KÍCH THƯỚC GIOĂNG PHẲNG MẶT BÍCH PN63
Kích thước gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN63 giúp tra cứu đường kính trong, ngoài và lỗ bu lông theo từng DN, hỗ trợ chọn gioăng làm kín mặt bích đúng chuẩn, kín khít và an toàn.
DIN Standard Gasket Dimensions: PN63 Gasket
Kích Thước Gioăng Phẳng Mặt Bích Chuẩn BS EN 1514-1 PN63
Kích thước gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN63 là kích thước vòng đệm làm kín phi kim loại, có hoặc không có lớp gia cường, được sử dụng với mặt bích mang ký hiệu PN theo hệ tiêu chuẩn châu Âu. Sản phẩm còn được gọi là gioăng EN 1514-1 PN63, gioăng mặt bích PN63, ron PN63 hoặc PN63 flat gasket.
Gioăng Phẳng Mặt Bích BS EN 1514-1 PN63 Là Gì?
Gioăng BS EN 1514-1 PN63 được lắp giữa hai mặt bích có kích thước tương thích với mặt bích EN 1092 hoặc mặt bích BS 4504. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.
Gioăng PN63 có thể được sử dụng trong:
- Đường ống dầu, khí và hóa chất áp suất cao.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và công nghiệp chế biến.
- Hệ thống hơi, dầu truyền nhiệt và khí công nghệ.
- Van, máy bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và bình áp lực.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.
- Các hệ thống dùng mặt bích EN 1092 PN63 khi vật liệu gioăng được xác nhận phù hợp.
Ký hiệu PN63 là cấp áp suất danh nghĩa dùng để tham chiếu cho mặt bích và các bộ phận đường ống. Đây không phải mức áp suất làm việc cố định 63 bar trong mọi điều kiện. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, loại gioăng, bu lông và thiết kế của toàn bộ mối nối.
Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN63
Tiêu chuẩn hiện hành là BS EN 1514-1:2024. Tiêu chuẩn quy định gioăng phẳng phi kim loại có hoặc không có lớp chèn, sử dụng với mặt bích PN đến PN63 và phạm vi tổng thể đến DN4000.
Những tiêu chuẩn liên quan
- BS EN 1514-1:2024: Gioăng phẳng phi kim loại cho mặt bích mang ký hiệu PN.
- EN 1092-1: Mặt bích thép.
- EN 1092-2: Mặt bích gang.
- EN 1092-3: Mặt bích hợp kim đồng.
- EN 1092-4: Mặt bích hợp kim nhôm.
- EN 1514-2: Gioăng thép xoắn dùng với mặt bích thép.
- EN 1514-6: Gioăng kim loại răng cưa có lớp phủ dùng với mặt bích thép.
Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – Type IBC – DN – PN63 – vật liệu – độ dày.
Ví dụ:
Gioăng BS EN 1514-1 – IBC – DN200 – PN63 – graphite gia cường – dày 2 mm.
Các Dạng Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN63
Gioăng IBC / Gioăng RF
IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle, chỉ loại gioăng nằm bên trong vòng bu lông và không có lỗ bu lông. Loại này thường lắp trên mặt bích raised face nên còn được gọi là gioăng RF hoặc ring gasket.
Các kích thước cơ bản gồm:
- d1 / ID: Đường kính trong.
- d2 / OD: Đường kính ngoài của gioăng IBC.
- t: Độ dày gioăng.

Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Tuy nhiên, bảng PN63 công khai trong EN 1514-1:1997 và KWO không cung cấp OD FF, PCD, số lỗ hoặc đường kính lỗ cho PN63.
Nếu dự án yêu cầu gioăng FF PN63, cần xác định theo:
- Tiêu chuẩn và vật liệu mặt bích thực tế.
- OD mặt bích, PCD, số lỗ và đường kính lỗ bu lông.
- Bản vẽ thiết bị hoặc mặt bích được phê duyệt.
