Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN10
Vindec group
Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10

Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10

Admin
Chủ Nhật, 04/01/2026

Kích thước gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN10 giúp tra cứu đường kính trong, ngoài và lỗ bu lông theo từng DN, hỗ trợ chọn gioăng làm kín mặt bích đúng chuẩn, lắp đặt kín khít và an toàn.

Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN10

Gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN10 là vòng đệm làm kín phi kim loại, có hoặc không có lớp gia cường, được sử dụng với mặt bích mang ký hiệu PN theo hệ tiêu chuẩn châu Âu. Sản phẩm còn được gọi là gioăng EN 1514-1 PN10, gioăng mặt bích PN10, ron PN10 hoặc PN10 flat gasket.


Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10 Là Gì?

Gioăng BS EN 1514-1 PN10 được lắp giữa hai mặt bích có kích thước tương thích với EN 1092. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.

Gioăng PN10 được sử dụng phổ biến trong:

  • Hệ thống cấp, thoát và xử lý nước.
  • Hệ thống nước làm mát, HVAC và nước tuần hoàn.
  • Đường ống phòng cháy chữa cháy.
  • Nhà máy công nghiệp, trạm bơm và bể chứa.
  • Đường ống khí, dầu hoặc hóa chất khi vật liệu phù hợp.
  • Hệ thống đóng tàu và công trình biển.

Ký hiệu PN10 là cấp áp suất danh nghĩa dùng để tham chiếu cho mặt bích và các bộ phận đường ống. Đây không phải mức áp suất làm việc cố định 10 bar trong mọi điều kiện. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, loại gioăng và thiết kế của toàn bộ mối nối.

Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10

Tiêu chuẩn hiện hành là BS EN 1514-1:2024. Tiêu chuẩn quy định gioăng phẳng phi kim loại có hoặc không có lớp chèn, sử dụng với mặt bích PN đến PN63 và kích thước đến DN4000.

Những tiêu chuẩn liên quan

  • BS EN 1514-1:2024: Gioăng phẳng phi kim loại cho mặt bích mang ký hiệu PN.
  • EN 1092-1: Mặt bích thép.
  • EN 1092-2: Mặt bích gang.
  • EN 1092-3: Mặt bích hợp kim đồng.
  • EN 1092-4: Mặt bích hợp kim nhôm.
  • EN 545, EN 598 và EN 969: Đường ống, phụ kiện và mối nối gang dẻo.
Lưu ý về nguồn số liệu: BSI xác nhận BS EN 1514-1:2024 là phiên bản hiện hành. Kích thước công khai trong bài được đối chiếu từ Garlock Europe, KWO Dichtungstechnik và JA Harrison; các bảng này chủ yếu dựa trên dãy kích thước EN 1514-1:1997. Với hợp đồng yêu cầu chứng nhận chính xác theo phiên bản 2024, cần kiểm tra bản tiêu chuẩn có bản quyền.

Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi:

Gioăng BS EN 1514-1:2024 – Type IBC hoặc FF – DN – PN10 – vật liệu – độ dày.

Ví dụ:

Gioăng BS EN 1514-1 – FF – DN200 – PN10 – EPDM – dày 3 mm.

Các Dạng Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10

Gioăng IBC / Gioăng RF

IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle, chỉ loại gioăng nằm bên trong vòng bu lông và không có lỗ bu lông. Loại này thường lắp trên mặt bích raised face nên còn được gọi là gioăng RF hoặc ring gasket.

Các kích thước cơ bản gồm:

  • d1 / ID: Đường kính trong.
  • d2 / OD: Đường kính ngoài của gioăng IBC.
  • t: Độ dày gioăng.
IBC là ký hiệu hình dạng gioăng, không phải kiểu bề mặt mặt bích. Gioăng IBC có thể sử dụng trên mặt bích raised face hoặc flat face khi thiết kế mối nối cho phép.

