Van Cầu KITZ – Van Điều Tiết Dòng Chảy Chính Xác Chuẩn Nhật Bản
Van cầu KITZ (KITZ Globe Valve) là thiết bị dùng để đóng/mở và điều tiết lưu lượng trong hệ thống đường ống bằng chuyển động lên – xuống của đĩa van. Khác với van bi hay van bướm, van cầu đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng điều chỉnh lưu lượng, giảm áp, kiểm soát dòng chảy chính xác.
Sản phẩm được sản xuất bởi KITZ Corporation – Nhật Bản, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ANSI, BS, được sử dụng rộng rãi trong các ngành:
-
Cấp thoát nước
-
Hơi nóng – nồi hơi
-
Dầu, khí nén
-
Hóa chất, thực phẩm, HVAC
Cấu tạo van cầu KITZ
Van cầu KITZ có cấu tạo chắc chắn, tối ưu cho việc điều tiết:
1. Thân van (Body)
-
Vật liệu: đồng (bronze), gang, inox, thép
-
Thiết kế dạng chữ Z hoặc Y, giúp điều hướng dòng chảy
2. Đĩa van (Disc)
-
Dạng nút hoặc dạng đĩa
-
Di chuyển lên/xuống để điều chỉnh lưu lượng
3. Trục van (Stem)
-
Inox hoặc thép không gỉ
-
Truyền lực từ tay quay xuống đĩa van
4. Gioăng & seat làm kín
-
PTFE, graphite hoặc kim loại
-
Đảm bảo độ kín và khả năng chịu nhiệt
5. Bộ vận hành
-
Tay quay (handwheel)
-
Có thể gắn bộ truyền động điện/khí nén theo yêu cầu
Nguyên lý hoạt động của van cầu KITZ
Van cầu KITZ hoạt động theo nguyên lý:
-
Khi xoay tay quay, trục van di chuyển lên hoặc xuống
-
Đĩa van tách khỏi seat → dòng chảy đi qua
-
Đĩa ép sát seat → van đóng
Ưu điểm của nguyên lý này:
-
Điều tiết lưu lượng chính xác
-
Phù hợp cho các hệ thống cần giảm áp, điều chỉnh dòng
-
Hoạt động ổn định trong môi trường hơi, nhiệt
Thông số kỹ thuật cơ bản của Van Cầu KITZ
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Kích thước | DN8 – DN300 |
| Áp suất làm việc | JIS 10K / ANSI Class 150 – 300 |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 220°C (tùy vật liệu) |
| Vật liệu thân | Đồng, gang, inox, thép |
| Kiểu kết nối | Ren, mặt bích |
| Kiểu vận hành | Tay quay, điện, khí nén |
| Tiêu chuẩn | JIS, ANSI, BS |
Phân loại van cầu KITZ
Theo vật liệu
-
Van cầu đồng KITZ
-
Van cầu gang KITZ
-
Van cầu inox KITZ
-
Van cầu thép KITZ
Theo kiểu kết nối
-
Van cầu nối ren
-
Van cầu mặt bích
Theo công năng
-
Van cầu đóng/mở
-
Van cầu điều tiết lưu lượng
-
Van cầu giảm áp (trong một số cấu hình)
Các model Van Cầu KITZ phổ biến (đã chọn lọc, tránh nhầm mã)
1. Van cầu đồng KITZ (Bronze Globe Valve)
Fig. A – Bronze Globe Valve, Screwed Ends
-
Vật liệu: Bronze
-
Kết nối: Ren
-
Tiêu chuẩn: Class 150
-
Ứng dụng: nước, dầu, khí, hơi áp thấp
-
Đây là model van cầu đồng KITZ phổ biến nhất, xuất hiện lâu năm trong catalogue
2. Van cầu gang KITZ (Cast Iron Globe Valve)
10FCJ – Cast Iron Globe Valve
-
Vật liệu: Gang
-
Kết nối: Mặt bích JIS 10K
-
Dạng thân Z
-
Dùng cho: nước, hơi, dầu, HVAC
-
Thường lắp trong hệ thống công nghiệp & nhà máy nước
Lưu ý: Trong mã KITZ, ký tự “J” thường dùng cho globe valve (van cầu).
3. Van cầu inox KITZ (Stainless Steel Globe Valve)
UJ Series – Stainless Steel Globe Valve (Screwed)
-
Vật liệu: Inox đúc (SCS13/SCS14)
-
Kết nối: Ren
-
Dùng cho hóa chất, thực phẩm, nước sạch
10UJF – Stainless Steel Globe Valve (Flanged)
-
Vật liệu: Inox
-
Kết nối: Mặt bích JIS 10K
-
Dùng cho môi trường ăn mòn, nhiệt cao hơn
(Các model inox thường được dùng trong thực phẩm – dược phẩm – hóa chất)
4. Van cầu thép KITZ (Steel Globe Valve – ứng dụng dự án)
KITZ có các dòng van cầu thân thép theo tiêu chuẩn ANSI Class 150 / 300, thường dùng cho:
-
Hơi nóng
-
Dầu nóng
-
Hệ thống áp suất cao
👉 Các model thép thường là hàng dự án, mã cụ thể được lựa chọn theo catalogue kỹ thuật và yêu cầu công trình, không phổ biến bán lẻ như đồng/gang/inox.
Đặc điểm nổi bật của van cầu KITZ
-
Điều tiết lưu lượng chính xác
-
Chịu nhiệt – chịu áp tốt
-
Kết cấu chắc chắn, tuổi thọ cao
-
Đa dạng vật liệu & tiêu chuẩn
-
Phù hợp cho hệ thống hơi, nước, dầu
-
Chất lượng Nhật Bản, vận hành ổn định lâu dài
Bảng giá van cầu KITZ tham khảo (VNĐ)
| Kích thước | Model | Vật liệu | Kết nối | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | Fig. A | Đồng | Ren | 480.000 |
| DN25 | 10FCJ | Gang | Mặt bích | 1.150.000 |
| DN20 | UJ | Inox | Ren | 2.900.000 |
| DN50 | 10UJF | Inox | Mặt bích | 6.800.000 |
Giá mang tính tham khảo, thay đổi theo size & vật liệu.
Ứng dụng của van cầu KITZ
-
Hệ thống hơi nóng – nồi hơi
-
Đường ống cấp nước – xử lý nước
-
Hệ thống HVAC – chiller
-
Ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm
-
Hệ thống giảm áp – điều tiết lưu lượng
-
Nhà máy công nghiệp, PCCC
Kết luận
Van cầu KITZ là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống cần điều tiết dòng chảy chính xác, ổn định và bền bỉ. Với các dòng đồng (Fig.A), gang (10FCJ), inox (UJ, 10UJF) cùng chất lượng Nhật Bản, van cầu KITZ đáp ứng tốt từ ứng dụng dân dụng đến công nghiệp nặng – đặc biệt khi được cung cấp chính hãng bởi VINDEC.
Van Cầu Hơi Đồng Lắp Ren 150 PSI KITZ Fig C150
Thân / Nắp/ Đĩa: Đồng thau / Đồng
Ty: INOX
Tết chèn làm kín: Sợi aramid carbon
Kết nối: ren BS21 - Class 100 / 150
P-T 1: 10 / 20kgf/cm² - nước, dầu, khí - 25ºC
P-T 2: 7 / 10kgf/cm² - nước, dầu, khí - 150 / 185ºC
Fig. C150
Ứng Dụng: Khí nén, Hơi, Xăng dầu, Gas...
Van Góc Chặn Hơi Đồng Ren KITZ: CA
Van Góc Đồng Ren KITZ: Fig.CA
Thân: Đồng
Ty: van Đồng thau
Đĩa: Đồng
Kết nối: ren BS21 - Class 150
P-T 1: 20kgf/cm²-300psi - nước, dầu, khí-25ºC
P-T 2: 10kgf/cm²-150psi - nước, dầu, khí-180ºC
Ứng dụng: Khí nén, Hơi nóng, Xăng dầu, Gas…
Van Hơi INOX 304 KITZ: Fig.UCL
Thân: Inox SS304
Ty: van Inox SS304
Đĩa: Inox SS304
Kết nối: ren BS21 - JIS 5K
P-T: 10kgf/cm² - nước, dầu, khí - 180ºC
Model: UCL
Ứng dụng: Khí nén, Hơi, Xăng dầu, Gas...