- Ứng suất làm kín tối thiểu và tải bu lông cho phép.
- Khả năng chịu nén, chống đùn và độ dão của vật liệu.

Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS EN 1514-1 PN63
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DN | Đường kính danh nghĩa của đường ống và mặt bích |
| Inch | Kích thước danh nghĩa quy đổi để tham khảo |
| d1 / ID | Đường kính trong riêng của gioăng IBC PN63 |
| d2 / OD IBC | Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông |
| D / OD FF | Đường kính ngoài gioăng toàn mặt; không có trong bảng PN63 công khai |
| K / PCD | Đường kính vòng chia tâm lỗ; phải xác nhận theo bản vẽ nếu dùng FF |
| n × Ø lỗ | Số lượng và đường kính lỗ bu lông; phải xác nhận theo mặt bích |
| t | Độ dày gioăng do người mua lựa chọn |
Ví dụ, quy cách:
BS EN 1514-1 – PN63 – DN200 – IBC – ID210 × OD309 mm.
Được hiểu là:
- Kích thước danh nghĩa: DN200.
- Dạng gioăng: IBC, không có lỗ bu lông.
- Đường kính trong: 210 mm.
- Đường kính ngoài: 309 mm.
- Vật liệu và độ dày phải được ghi riêng khi đặt hàng.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN63
Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét. Cột inch chỉ mang tính quy đổi danh nghĩa để thuận tiện nhận biết.
| DN | Inch tham khảo | ID – d1 PN63 | OD gioăng IBC/RF | OD gioăng FF | PCD – K | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3/8" | 18 | 56 | — | — | — |
| 15 | 1/2" | 21 | 61 | — | — | — |
| 20 | 3/4" | 25 | 72 | — | — | — |
| 25 | 1" | 30 | 82 | — | — | — |
| 32 | 1-1/4" | 41 | 88 | — | — | — |
| 40 | 1-1/2" | 47 | 103 | — | — | — |
| 50 | 2" | 59 | 113 | — | — | — |
| 60 | — | 68 | 123 | — | — | — |
| 65 | 2-1/2" | 73 | 138 | — | — | — |
| 80 | 3" | 86 | 148 | — | — | — |
| 100 | 4" | 110 | 174 | — | — | — |
| 125 | 5" | 135 | 210 | — | — | — |
| 150 | 6" | 163 | 247 | — | — | — |
| 175 | 7" | 185 | 277 | — | — | — |
| 200 | 8" | 210 | 309 | — | — | — |
| 250 | 10" | 264 | 364 | — | — | — |
| 300 | 12" | 314 | 424 | — | — | — |
| 350 | 14" | 360 | 486 | — | — | — |
| 400 | 16" | 415 | 543 | — | — | — |
Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước PN63
Khi tra cứu trên internet, các bảng PN63 có thể không hoàn toàn giống nhau do:
- Lấy ID từ bảng PN40 thay vì dãy ID riêng của PN63.
- Lấy kích thước ống thương mại làm đường kính trong của gioăng.
- Tự bổ sung gioăng FF theo kích thước mặt bích nhưng không ghi là dữ liệu theo bản vẽ.
- Sử dụng dữ liệu của gioăng thép xoắn hoặc gioăng kim loại thay cho gioăng phẳng phi kim loại.
- Nhầm PN63 với PN64 hoặc các hệ tiêu chuẩn khác.
- Tự nội suy các kích thước lớn hơn DN400.
PN63 có dãy ID và OD IBC khác PN40. Ví dụ DN200 PN40 dùng ID220 × OD290 mm, trong khi PN63 dùng ID210 × OD309 mm. Vì vậy, không được sử dụng gioăng PN40 thay cho PN63.
Khi sản xuất hàng loạt, nên ghi rõ BS EN 1514-1:2024 và sử dụng bản vẽ đã được khách hàng phê duyệt.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng PN63
Gioăng graphite gia cường
Graphite chịu nhiệt và chu kỳ nhiệt tốt. Với PN63, nên ưu tiên loại có lá inox, lưới inox hoặc tấm kim loại đục gai để tăng độ ổn định, khả năng chống đùn và độ bền khi lắp đặt.