Gioăng FF (Full Face Gasket)

Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Loại này thường được sử dụng với mặt bích phẳng, mặt bích gang hoặc kết cấu cần phân bố tải siết trên toàn bộ bề mặt.

Các thông số chính gồm:

  • d1 / ID: Đường kính trong.
  • D / OD: Đường kính ngoài của gioăng FF.
  • K / PCD: Đường kính vòng chia tâm lỗ.
  • n: Số lượng lỗ bu lông.
  • d2: Đường kính lỗ bu lông.
  • t: Độ dày gioăng.

Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS EN 1514-1 PN10

Ký hiệu Ý nghĩa
DN Đường kính danh nghĩa của đường ống và mặt bích
Inch Kích thước danh nghĩa quy đổi để tham khảo
d1 / ID Đường kính trong của gioăng
d2 / OD IBC Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông
D / OD FF Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt
K / PCD Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông
d2 lỗ Đường kính mỗi lỗ bu lông trên gioăng FF
n Số lượng lỗ bu lông
t Độ dày gioăng do người mua lựa chọn

Ví dụ, quy cách:

BS EN 1514-1 – PN10 – DN200 – FF – ID220 × OD340 – PCD295 – 8 × Ø22

Được hiểu là:

  • Kích thước danh nghĩa: DN200.
  • Đường kính trong: 220 mm.
  • Đường kính ngoài: 340 mm.
  • Đường kính vòng chia tâm lỗ: 295 mm.
  • Số lượng lỗ: 8 lỗ.
  • Đường kính mỗi lỗ: 22 mm.

Nếu cùng DN200 nhưng là gioăng IBC, quy cách cơ bản là:

BS EN 1514-1 – PN10 – DN200 – IBC – ID220 × OD273 mm.

Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN10

Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét. Cột inch chỉ mang tính quy đổi danh nghĩa để thuận tiện nhận biết.

DN Inch tham khảo ID – d1 OD gioăng IBC/RF OD gioăng FF PCD – K Số lỗ × Ø lỗ
10 3/8" 18 46 90 60 4 × Ø14
15 1/2" 22 51 95 65 4 × Ø14
20 3/4" 27 61 105 75 4 × Ø14
25 1" 34 71 115 85 4 × Ø14
32 1-1/4" 43 82 140 100 4 × Ø18
40 1-1/2" 49 92 150 110 4 × Ø18
50 2" 61 107 165 125 4 × Ø18
60 72 117 175 135 8 × Ø18
65 2-1/2" 77 127 185 145 8 × Ø18
80 3" 89 142 200 160 8 × Ø18
100 4" 115 162 220 180 8 × Ø18
125 5" 141 192 250 210 8 × Ø18
150 6" 169 218 285 240 8 × Ø22
200 8" 220 273 340 295 8 × Ø22
250 10" 273 328 395 350 12 × Ø22
300 12" 324 378 445 400 12 × Ø22
350 14" 356 438 505 460 16 × Ø22
400 16" 407 489 565 515 16 × Ø26
450 18" 458 539 615 565 20 × Ø26
500 20" 508 594 670 620 20 × Ø26
600 24" 610 695 780 725 20 × Ø30
700 28" 712 810 895 840 24 × Ø30
800 32" 813 917 1.015 950 24 × Ø33
900 36" 915 1.017 1.115 1.050 28 × Ø33
1.000 40" 1.016 1.124 1.230 1.160 28 × Ø36
1.100 44" 1.120 1.231 1.340 1.270 32 × Ø39
1.200 48" 1.220 1.341 1.455 1.380 32 × Ø39
1.400 56" 1.420 1.548 1.675 1.590 36 × Ø42
1.500 60" 1.520 1.658 1.785 1.700 36 × Ø42
1.600 64" 1.620 1.772 1.915 1.820 40 × Ø48
1.800 72" 1.820 1.972 2.115 2.020 44 × Ø48
2.000 80" 2.020 2.182 2.325 2.230 48 × Ø48
2.200 88" 2.220 2.384
2.400 96" 2.420 2.594
2.600 104" 2.620 2.794
2.800 112" 2.820 3.014
3.000 120" 3.020 3.228
Phạm vi kích thước: Bảng công khai được đối chiếu cung cấp gioăng IBC PN10 từ DN10 đến DN3000. Gioăng FF PN10 được liệt kê từ DN10 đến DN2000. Dấu “—” thể hiện không có kích thước FF tương ứng trong bảng.
Các DN không liên tục: Dãy công khai không có DN1300, DN1700, DN1900, DN2100, DN2300, DN2500, DN2700 và DN2900. Không nên tự nội suy nếu chưa có bản vẽ mặt bích hoặc yêu cầu kỹ thuật được phê duyệt.
Sai lệch thường gặp: Một số bảng thương mại ghi ID DN20 là 28 mm, DN25 là 35 mm, DN80 là 90 hoặc 92 mm, DN250 là 274 mm và DN300 là 325 mm. Bảng trong bài dùng các giá trị EN 1514-1 tương ứng là 27, 34, 89, 273 và 324 mm.

Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước PN10

Khi tra cứu trên internet, các bảng PN10 có thể không hoàn toàn giống nhau do:

  • Sử dụng BS EN 1514-1:1997 hoặc bảng thương mại cũ.
  • Lấy kích thước từ tiêu chuẩn mặt bích EN 1092 thay vì tiêu chuẩn gioăng.
  • Làm tròn ID theo kích thước ống thương mại.
  • Nhầm gioăng IBC với gioăng FF.
  • Nhầm PN10 với PN16 do một số kích thước nhỏ trùng nhau.
  • Bổ sung các DN không có trong dãy tiêu chuẩn bằng phương pháp nội suy.

PN10 và PN16 có thể dùng chung OD IBC hoặc kích thước FF ở một số DN nhỏ, nhưng bắt đầu khác nhau tại nhiều kích thước lớn. Vì vậy, không được mặc định hai bảng hoàn toàn giống nhau.

Khi sản xuất hàng loạt, nên ghi rõ BS EN 1514-1:2024 hoặc sử dụng bản vẽ đã được khách hàng phê duyệt.

Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng PN10

Gioăng cao su EPDM

EPDM phù hợp với nước sạch, nước công nghiệp, nước làm mát, xử lý nước thải và môi trường ngoài trời. Vật liệu không phù hợp với dầu khoáng và nhiều loại hydrocarbon.

Gioăng cao su NBR

NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ bôi trơn và một số loại nhiên liệu. Cần kiểm tra nhiệt độ và thành phần môi chất thực tế.

Gioăng cao su Neoprene

Neoprene hoặc CR có khả năng chịu nước, thời tiết, ozone, rung động và một số loại dầu ở mức trung bình.

Gioăng cao su FKM

FKM phù hợp với dầu, nhiên liệu, hydrocarbon và nhiệt độ cao hơn nhiều loại cao su thông dụng, nhưng giá thành cao hơn.

Gioăng PTFE

PTFE kháng nhiều loại hóa chất nhưng có xu hướng dão và chảy nguội. Cần chọn đúng độ dày, kết cấu và tải bu lông để duy trì độ kín.

Gioăng không amiang

Gioăng không amiang có thể sử dụng cho nước, dầu, khí và hơi khi đúng model. Cần kiểm tra ứng suất làm kín tối thiểu và biểu đồ áp suất – nhiệt độ của vật liệu.

Gioăng graphite

Graphite chịu nhiệt và chu kỳ nhiệt tốt. Đối với gioăng đường kính lớn, nên xem xét graphite gia cường và phương án vận chuyển phù hợp.

