Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN40
Kích thước gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN40 giúp tra cứu đường kính trong, ngoài và lỗ bu lông theo từng DN, hỗ trợ chọn gioăng làm kín mặt bích đúng chuẩn, kín khít và an toàn.
DIN Standard Gasket Dimensions : PN40 Gasket
Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN40
Gioăng phẳng BS EN 1514-1 PN40 là vòng đệm làm kín phi kim loại, có hoặc không có lớp gia cường, được sử dụng với mặt bích mang ký hiệu PN theo hệ tiêu chuẩn châu Âu. Sản phẩm còn được gọi là gioăng EN 1514-1 PN40, gioăng mặt bích PN40, ron PN40 hoặc PN40 flat gasket.
Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN40 Là Gì?
Gioăng BS EN 1514-1 PN40 được lắp giữa hai mặt bích có kích thước tương thích với EN 1092. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.
Gioăng PN40 thường được sử dụng trong:
- Đường ống nước, dầu và khí có áp suất tương đối cao.
- Nhà máy điện, hóa chất, lọc dầu và công nghiệp chế biến.
- Hệ thống hơi, dầu truyền nhiệt và khí công nghệ.
- Van, máy bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và bình áp lực.
- Đường ống đóng tàu, ngoài khơi và công trình biển.
- Các hệ thống sử dụng mặt bích EN 1092 PN40 khi vật liệu gioăng phù hợp.
Ký hiệu PN40 là cấp áp suất danh nghĩa dùng để tham chiếu cho mặt bích và các bộ phận đường ống. Đây không phải mức áp suất làm việc cố định 40 bar trong mọi điều kiện. Áp suất cho phép còn phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, loại gioăng, bu lông và thiết kế của toàn bộ mối nối.
Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN40
Tiêu chuẩn hiện hành là BS EN 1514-1:2024. Tiêu chuẩn quy định gioăng phẳng phi kim loại có hoặc không có lớp chèn, sử dụng với mặt bích PN đến PN63 và phạm vi tổng thể đến DN4000.
Những tiêu chuẩn liên quan
- BS EN 1514-1:2024: Gioăng phẳng phi kim loại cho mặt bích mang ký hiệu PN.
- EN 1092-1: Mặt bích thép.
- EN 1092-2: Mặt bích gang.
- EN 1092-3: Mặt bích hợp kim đồng.
- EN 1092-4: Mặt bích hợp kim nhôm.
- EN 545, EN 598 và EN 969: Đường ống, phụ kiện và mối nối gang dẻo.
Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – Type IBC hoặc FF – DN – PN40 – vật liệu – độ dày.
Ví dụ:
Gioăng BS EN 1514-1 – FF – DN200 – PN40 – graphite gia cường – dày 2 mm.
Các Dạng Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN40
Gioăng IBC / Gioăng RF
IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle, chỉ loại gioăng nằm bên trong vòng bu lông và không có lỗ bu lông. Loại này thường lắp trên mặt bích raised face nên còn được gọi là gioăng RF hoặc ring gasket.
Các kích thước cơ bản gồm:
- d1 / ID: Đường kính trong.
- d2 / OD: Đường kính ngoài của gioăng IBC.
- t: Độ dày gioăng.
Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Loại này thường được sử dụng với mặt bích phẳng, mặt bích gang hoặc kết cấu cần phân bố tải siết trên toàn bộ bề mặt.
Các thông số chính gồm:
- d1 / ID: Đường kính trong.
- D / OD: Đường kính ngoài của gioăng FF.
- K / PCD: Đường kính vòng chia tâm lỗ.
- n: Số lượng lỗ bu lông.
- d2: Đường kính lỗ bu lông.
- t: Độ dày gioăng.
Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS EN 1514-1 PN40
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DN | Đường kính danh nghĩa của đường ống và mặt bích |
| Inch | Kích thước danh nghĩa quy đổi để tham khảo |
| d1 / ID | Đường kính trong của gioăng |
| d2 / OD IBC | Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông |
| D / OD FF | Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt |
| K / PCD | Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông |
| d2 lỗ | Đường kính mỗi lỗ bu lông trên gioăng FF |
| n | Số lượng lỗ bu lông |
| t | Độ dày gioăng do người mua lựa chọn |
Ví dụ, quy cách:
BS EN 1514-1 – PN40 – DN200 – FF – ID220 × OD375 – PCD320 – 12 × Ø30
Được hiểu là:
- Kích thước danh nghĩa: DN200.
- Đường kính trong: 220 mm.
- Đường kính ngoài: 375 mm.
- Đường kính vòng chia tâm lỗ: 320 mm.
- Số lượng lỗ: 12 lỗ.
- Đường kính mỗi lỗ: 30 mm.
Nếu cùng DN200 nhưng là gioăng IBC, quy cách cơ bản là:
BS EN 1514-1 – PN40 – DN200 – IBC – ID220 × OD290 mm.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Chuẩn BS EN 1514-1 PN40
Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét. Cột inch chỉ mang tính quy đổi danh nghĩa để thuận tiện nhận biết.
| DN | Inch tham khảo | ID – d1 | OD gioăng IBC/RF | OD gioăng FF | PCD – K | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3/8" | 18 | 46 | 90 | 60 | 4 × Ø14 |
| 15 | 1/2" | 22 | 51 | 95 | 65 | 4 × Ø14 |
| 20 | 3/4" | 27 | 61 | 105 | 75 | 4 × Ø14 |
| 25 | 1" | 34 | 71 | 115 | 85 | 4 × Ø14 |
| 32 | 1-1/4" | 43 | 82 | 140 | 100 | 4 × Ø18 |
| 40 | 1-1/2" | 49 | 92 | 150 | 110 | 4 × Ø18 |
| 50 | 2" | 61 | 107 | 165 | 125 | 4 × Ø18 |
| 60 | — | 72 | 117 | 175 | 135 | 8 × Ø18 |
| 65 | 2-1/2" | 77 | 127 | 185 | 145 | 8 × Ø18 |
| 80 | 3" | 89 | 142 | 200 | 160 | 8 × Ø18 |
| 100 | 4" | 115 | 168 | 235 | 190 | 8 × Ø22 |
| 125 | 5" | 141 | 194 | 270 | 220 | 8 × Ø26 |
| 150 | 6" | 169 | 224 | 300 | 250 | 8 × Ø26 |
| 200 | 8" | 220 | 290 | 375 | 320 | 12 × Ø30 |
| 250 | 10" | 273 | 352 | 450 | 385 | 12 × Ø33 |
| 300 | 12" | 324 | 417 | 515 | 450 | 16 × Ø33 |
| 350 | 14" | 356 | 474 | 580 | 510 | 16 × Ø36 |
| 400 | 16" | 407 | 546 | 660 | 585 | 16 × Ø39 |
| 450 | 18" | 458 | 571 | 685 | 610 | 20 × Ø39 |
| 500 | 20" | 508 | 628 | 755 | 670 | 20 × Ø42 |
| 600 | 24" | 610 | 747 | 890 | 795 | 20 × Ø48 |
Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước PN40
Khi tra cứu trên internet, các bảng PN40 có thể không hoàn toàn giống nhau do:
- Sử dụng BS EN 1514-1:1997 hoặc bảng thương mại đã làm tròn.
- Lấy kích thước trực tiếp từ tiêu chuẩn mặt bích EN 1092 thay vì tiêu chuẩn gioăng.
- Làm tròn ID và OD theo dụng cụ hoặc khuôn cắt.
- Nhầm gioăng IBC với gioăng FF.
- Nhầm PN40 với PN25 hoặc các kích thước thiết kế riêng.
- Mở rộng bảng lên DN lớn hơn 600 bằng dữ liệu mặt bích thương mại.
PN40 và PN25 trùng kích thước ở một số DN nhỏ, nhưng bắt đầu khác rõ rệt khi DN tăng. Ví dụ DN200 PN25 có OD IBC284 mm, OD FF360 mm và PCD310 mm; PN40 có OD IBC290 mm, OD FF375 mm và PCD320 mm.
Khi sản xuất hàng loạt, nên ghi rõ BS EN 1514-1:2024 hoặc sử dụng bản vẽ đã được khách hàng phê duyệt.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng PN40
Gioăng PTFE
PTFE kháng hóa chất tốt nhưng có xu hướng chảy nguội và dão. PN40 thường cần PTFE biến tính, PTFE gia cường hoặc giải pháp có kiểm soát biến dạng.
Gioăng không amiang
Gioăng không amiang có thể dùng cho nước, dầu, khí và hơi khi đúng model. Cần kiểm tra biểu đồ áp suất – nhiệt độ, ứng suất làm kín tối thiểu và ứng suất nén tối đa của nhà sản xuất.
Gioăng graphite
Graphite phù hợp với hơi nóng, dầu nhiệt và chu kỳ nhiệt. Với PN40, nên ưu tiên graphite gia cường kim loại hoặc kết cấu có khả năng chống đùn và duy trì tải tốt.
Độ Dày Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN40
BS EN 1514-1 yêu cầu độ dày được cung cấp khi đặt hàng nhưng không quy định một độ dày duy nhất cho mọi vật liệu và điều kiện sử dụng.
Các độ dày thường gặp gồm:
- 4,0–10 mm với một số gioăng cao su hoặc kết cấu đặc biệt.
Cách Chọn Gioăng Mặt Bích PN40 Chính Xác
Xác định đúng tiêu chuẩn
Không được nhầm PN40 với PN25, JIS 40K, BS 10 hoặc ASME Class 300. Các hệ tiêu chuẩn có thể khác ID, OD, PCD và bố trí lỗ.
Xác định đúng IBC hay FF
- IBC: Không có lỗ bu lông, nằm trong vòng bu lông.
- FF: Có lỗ bu lông, phủ toàn bộ mặt bích.
Kiểm tra phạm vi kích thước
- IBC PN40 tiêu chuẩn trong bảng: DN10–DN600.
- FF PN40 tiêu chuẩn trong bảng: DN10–DN600.
- Kích thước lớn hơn DN600 phải có bản vẽ hoặc xác nhận tiêu chuẩn mặt bích riêng.
Chọn vật liệu theo môi chất và tải trọng
- Nước sạch và nước công nghiệp: EPDM phù hợp đã được xác nhận.
- Dầu và mỡ: NBR hoặc vật liệu chuyên dụng.
- Nhiên liệu và hydrocarbon: FKM hoặc vật liệu được xác nhận.
- Hóa chất: PTFE biến tính hoặc PTFE gia cường.
- Hơi và nhiệt độ cao: Gioăng không amiang cao cấp, graphite gia cường hoặc gioăng bán kim loại.
Kiểm tra tải bu lông
Phải bảo đảm ứng suất nén ban đầu đủ làm kín nhưng không vượt giới hạn phá hủy của gioăng. Với cùng tải bu lông, gioăng FF tạo ứng suất nén thấp hơn gioăng IBC do diện tích tiếp xúc lớn hơn.
Kiểm tra mặt bích thực tế
Nên đo trực tiếp khi mặt bích đã sử dụng lâu năm, không có ký hiệu tiêu chuẩn, được gia công riêng hoặc có kích thước ngoài phạm vi DN600.
Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS EN 1514-1 PN40
Đường ống nước và tiện ích áp suất cao
- Hệ thống nước công nghiệp.
- Trạm bơm áp lực.
- Nước làm mát và nước tuần hoàn.
- Đường ống tiện ích trong nhà máy.
Nhà máy dầu khí và hóa chất
- Đường ống dầu và khí công nghệ.
- Nhà máy lọc dầu và hóa dầu.
- Đường ống hóa chất khi vật liệu tương thích.
- Van, bơm và thiết bị trao đổi nhiệt.
Hệ thống hơi và nhiệt
- Đường ống hơi.
- Dầu truyền nhiệt.
- Nhà máy điện.
- Thiết bị có chu kỳ tăng giảm nhiệt.