Gioăng PTFE
Nhựa PTFE chịu hóa chất tốt nhưng có xu hướng dão và chảy nguội. Với PN63, cần kiểm tra khả năng chống đùn, ứng suất nén và duy trì tải bu lông của đúng loại PTFE.
Gioăng bán kim loại
Trong nhiều ứng dụng PN63, gioăng thép xoắn, gioăng kammprofile hoặc gioăng kim loại có thể phù hợp hơn gioăng tấm phi kim loại. Khi đó, tiêu chuẩn áp dụng chuyển sang phần tương ứng của EN 1514, không còn thuộc riêng BS EN 1514-1.
Độ Dày Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN63
BS EN 1514-1 yêu cầu độ dày được cung cấp khi đặt hàng nhưng không quy định một độ dày duy nhất cho mọi vật liệu và điều kiện sử dụng.
Các độ dày thường gặp gồm:
Độ dày 3–5 mm
Phù hợp với mặt bích kim loại có độ phẳng và độ nhám tốt, giúp giảm độ dão và hạn chế nguy cơ đùn gioăng.
Độ dày 6–10 mm
Có thể sử dụng khi vật liệu, bề mặt mặt bích và tải bu lông cho phép. Cần kiểm tra độ dão và ứng suất nén của đúng model.
Cách Chọn Gioăng Mặt Bích PN63 Chính Xác
Xác định đúng tiêu chuẩn
Không được nhầm PN63 với PN40, PN64, JIS 63K hoặc ASME Class 300/600. Các hệ tiêu chuẩn có kích thước và cấp áp suất – nhiệt độ khác nhau.
Xác định đúng dạng gioăng
- IBC/RF: Có bảng PN63 công khai từ DN10 đến DN400.
- FF: Không có bảng PN63 tương ứng trong nguồn công khai đã đối chiếu; phải dùng bản vẽ.
Kiểm tra ID riêng của PN63
Không sử dụng ID của PN40 hoặc đường kính ngoài của ống. ID PN63 được tiêu chuẩn hóa riêng để phù hợp với vùng làm kín của mặt bích.
Chọn vật liệu theo môi chất
- Hơi và dầu truyền nhiệt: Graphite gia cường hoặc giải pháp bán kim loại.
- Dầu, khí và hydrocarbon: Vật liệu không amiang cao cấp, graphite hoặc vật liệu được xác nhận.
- Hóa chất: PTFE biến tính, PTFE gia cường hoặc vật liệu chuyên dụng.
- Môi chất nguy hiểm: Cần đánh giá bằng tính toán mối nối và dữ liệu thử nghiệm.
Kiểm tra tải bu lông và ứng suất gioăng
Cần kiểm tra ứng suất làm kín tối thiểu, giới hạn ứng suất nén, độ dão, khả năng phục hồi và tải bu lông cho phép. Việc chỉ chọn đúng kích thước không bảo đảm mối nối PN63 sẽ làm kín an toàn.
Kiểm tra mặt bích thực tế
Nên đo trực tiếp khi mặt bích đã sử dụng lâu năm, không có ký hiệu tiêu chuẩn, được gia công riêng hoặc thuộc thiết bị nhập khẩu.
Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN63
Ngành dầu khí và hóa chất
- Đường ống dầu và khí áp suất cao.
- Nhà máy lọc dầu và hóa dầu.
- Hệ thống nhiên liệu và hydrocarbon.
- Đường ống hóa chất khi vật liệu phù hợp.
Hệ thống hơi và nhiệt
- Đường ống hơi.
- Dầu truyền nhiệt.
- Thiết bị trao đổi nhiệt.
- Nhà máy điện và hệ thống phụ trợ.
Thiết bị công nghiệp
- Van công nghiệp.
- Máy bơm và máy nén.
- Bình áp lực.
- Thiết bị phản ứng và đường ống công nghệ.
Đóng tàu và ngoài khơi
- Đường ống nhiên liệu.
- Hệ thống khí nén.
- Đường ống dầu và hóa chất.
- Công trình biển và giàn khoan.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng PN63
Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng IBC có thể ghi:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – IBC – DN300 – PN63 – ID314 × OD424 – graphite gia cường inox – dày 2 mm.
Nếu cần gioăng FF theo bản vẽ:
Gioăng FF PN63 – DN – ID × OD – PCD – số lỗ × Ø lỗ – vật liệu – độ dày – theo bản vẽ đã phê duyệt.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- Tiêu chuẩn: BS EN 1514-1.
- Dạng gioăng: IBC hoặc FF theo bản vẽ.
- Kích thước DN.
- Cấp áp: PN63.
- ID và OD.
- Vật liệu.
- Độ dày.
- Môi chất sử dụng.
- Nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Số lượng và bản vẽ nếu không phải IBC tiêu chuẩn.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS EN 1514-1 PN63
PN63 có nghĩa là áp suất làm việc 63 bar không?
Không hoàn toàn. PN là ký hiệu tham chiếu; áp suất cho phép phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ và thiết kế của mối nối.
Gioăng PN63 có giống PN40 không?
Không. PN63 có ID và OD IBC riêng. Ví dụ DN200 PN40 là ID220 × OD290 mm, còn PN63 là ID210 × OD309 mm.
BS EN 1514-1 PN63 có gioăng FF tiêu chuẩn không?
Bảng PN63 công khai được đối chiếu chỉ cung cấp dạng IBC. Gioăng FF PN63 phải được gia công theo kích thước mặt bích hoặc bản vẽ đã phê duyệt.
Gioăng PN63 có kích thước lớn hơn DN400 không?
Không có trong bảng PN63 công khai EN 1514-1:1997/KWO được đối chiếu. Không nên tự nội suy kích thước lớn hơn DN400.
Vì sao ID DN80 PN63 là 86 mm?
PN63 sử dụng dãy ID riêng. Giá trị 89 hoặc 92 mm thuộc các bảng PN khác hoặc bảng thương mại, không phải ID PN63 trong Table 9.
DN175 PN63 có kích thước bao nhiêu?
DN175 PN63 có ID185 mm và OD277 mm.
Gioăng tấm phi kim loại có luôn phù hợp cho PN63 không?
Không. Cần kiểm tra biểu đồ áp suất – nhiệt độ, giới hạn nén, ứng suất làm kín và độ dão. Nhiều ứng dụng PN63 phù hợp hơn với gioăng bán kim loại.
Có thể gia công gioăng PN63 theo bản vẽ riêng không?
Có. Gioăng có thể được cắt theo bản vẽ, mẫu cũ hoặc kích thước mặt bích đo thực tế sau khi các thông số được phê duyệt.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng chuẩn BS EN 1514-1 PN63 có dãy riêng cho dạng IBC từ DN10 đến DN400, gồm DN175 đặc biệt. Không được sử dụng ID hoặc OD của PN40 để thay thế cho PN63.
Bảng PN63 công khai không cung cấp gioăng FF, PCD hoặc lỗ bu lông. Nếu cần dạng FF, phải xác định theo tiêu chuẩn mặt bích và bản vẽ được phê duyệt, không tự nội suy từ bảng IBC.
BS EN 1514-1:2024 là phiên bản hiện hành, nhưng dữ liệu kích thước công khai PN63 trong bài được đối chiếu từ EN 1514-1:1997 Table 9 và KWO Rev.002. Khả năng làm kín lâu dài còn phụ thuộc vào vật liệu, tải bu lông, ứng suất gioăng, bề mặt mặt bích, nhiệt độ, áp suất và quy trình lắp đặt.
