Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN25
Kích thước gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN25 giúp tra cứu đường kính trong, ngoài và lỗ bu lông theo từng DN, hỗ trợ chọn gioăng làm kín mặt bích đúng chuẩn, kín khít và an toàn.
DIN Standard Gasket Dimensions: PN25 Gasket
Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN25
Gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN25 là vòng đệm làm kín phi kim loại, có hoặc không có lớp gia cường, được sử dụng với mặt bích mang ký hiệu PN theo hệ tiêu chuẩn châu Âu. Sản phẩm còn được gọi là gioăng EN 1514-1 PN25, gioăng mặt bích PN25, ron PN25 hoặc PN25 flat gasket.
Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN25 Là Gì?
Gioăng BS EN 1514-1 PN25 được lắp giữa hai mặt bích có kích thước tương thích với EN 1092. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.
Gioăng PN25 thường được sử dụng trong:
- Hệ thống cấp nước và đường ống công nghiệp áp suất tương đối cao.
- Hệ thống nước làm mát, nước tuần hoàn và HVAC.
- Đường ống dầu, khí, hơi và hóa chất khi vật liệu phù hợp.
- Nhà máy điện, lọc hóa dầu và công nghiệp chế biến.
- Van, máy bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và bình chứa.
- Hệ thống đóng tàu và công trình biển.
Ký hiệu PN25 là cấp áp suất danh nghĩa dùng để tham chiếu cho mặt bích và các bộ phận đường ống. Đây không phải mức áp suất làm việc cố định 25 bar trong mọi điều kiện. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, loại gioăng và thiết kế của toàn bộ mối nối.
Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN25
Tiêu chuẩn hiện hành là BS EN 1514-1:2024. Tiêu chuẩn quy định gioăng phẳng phi kim loại có hoặc không có lớp chèn, sử dụng với mặt bích PN đến PN63 và phạm vi tổng thể đến DN4000.
Những tiêu chuẩn liên quan
- BS EN 1514-1:2024: Gioăng phẳng phi kim loại cho mặt bích mang ký hiệu PN.
- EN 1092-1: Mặt bích thép.
- EN 1092-2: Mặt bích gang.
- EN 1092-3: Mặt bích hợp kim đồng.
- EN 1092-4: Mặt bích hợp kim nhôm.
- EN 545, EN 598 và EN 969: Đường ống, phụ kiện và mối nối gang dẻo.
Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – Type IBC hoặc FF – DN – PN25 – vật liệu – độ dày.
Ví dụ:
Gioăng BS EN 1514-1 – FF – DN200 – PN25 – graphite gia cường – dày 2 mm.
Các Dạng Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN25
Gioăng IBC / Gioăng RF
IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle, chỉ loại gioăng nằm bên trong vòng bu lông và không có lỗ bu lông. Loại này thường lắp trên mặt bích raised face nên còn được gọi là gioăng RF hoặc ring gasket.
Các kích thước cơ bản gồm:
- d1 / ID: Đường kính trong.
- d2 / OD: Đường kính ngoài của gioăng IBC.
- t: Độ dày gioăng.
Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Loại này thường được sử dụng với mặt bích phẳng, mặt bích gang hoặc kết cấu cần phân bố tải siết trên toàn bộ bề mặt.
Các thông số chính gồm:
- d1 / ID: Đường kính trong.
- D / OD: Đường kính ngoài của gioăng FF.
- K / PCD: Đường kính vòng chia tâm lỗ.
- n: Số lượng lỗ bu lông.
- d2: Đường kính lỗ bu lông.
- t: Độ dày gioăng.
Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS EN 1514-1 PN25
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DN | Đường kính danh nghĩa của đường ống và mặt bích |
| Inch | Kích thước danh nghĩa quy đổi để tham khảo |
| d1 / ID | Đường kính trong của gioăng |
| d2 / OD IBC | Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông |
| D / OD FF | Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt |
| K / PCD | Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông |
| d2 lỗ | Đường kính mỗi lỗ bu lông trên gioăng FF |
| n | Số lượng lỗ bu lông |
| t | Độ dày gioăng do người mua lựa chọn |
Ví dụ, quy cách:
BS EN 1514-1 – PN25 – DN200 – FF – ID220 × OD360 – PCD310 – 12 × Ø26
Được hiểu là:
- Kích thước danh nghĩa: DN200.
- Đường kính trong: 220 mm.
- Đường kính ngoài: 360 mm.
- Đường kính vòng chia tâm lỗ: 310 mm.
- Số lượng lỗ: 12 lỗ.
- Đường kính mỗi lỗ: 26 mm.
Nếu cùng DN200 nhưng là gioăng IBC, quy cách cơ bản là:
BS EN 1514-1 – PN25 – DN200 – IBC – ID220 × OD284 mm.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN25
Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét. Cột inch chỉ mang tính quy đổi danh nghĩa để thuận tiện nhận biết.
| DN | Inch tham khảo | ID – d1 | OD gioăng IBC/RF | OD gioăng FF | PCD – K | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3/8" | 18 | 46 | 90 | 60 | 4 × Ø14 |
| 15 | 1/2" | 22 | 51 | 95 | 65 | 4 × Ø14 |
| 20 | 3/4" | 27 | 61 | 105 | 75 | 4 × Ø14 |
| 25 | 1" | 34 | 71 | 115 | 85 | 4 × Ø14 |
| 32 | 1-1/4" | 43 | 82 | 140 | 100 | 4 × Ø18 |
| 40 | 1-1/2" | 49 | 92 | 150 | 110 | 4 × Ø18 |
| 50 | 2" | 61 | 107 | 165 | 125 | 4 × Ø18 |
| 60 | — | 72 | 117 | 175 | 135 | 8 × Ø18 |
| 65 | 2-1/2" | 77 | 127 | 185 | 145 | 8 × Ø18 |
| 80 | 3" | 89 | 142 | 200 | 160 | 8 × Ø18 |
| 100 | 4" | 115 | 168 | 235 | 190 | 8 × Ø22 |
| 125 | 5" | 141 | 194 | 270 | 220 | 8 × Ø26 |
| 150 | 6" | 169 | 224 | 300 | 250 | 8 × Ø26 |
| 200 | 8" | 220 | 284 | 360 | 310 | 12 × Ø26 |
| 250 | 10" | 273 | 340 | 425 | 370 | 12 × Ø30 |
| 300 | 12" | 324 | 400 | 485 | 430 | 16 × Ø30 |
| 350 | 14" | 356 | 457 | 555 | 490 | 16 × Ø33 |
| 400 | 16" | 407 | 514 | 620 | 550 | 16 × Ø36 |
| 450 | 18" | 458 | 564 | 670 | 600 | 20 × Ø36 |
| 500 | 20" | 508 | 624 | 730 | 660 | 20 × Ø36 |
| 600 | 24" | 610 | 731 | 845 | 770 | 20 × Ø39 |
| 700 | 28" | 712 | 833 | 960 | 875 | 24 × Ø42 |
| 800 | 32" | 813 | 942 | 1.085 | 990 | 24 × Ø48 |
| 900 | 36" | 915 | 1.042 | 1.185 | 1.090 | 28 × Ø48 |
| 1.000 | 40" | 1.016 | 1.154 | 1.320 | 1.210 | 28 × Ø56 |
| 1.100 | 44" | 1.120 | 1.254 | 1.420 | 1.310 | 32 × Ø56 |
| 1.200 | 48" | 1.220 | 1.364 | 1.530 | 1.420 | 32 × Ø56 |
| 1.400 | 56" | 1.420 | 1.578 | 1.755 | 1.640 | 36 × Ø62 |
| 1.500 | 60" | 1.520 | 1.688 | 1.865 | 1.750 | 36 × Ø62 |
| 1.600 | 64" | 1.620 | 1.798 | 1.975 | 1.860 | 40 × Ø62 |
| 1.800 | 72" | 1.820 | 2.000 | 2.195 | 2.070 | 44 × Ø70 |
| 2.000 | 80" | 2.020 | 2.230 | 2.425 | 2.300 | 48 × Ø70 |
Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước PN25
Khi tra cứu trên internet, các bảng PN25 có thể không hoàn toàn giống nhau do:
- Sử dụng BS EN 1514-1:1997 hoặc bảng thương mại đã làm tròn.
- Lấy kích thước từ tiêu chuẩn mặt bích EN 1092 thay vì tiêu chuẩn gioăng.
- Làm tròn ID và OD theo kích thước dụng cụ hoặc khuôn cắt.
- Nhầm gioăng IBC với gioăng FF.
- Nhầm PN25 với PN16 hoặc PN40 ở các DN có một số kích thước trùng nhau.
- Bổ sung các DN không có trong dãy tiêu chuẩn bằng phương pháp nội suy.
PN25 khác PN16 rõ rệt từ DN100 trở lên. Ví dụ DN200 PN16 có OD IBC273 mm và OD FF340 mm, trong khi PN25 có OD IBC284 mm và OD FF360 mm. PN25 cũng không được mặc định dùng thay PN40 vì OD IBC, lỗ bu lông và PCD khác nhau tại nhiều DN.
Khi sản xuất hàng loạt, nên ghi rõ BS EN 1514-1:2024 hoặc sử dụng bản vẽ đã được khách hàng phê duyệt.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng PN25
Gioăng cao su EPDM
EPDM phù hợp với nước sạch, nước công nghiệp, nước làm mát và môi trường ngoài trời. Khi dùng ở PN25, phải kiểm tra khả năng chống đùn, độ cứng và giới hạn áp suất – nhiệt độ của đúng compound.
Gioăng cao su NBR
NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ và một số nhiên liệu. Khả năng sử dụng phụ thuộc nhiệt độ, thành phần dầu và tải nén.
Gioăng cao su FKM
FKM phù hợp với dầu, nhiên liệu, hydrocarbon và nhiệt độ cao hơn nhiều loại cao su thông dụng, nhưng cần kiểm tra khả năng làm kín và chống đùn ở áp suất thực tế.
Gioăng PTFE
PTFE kháng hóa chất tốt nhưng có xu hướng dão và chảy nguội. PN25 thường cần PTFE biến tính, PTFE gia cường hoặc thiết kế hạn chế biến dạng.
Gioăng không amiang
Gioăng không amiang có thể sử dụng cho nước, dầu, khí và hơi khi đúng model. Phải kiểm tra biểu đồ áp suất – nhiệt độ, ứng suất làm kín và giới hạn nén của nhà sản xuất.
Gioăng graphite
Graphite phù hợp với hơi nóng, dầu nhiệt và chu kỳ nhiệt. Với PN25 và kích thước lớn, nên dùng graphite gia cường kim loại hoặc cân nhắc kết cấu bán kim loại.
Độ Dày Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN25
BS EN 1514-1 yêu cầu độ dày được cung cấp khi đặt hàng nhưng không quy định một độ dày duy nhất cho mọi vật liệu và điều kiện sử dụng.
Các độ dày thường gặp gồm:
- 0,5 mm.
- 0,8 mm.
- 1,0 mm.
- 1,5 mm.
- 2,0 mm.
- 3,0 mm.
- 4,0 mm.
- 5,0–6,4 mm với một số gioăng cao su hoặc thiết kế đặc biệt.
Độ dày 1–1,5 mm
Phù hợp với mặt bích kim loại có bề mặt tốt, giúp hạn chế độ dão và duy trì tải bu lông.
Độ dày 2–3 mm
Đây là khoảng độ dày phổ biến đối với PTFE, tấm không amiang, graphite và một số loại cao su công nghiệp.
Độ dày từ 4 mm trở lên
Chỉ nên dùng khi vật liệu, mặt bích và điều kiện vận hành yêu cầu khả năng bù bề mặt lớn. Với PN25, gioăng quá dày hoặc quá mềm có nguy cơ bị đùn khỏi vùng làm kín.
Cách Chọn Gioăng Mặt Bích PN25 Chính Xác
Xác định đúng tiêu chuẩn
Không được nhầm PN25 với PN16, PN40, JIS, BS 10 hoặc ASME Class 150/300. Các hệ tiêu chuẩn có thể khác ID, OD, PCD và bố trí lỗ.
Xác định đúng IBC hay FF
- IBC: Không có lỗ bu lông, nằm trong vòng bu lông.
- FF: Có lỗ bu lông, phủ toàn bộ mặt bích.
Kiểm tra phạm vi kích thước
- IBC PN25: DN10–DN2000 theo các DN có trong bảng.
- FF PN25: DN10–DN2000 theo các DN có trong bảng.
- Không tự nội suy DN lớn hơn 2000 hoặc DN không liên tục nếu chưa có bản vẽ.
Chọn vật liệu theo môi chất và tải trọng
- Nước: EPDM có thông số phù hợp.
- Dầu và mỡ: NBR.
- Nhiên liệu và hydrocarbon: FKM hoặc vật liệu được xác nhận.
- Hóa chất: PTFE biến tính hoặc PTFE gia cường.
- Hơi và nhiệt độ cao: Gioăng không amiang, graphite hoặc giải pháp bán kim loại phù hợp.
Kiểm tra tải bu lông
Gioăng FF có diện tích tiếp xúc lớn nên cần tải bu lông lớn hơn để đạt cùng ứng suất nén so với gioăng IBC. Với PN25, phải kiểm tra mô-men siết, khả năng chịu nén và độ bền của mặt bích.
Kiểm tra mặt bích thực tế
Nên đo trực tiếp khi mặt bích đã sử dụng lâu năm, không có ký hiệu tiêu chuẩn, được gia công riêng hoặc có đường kính lớn.
Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN25
Hệ thống nước và tiện ích công nghiệp
- Đường ống cấp nước áp lực.
- Nước làm mát và nước tuần hoàn.
- Trạm bơm và thiết bị xử lý nước.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy khi thiết kế phù hợp.
Nhà máy dầu khí và hóa chất
- Đường ống dầu và nhiên liệu.
- Đường ống khí công nghệ.
- Hệ thống hóa chất và dung môi.
- Van, bơm và thiết bị trao đổi nhiệt.
Hệ thống hơi và nhiệt
- Hệ thống hơi khi vật liệu được xác nhận.
- Dầu truyền nhiệt.
- Nhà máy điện.
- Thiết bị có chu kỳ tăng giảm nhiệt.
Công nghiệp đóng tàu và công trình biển
- Đường ống nước biển.
- Đường ống nhiên liệu và dầu bôi trơn.
- Hệ thống khí nén.
- Đường ống phụ trợ trên tàu.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng PN25
Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng FF có thể ghi:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – FF – DN300 – PN25 – ID324 × OD485 – PCD430 – 16 lỗ Ø30 – graphite gia cường – dày 2 mm.
Đối với gioăng IBC:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – IBC – DN1000 – PN25 – ID1.016 × OD1.154 – PTFE biến tính – dày 2 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- Tiêu chuẩn: BS EN 1514-1.
- Dạng gioăng: IBC hoặc FF.
- Kích thước DN.
- Cấp áp: PN25.
- Vật liệu và model cụ thể.
- Độ dày.
- Môi chất sử dụng.
- Nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Số lượng.
- Bản vẽ, phương án chia mảnh hoặc mẫu cũ nếu kích thước đặc biệt.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS EN 1514-1 PN25
PN25 có nghĩa là áp suất làm việc 25 bar không?
Không hoàn toàn. PN là ký hiệu tham chiếu. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất và thiết kế của mối nối.
Gioăng PN25 có giống PN16 không?
Không. Một số DN nhỏ có thể trùng kích thước, nhưng từ DN100 trở lên OD IBC, OD FF, PCD và bố trí lỗ khác nhau ở nhiều cỡ.
Gioăng PN25 có giống PN40 không?
Không. PN25 và PN40 có thể trùng tại một số DN nhỏ nhưng khác OD IBC, PCD, số lỗ hoặc đường kính lỗ ở nhiều kích thước.
Gioăng PN25 có đến DN4000 không?
BS EN 1514-1:2024 có phạm vi tổng thể đến DN4000, nhưng các bảng PN25 công khai được đối chiếu trong bài chỉ cung cấp kích thước đến DN2000.
Vì sao bảng không có DN1300?
DN1300 không có trong dãy PN25 được đối chiếu. Nếu thiết bị sử dụng kích thước này, cần gia công theo bản vẽ hoặc đo mặt bích thực tế.
ID của gioăng PN25 DN80 là 89, 90 hay 92 mm?
Giá trị EN được ưu tiên trong bài là 89 mm. KWO liệt kê d1 thương mại 92 mm và ghi chú giá trị này khác EN 1514-1; JA Harrison dùng 90 mm. Cần xác nhận khi thay thế gioăng cũ.
Gioăng PN25 thường dày bao nhiêu?
Độ dày phổ biến là 1,5 mm, 2 mm và 3 mm. Độ dày phải được lựa chọn theo vật liệu, bề mặt mặt bích, tải bu lông, nhiệt độ và áp suất.
Có thể gia công gioăng PN25 theo bản vẽ riêng không?
Có. Gioăng có thể được cắt theo bảng tiêu chuẩn, bản vẽ, mẫu cũ hoặc kích thước mặt bích đo thực tế.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng chuẩn BS EN 1514-1 PN25 phải được xác định theo dạng IBC hoặc FF. Các bảng công khai được đối chiếu cung cấp cả hai dạng từ DN10 đến DN2000 theo các DN tiêu chuẩn có sẵn.
BS EN 1514-1:2024 là phiên bản hiện hành, nhưng các bảng kích thước mở trên thị trường chủ yếu dựa trên EN 1514-1:1997. Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ tiêu chuẩn, loại gioăng, DN, PN25, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày; hợp đồng yêu cầu chứng nhận phải đối chiếu bản tiêu chuẩn có bản quyền.
Chọn đúng kích thước mới chỉ là bước đầu. Khả năng làm kín lâu dài còn phụ thuộc vào vật liệu, tải bu lông, bề mặt mặt bích, nhiệt độ, áp suất và quy trình lắp đặt.