Van Hơi INOX Bích JIS10K KITZ Fig UCB
Thân: Inox SS304
Ty: van Inox SS304
Đĩa: Inox SS304
Kết nối: Bích JIS 10K
P-T: 10kgf/cm² - 150psi - nước, dầu, khí: 180ºC
Model. UCB
Van Cầu Hơi Gang Lắp Ren Hãng Van KITZ 10SJ
Van Cầu Gang Ren KITZ: Fig.10SJ
Thân: Gang dẻo (FCD-S)
Nắp: Gang dẻo (FCD-S)
Ty: van Inox SS420
Đĩa: Inox SS403
Cổ van: Inox (SUS 403)
Kết nối: Ren JIS B 0203
P-T 1: 14kgf/cm² - nước, dầu, khí: 120ºC
P-T 2: 10kgf/cm² - nước, dầu, khí: 220ºC
Model: 10SJ
Van Cầu Hơi Gang, Bích JIS10K Van Hãng KITZ 10SJBF
Van Cầu Gang Bích JIS10K KITZ: Fig.10SJBF
Thân: Gang dẻo (FCD-S)
Nắp: Gang dẻo (FCD-S)
Ty: van Inox SS420
Đĩa: Inox SS403
Cổ van: Inox (SUS 403)
Kết nối: Bích JIS 10K
P-T 1: 14kgf/cm² - 200psi - nước, dầu, khí: 120ºC
P-T 2: 10kgf/cm² - 150psi - nước, dầu, khí: 220ºC
Model: 10SJBF
Van Cầu Hơi Gang Tay Vặn Hãng KITZ 10FCJ
Van Hơi Gang Bích JIS10K KITZ: Fig.10FCJ
Thân: Gang (FC200)
Nắp: Gang (FC200)
Ty: van Đồng thau
Đĩa: Đồng (CAC406) hoặc Gang (FC200)
Cổ Van: Gang dẻo (FCD-S)
Kết nối: Bích JIS10K
P-T 1: 10kgf/cm² - 150psi - nước, dầu, khí - 120ºC
P-T 2: 7kgf/cm² - 100psi - hơi nước bão hoà - 165ºC
Model. 10FCJ
Van Cầu Gang Chặn Hơi Bích Class 150 KITZ 150SPBO
Van Cầu Hơi Gang ANSI 150
Thân: Gang dẻo
Ty: van Inox SS403
Đĩa: Gang dẻo
Kết nối: bích ANSI 150 RF
P-T 1: 17.6kgf/cm²: - nước, dầu, gas: -38ºC
P-T 2: 15.1kgf/cm²: - nước, dầu, gas: 149ºC
P-T 3: 8.8kgf/cm²: - nước, dầu, gas: 343ºC
P-T 4: 12kgf/cm²: - nước, dầu, gas: 260ºC
Model.150SPBO
Van Cầu Chặn Hơi Gang Bích KITZ Fig 10SPBO
Van Cầu Hơi Gang Bích JIS10K KITZ
Thân: Gang dẻo
Ty: van Inox SS403
Đĩa: Gang dẻo
Kết nối: bích JIS 10K
P-T 1: 15kgf/cm²: - nước, dầu, khí - 150ºC
P-T 2: 8.6kgf/cm²: - nước, dầu, khí - 340ºC
Model.10SPBO
Van Cầu Hơi Gang Ren KITZ Fig 20SY
Van Hơi Gang Ren KITZ: Fig.20SY
Thân: Gang dẻo
Ty: van Inox SS420
Đĩa: Inox SS403
Kết nối: ren BS21
P-T 1: 25kgf/cm² - 375psi - nước, dầu, khí: 220ºC
P-T 2: 20kgf/cm² - 300psi - nước, dầu, khí: 350ºC
Van Cầu Gang Chặn Hơi Bích Class 150 KITZ 150SPBO
Van Cầu Hơi Gang ANSI 150
Thân: Gang dẻo
Ty: van Inox SS403
Đĩa: Gang dẻo
Kết nối: bích ANSI 150 RF
P-T 1: 17.6kgf/cm²: - nước, dầu, gas: -38ºC
P-T 2: 15.1kgf/cm²: - nước, dầu, gas: 149ºC
P-T 3: 8.8kgf/cm²: - nước, dầu, gas: 343ºC
P-T 4: 12kgf/cm²: - nước, dầu, gas: 260ºC
Model.150SPBO
Van Chặn Hơi Gang Bích JIS20K KITZ 20SYB
Van Hơi Gang Bích JIS20K KITZ Fig 20SYB
Thân: Gang dẻo
Ty: van Inox SS420
Đĩa: Inox SS403
Kết nối: bích JIS20K
P-T 1: 25kgf/cm² - 375psi - nước, dầu, khí: 220ºC
P-T 2: 20kgf/cm² - 300psi - nước, dầu, khí: 350ºC
Model. 20SYB
Van Cầu Chặn Hơi Thép Lắp Bích Class 150 KITZ 150SCJS
Van Cầu Hơi Thép Bích ANSI150 KITZ Fig 150SCJS
Thân: Thép - A216 Gr. WCB
Ty: van Inox SS403
Đĩa: Thép
Kêt nôi: Bích Ansi Class 150
P-T 1: 14kgf/cm² - 200psi - nước, dầu, khí - 200ºC
P-T 2: 10kgf/cm² - 150psi - nước, dầu, khí - 300ºC
Made in China
Model: 150SCJS
