Gioăng đệm cao su SBR là gì? Nó là một dạng vòng đệm làm kín được gia công từ tấm gioăng cao su SBR hoặc được đúc áp lực từ nguyên liệu cao su SBR thành những kích thước và hình dạng tuỳ vào mục đích sử dụng cho các thiết bị công nghiệp và dân dụng. Nó được ứng dụng nhiều để làm kín mặt bích và van công nghiệp của hệ thống đường ống cấp thoát nước,...
Gia công: Từ tấm cao su SBR hoặc đúc áp lực.
Tỷ trọng (Specific gravity): 1.35 đến 1.7g/cm3
Độ cứng (Hardness): 65+/-5 đến 70+/-5 shore A
Cường lực kéo dãn (Tensile strength): 8 đến 11 Mpa
Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến 80 °C
Áp lực lớn nhất (bar): 10 Bar
Mầu sắc: Đên, trắng
Size gioăng bích: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250 đến DN600,...
Loại gioăng: FF (có lỗ bu lông), RF (không lỗ bu lông)
Xuất xứ: Trung quốc, Ấn độ, Hàn quốc, Nhật bản.
Nhập khẩu: VINDEC
Kháng dầu nhẹ và hoá chất không tốt.
Độ bên kéo thấp, chịu mài mòn tốt hơn cao su tự nhiên.
Có khả năng phục hồi gần giống như cao su tự nhiên.
Độ dẻо cao su thấp nên khó diền đầy khuôn
Độ loang nứt lớn (lão hóa do oxy và ozon tác kích và khi có tác động va đập)
Là vật liệu đệm mặt bích phổ biến cho nước nóng hoặc lạnh, không khí và hơi nước (không quá 100 PSI).
Giá gioăng mặt bích cao su SBR
| Size | Độ dày (mm) | Chuẩn FF (vnd) | Chuẩn RF (vnd) |
| DN15 (15A, 1/2" | 23.000 | 15.000 | |
| DN20 (20A, 3/4") | 31.000 | 20.000 | |
| DN25 (25A, 1") | 42.000 | 24.000 | |
| DN32 (32A, 1.1.4") | 54.000 | 31.000 | |
| DN40 (40A, 1.1/2") | 61.000 | 40.000 | |
| DN50 (50A, 2") | 75.000 | 53.000 | |
| DN65 (65A, 2.1/2") | 84.000 | 61.000 | |
| DN80 (80A, 3") | 98.000 | 75.000 | |
| DN100 (100A, 4") | 111.000 | 83.000 | |
| DN125 (125A, 5") | 125.000 | 90.000 | |
| DN150 (150A, 6") | 134.000 | 102.000 | |
| DN200 (200A, 8") | 148.000 | 115.000 | |
| DN250 (250A, 10") | 165.000 | 124.000 | |
| DN300 (300A, 12") | 175.000 | 135.000 |
Khi yêu cầu gia công gioăng đệm làm kín cao su SBR, quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin sau:
Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,...
Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T)
Hình dạng: có lỗ bu lông (FF) để bắt bu lông xuyên qua mặt bích và gioăng.
Hình dạng: không lỗ bu lông (RF) dạng bản dẹt không có lỗ bu lông xuyên qua gioăng.
Vòng đệm mặt bích cao su SBR: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250,...
Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

Môi chất sử dụng:
Dùng tốt trong môi trường nước (nước nóng, nước lạnh, nước cấp, nước thải...
Môi trường axít hữu cơ và vô cơ cũng như base hay nước và rượu.
Kém đối với các dung môi như các hợp chất béo, hợp chất thơm và các hydrocarbon clo hóa, cụ thể là trong dầu khoáng, mỡ hay xăng.
Thiết bị sử dụng:
Dùng làm kín mặt bích và van công nghiệp trong hệ thống đường ống.
Dùng làm gioăng bịt kín cho các thiết bị máy móc công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng...