150kg/cm2 | Xanh | 605.000 |
| 1500x1500x2mm | 550 ℃ - 150kg/cm2 | Xanh | 810.000 |
| 1500x1500x3mm | 550 ℃ - 150kg/cm2 | Xanh | 1.245.000 |
| 1500x1500x4mm | 550 ℃ - 150kg/cm2 | Xanh | 1.665.000 |
| 1500x1500x5mm | 550 ℃ - 150kg/cm2 | Xanh | 1.910.000 |