Công nghiệp đóng tàu và công trình biển
- Đường ống dầu và nhiên liệu.
- Hệ thống khí nén.
- Đường ống nước biển áp lực.
- Thiết bị phụ trợ và hệ thống ngoài khơi.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng PN40
Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng FF có thể ghi:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – FF – DN300 – PN40 – ID324 × OD515 – PCD450 – 16 lỗ Ø33 – graphite gia cường – dày 2 mm.
Đối với gioăng IBC:
Gioăng BS EN 1514-1:2024 – IBC – DN300 – PN40 – ID324 × OD417 – PTFE biến tính – dày 2 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- Tiêu chuẩn: BS EN 1514-1.
- Dạng gioăng: IBC hoặc FF.
- Kích thước DN.
- Cấp áp: PN40.
- Vật liệu.
- Độ dày.
- Môi chất sử dụng.
- Nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Số lượng.
- Bản vẽ hoặc mẫu cũ nếu kích thước đặc biệt.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS EN 1514-1 PN40
PN40 có nghĩa là áp suất làm việc 40 bar không?
Không hoàn toàn. PN là ký hiệu tham chiếu liên quan đến đặc tính cơ học và kích thước của bộ phận đường ống. Áp suất cho phép phụ thuộc vật liệu mặt bích và nhiệt độ.
Gioăng PN40 có giống PN25 không?
Không hoàn toàn. Một số DN nhỏ có kích thước trùng nhau, nhưng từ DN200 trở lên OD IBC, OD FF, PCD và lỗ bu lông khác rõ rệt.
Gioăng PN40 có giống JIS 40K không?
Không. Hai hệ tiêu chuẩn có tên cấp áp gần giống nhưng kích thước mặt bích, PCD, số lỗ và đường kính lỗ khác nhau tại nhiều DN.
Gioăng PN40 có đến DN4000 không?
BS EN 1514-1:2024 có phạm vi tổng thể đến DN4000, nhưng dãy PN40 chuẩn được KWO và Garlock công bố chỉ đến DN600. Kích thước lớn hơn phải xác nhận theo bản vẽ hoặc mặt bích riêng.
Vì sao một số website có bảng PN40 DN700?
Một số nhà gia công công bố kích thước thương mại mở rộng theo mặt bích. Dữ liệu này không đồng nghĩa mọi kích thước đều thuộc dãy PN40 chuẩn của EN 1514-1.
ID của gioăng PN40 DN80 là 89, 90 hay 92 mm?
Garlock công bố 89 mm; KWO ghi giá trị thương mại 92 mm và chú thích giá trị EN 1514-1 là 89 mm; JA Harrison ghi 90 mm. Bảng trong bài sử dụng ID89 mm.
Gioăng PN40 thường dày bao nhiêu?
Độ dày thường gặp là 1,5 mm, 2 mm và 3 mm. Độ dày phải được lựa chọn theo vật liệu, tải bu lông và tình trạng mặt bích.
Có thể gia công gioăng PN40 theo bản vẽ riêng không?
Có. Gioăng có thể được cắt theo bảng tiêu chuẩn, bản vẽ, mẫu cũ hoặc kích thước mặt bích đo thực tế.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng chuẩn BS EN 1514-1 PN40 phải được xác định theo dạng IBC hoặc FF. Dãy kích thước chuẩn được đối chiếu trong các tài liệu KWO và Garlock áp dụng từ DN10 đến DN600.
BS EN 1514-1:2024 là phiên bản hiện hành. Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ tiêu chuẩn, loại gioăng, DN, PN40, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày. Kích thước lớn hơn DN600 không nên được ghi là gioăng PN40 tiêu chuẩn nếu chưa có bản vẽ hoặc xác nhận mặt bích cụ thể.
Do PN40 có tải trọng và yêu cầu làm kín cao, việc lựa chọn vật liệu phải dựa trên môi chất, nhiệt độ, áp suất, ứng suất nén, độ dão, tình trạng bề mặt và tải bu lông của mối nối.