Độ Dày Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10

BS EN 1514-1 yêu cầu độ dày được cung cấp khi đặt hàng nhưng không quy định một độ dày duy nhất cho mọi vật liệu và điều kiện sử dụng.

Các độ dày thường gặp gồm:

  • 0,5 mm.
  • 0,8 mm.
  • 1,0 mm.
  • 1,5 mm.
  • 2,0 mm.
  • 3,0 mm.
  • 4,0 mm.
  • 5,0–6,4 mm hoặc lớn hơn với một số gioăng cao su khổ lớn.

Độ dày 1–1,5 mm

Phù hợp với mặt bích kim loại có bề mặt phẳng và nhẵn, giúp hạn chế độ dão và duy trì tải bu lông.

Độ dày 2–3 mm

Đây là khoảng độ dày phổ biến đối với cao su, PTFE, tấm không amiang và graphite trong nhiều hệ thống công nghiệp.

Độ dày từ 4 mm trở lên

Thường áp dụng cho gioăng cao su, mặt bích nhựa, mặt bích gang hoặc kết cấu đường kính lớn cần khả năng bù bề mặt cao hơn.

Gioăng quá dày có thể tăng độ dão, trượt hoặc bị đẩy khỏi mặt bích. Gioăng quá mỏng khó bù bề mặt xước, rỗ hoặc cong vênh.

Cách Chọn Gioăng Mặt Bích PN10 Chính Xác

Xác định đúng tiêu chuẩn

Không được nhầm PN10 với PN6, PN16, JIS 10K, BS 10 hoặc ASME Class 150. Các hệ tiêu chuẩn có thể khác ID, OD, PCD và bố trí lỗ.

Xác định đúng IBC hay FF

  • IBC: Không có lỗ bu lông, nằm trong vòng bu lông.
  • FF: Có lỗ bu lông, phủ toàn bộ mặt bích.

Kiểm tra phạm vi kích thước

  • IBC PN10: DN10–DN3000 theo các DN có trong bảng.
  • FF PN10: DN10–DN2000.
  • Không tự nội suy các DN hoặc kích thước không có trong bảng.

Chọn vật liệu theo môi chất

  • Nước sạch và nước công nghiệp: EPDM.
  • Dầu và mỡ: NBR.
  • Nhiên liệu và hydrocarbon: FKM hoặc vật liệu được xác nhận.
  • Hóa chất: PTFE hoặc PTFE biến tính.
  • Hơi và nhiệt độ cao: Tấm không amiang hoặc graphite phù hợp.

Kiểm tra tải bu lông

Gioăng FF có diện tích tiếp xúc lớn nên ứng suất nén thấp hơn gioăng IBC khi dùng cùng tải bu lông. Trong ứng dụng cần độ kín cao, gioăng IBC thường thuận lợi hơn nếu kiểu mặt bích cho phép.

Kiểm tra mặt bích thực tế

Nên đo trực tiếp khi mặt bích đã sử dụng lâu năm, không có ký hiệu tiêu chuẩn, được gia công riêng hoặc có đường kính lớn.

Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN10

Hệ thống cấp và thoát nước

  • Đường ống cấp nước sạch.
  • Đường ống nước công nghiệp.
  • Nhà máy xử lý nước và nước thải.
  • Trạm bơm và bể chứa.
  • Đường ống tuần hoàn.

Hệ thống HVAC và phòng cháy chữa cháy

  • Nước làm mát và nước giải nhiệt.
  • Cooling tower.
  • Chiller và bơm tuần hoàn.
  • Đường ống cấp nước chữa cháy.
  • Van, bơm và thiết bị PCCC.

Nhà máy công nghiệp

  • Nhà máy điện.
  • Nhà máy giấy và bột giấy.
  • Nhà máy hóa chất ở điều kiện phù hợp.
  • Nhà máy thực phẩm.
  • Nhà máy luyện kim và xi măng.

Công nghiệp đóng tàu và công trình biển

  • Đường ống nước biển.
  • Nước làm mát.
  • Đường ống phụ trợ.
  • Hệ thống bể và ballast.
  • Đường ống khí và dầu phù hợp.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng PN10

Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng FF có thể ghi:

Gioăng BS EN 1514-1:2024 – FF – DN300 – PN10 – ID324 × OD445 – PCD400 – 12 lỗ Ø22 – EPDM – dày 3 mm.

Đối với gioăng IBC:

Gioăng BS EN 1514-1:2024 – IBC – DN1000 – PN10 – ID1.016 × OD1.124 – cao su bố vải – dày 5 mm.

Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:

  1. Tiêu chuẩn: BS EN 1514-1.
  2. Dạng gioăng: IBC hoặc FF.
  3. Kích thước DN.
  4. Cấp áp: PN10.
  5. Vật liệu.
  6. Độ dày.
  7. Môi chất sử dụng.
  8. Nhiệt độ và áp suất vận hành.
  9. Số lượng.
  10. Bản vẽ, phương án chia mảnh hoặc mẫu cũ nếu kích thước đặc biệt.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS EN 1514-1 PN10

PN10 có nghĩa là áp suất làm việc 10 bar không?

Không hoàn toàn. PN là ký hiệu tham chiếu liên quan đến đặc tính cơ học và kích thước của bộ phận đường ống. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vật liệu và nhiệt độ.

Gioăng PN10 có giống PN16 không?

Không hoàn toàn. Một số kích thước nhỏ có thể trùng nhau, nhưng OD IBC, OD FF, PCD hoặc bố trí lỗ khác nhau tại nhiều DN.

Gioăng PN10 có giống JIS 10K không?

Không. Hai hệ có cấp áp suất danh nghĩa gần nhau nhưng kích thước mặt bích, PCD, số lỗ và đường kính lỗ không giống nhau tại nhiều DN.

Gioăng FF PN10 có đến DN3000 không?

Không. Bảng công khai được đối chiếu liệt kê FF PN10 đến DN2000. Từ DN2200 đến DN3000 trong bài chỉ có kích thước IBC.

Vì sao bảng không có DN1300?

DN1300 không có trong dãy kích thước PN10 được đối chiếu. Nếu thiết bị sử dụng DN này, cần gia công theo bản vẽ hoặc đo mặt bích thực tế.

ID của gioăng PN10 DN80 là 89, 90 hay 92 mm?

Giá trị EN 1514-1 dùng trong bài là 89 mm. Một số bảng thương mại làm tròn thành 90 mm hoặc sử dụng 92 mm; cần xác nhận khi thay thế gioăng cũ.

Gioăng PN10 thường dày bao nhiêu?

Độ dày phổ biến là 1,5 mm, 2 mm, 3 mm và 5 mm. Gioăng cao su khổ lớn có thể dày hơn theo thiết kế.

Có thể gia công gioăng PN10 theo bản vẽ riêng không?

Có. Gioăng có thể được cắt theo bảng tiêu chuẩn, bản vẽ, mẫu cũ hoặc kích thước mặt bích đo thực tế.

Kết Luận

Kích thước gioăng phẳng chuẩn BS EN 1514-1 PN10 phải được xác định theo dạng IBC hoặc FF. Dạng IBC có dữ liệu công khai từ DN10 đến DN3000, còn dạng FF được liệt kê từ DN10 đến DN2000.

BS EN 1514-1:2024 là phiên bản hiện hành. Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ tiêu chuẩn, loại gioăng, DN, PN10, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày. Các DN không có trong bảng không nên được nội suy nếu chưa có bản vẽ được phê duyệt.

Chọn đúng kích thước mới chỉ là bước đầu. Khả năng làm kín lâu dài còn phụ thuộc vào vật liệu, tải bu lông, bề mặt mặt bích, nhiệt độ, áp suất và quy trình lắp đặt.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung