Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 2K
Kích thước gioăng phẳng JIS 2K là kích thước vòng đệm làm kín dùng cho mặt bích áp suất danh nghĩa thấp theo hệ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Sản phẩm còn được gọi là kích thước gioăng mặt bích JIS 2K, ron JIS 2K hoặc JIS 2K gasket.
Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 2K Chuẩn JIS B 2404
Gioăng phẳng JIS 2K là vòng đệm làm kín dùng cho mặt bích áp suất danh nghĩa thấp theo hệ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Sản phẩm còn được gọi là gioăng mặt bích JIS 2K, ron JIS 2K hoặc JIS 2K gasket.
Gioăng Phẳng JIS 2K Là Gì?
Gioăng phẳng JIS 2K là vòng đệm làm kín được đặt giữa hai mặt bích thuộc cấp áp suất danh nghĩa 2K. Khi bu lông được siết, gioăng bị nén giữa hai bề mặt mặt bích, giúp bù độ nhám và các sai lệch nhỏ để hạn chế rò rỉ môi chất.
JIS 2K chủ yếu được sử dụng cho các mặt bích đường kính lớn và hệ thống có áp suất thấp, chẳng hạn:
- Đường ống cấp và thoát nước đường kính lớn.
- Hệ thống nước làm mát và nước tuần hoàn.
- Đường ống thông gió và khí áp suất thấp.
- Bể chứa, trạm bơm và nhà máy xử lý nước.
- Đường ống phụ trợ trong nhà máy và công trình biển.
Ký hiệu 2K là cấp áp suất danh nghĩa, không phải áp suất làm việc cố định cho mọi điều kiện. Khả năng làm kín thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu gioăng, nhiệt độ, môi chất, độ phẳng mặt bích, tải bu lông và phương pháp lắp đặt.
Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 2K
Kích thước gioăng JIS 2K được thể hiện trong JIS B 2404:2018. Tuy nhiên, dữ liệu 2K trong bảng hiện hành được kế thừa từ các tiêu chuẩn JIS cũ, vì cấp 2K không nằm trong danh sách cấp áp của JIS B 2220:2012 hiện hành.
Những tiêu chuẩn và tài liệu liên quan
- JIS B 2404:2018: Quy định loại và kích thước gioăng sử dụng cho mặt bích đường ống.
- JIS B 2220:2012: Tiêu chuẩn mặt bích thép hiện hành; quy định từ 5K đến 63K và không liệt kê cấp 2K.
- JIS B 2238:1996: Tiêu chuẩn cũ được viện dẫn cho kích thước mặt bích và gioăng 2K.
- JIS B 2404:1999: Phiên bản cũ được tham chiếu đối với kích thước gioăng toàn mặt 2K.
Tên quy cách đầy đủ có thể ghi như sau:
Gioăng phẳng JIS 2K – DN/A – RF hoặc FF – ID × OD – PCD và lỗ bu lông nếu là FF – vật liệu – độ dày.
Phạm Vi Kích Thước Gioăng JIS 2K
Bảng gioăng JIS B 2404:2018 chỉ cung cấp trực tiếp kích thước 2K từ DN450 đến DN1500. Đối với đường kính danh nghĩa DN400 trở xuống, cột 2K không có giá trị riêng.
Tài liệu kích thước mặt bích của NICHIAS ghi chú rằng với mặt bích 2K có đường kính danh nghĩa từ DN400 trở xuống, áp dụng kích thước tiêu chuẩn của mặt bích 5K. Vì vậy:
- DN10–DN400: Kiểm tra và áp dụng kích thước JIS 5K tương ứng khi thiết kế mặt bích cho phép.
- DN450–DN1500: Sử dụng kích thước 2K được ghi trực tiếp trong bảng.
- DN1300 và DN1400: Không có hàng kích thước 2K trong bảng được đối chiếu.
- Mặt bích cũ hoặc thiết bị đặc biệt: Phải đo thực tế hoặc sử dụng bản vẽ được phê duyệt.
Các Dạng Gioăng Phẳng JIS 2K Phổ Biến
Gioăng dạng vòng RF hoặc IBC
Gioăng RF có dạng vòng tròn, không có lỗ bu lông và được đặt bên trong vòng bu lông của mặt bích. Các kích thước cơ bản gồm:
- D1 hoặc ID: Đường kính trong
- D2 hoặc OD: Đường kính ngoài
- T: Độ dày
Loại này còn được gọi là ring gasket, flat ring gasket, raised-face gasket hoặc IBC gasket.
Gioăng toàn mặt FF
Gioăng FF có đường kính ngoài gần bằng đường kính ngoài của mặt bích và được gia công đầy đủ các lỗ bu lông. Các thông số gồm:
- D1 hoặc ID: Đường kính trong.
- D2 hoặc OD: Đường kính ngoài.
- C: Đường kính vòng chia tâm lỗ.
- n: Số lượng lỗ bu lông.
- h: Đường kính lỗ.
- T: Độ dày.
Gioăng FF thường phù hợp với mặt bích phẳng, mặt bích gang, đường ống nước và các kết cấu cần phân bố lực siết trên toàn bộ bề mặt.
Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng JIS 2K
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DN hoặc A | Đường kính danh nghĩa của đường ống và mặt bích |
| B hoặc inch | Kích thước danh nghĩa quy đổi sang hệ inch |
| D1/ID | Đường kính trong của gioăng |
| D2/OD | Đường kính ngoài của gioăng |
| C/PCD | Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông |
| n | Số lượng lỗ bu lông |
| h | Đường kính mỗi lỗ bu lông |
| T | Độ dày gioăng |
| n × h | Số lỗ × đường kính lỗ |
Ví dụ, quy cách:
JIS 2K – 500A – FF – ID513 × OD655 – PCD605 – 20 lỗ Ø23
Được hiểu là:
- Kích thước danh nghĩa: 500A, tương đương DN500.
- Đường kính trong: 513 mm.
- Đường kính ngoài: 655 mm.
- Vòng chia tâm lỗ: 605 mm.
- Số lượng lỗ: 20 lỗ.
- Đường kính mỗi lỗ: 23 mm.
Nếu cùng kích thước 500A nhưng là gioăng RF, quy cách cơ bản là:
JIS 2K – 500A – RF – ID513 × OD585 mm.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 2K Từ DN450 Đến DN1500
Đơn vị trong bảng là milimét. Bảng dưới đây tổng hợp kích thước gioăng dạng vòng RF và gioăng toàn mặt FF JIS 2K được ghi trực tiếp trong tài liệu JIS B 2404:2018 và bảng mặt bích liên quan.
| DN/A | Inch | ID – D1 | OD gioăng RF | OD gioăng FF | PCD – C | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 450 | 18″ | 460 | 535 | 605 | 555 | 16 × 23 |
| 500 | 20″ | 513 | 585 | 655 | 605 | 20 × 23 |
| 550 | 22″ | 564 | 643 | 720 | 665 | 20 × 25 |
| 600 | 24″ | 615 | 693 | 770 | 715 | 20 × 25 |
| 650 | 26″ | 667 | 748 | 825 | 770 | 24 × 25 |
| 700 | 28″ | 718 | 798 | 875 | 820 | 24 × 25 |
| 750 | 30″ | 770 | 856 | 945 | 880 | 24 × 27 |
| 800 | 32″ | 820 | 906 | 995 | 930 | 24 × 27 |
| 850 | 34″ | 872 | 956 | 1.045 | 980 | 24 × 27 |
| 900 | 36″ | 923 | 1.006 | 1.095 | 1.030 | 24 × 27 |
| 1000 | 40″ | 1.025 | 1.106 | 1.195 | 1.130 | 28 × 27 |
| 1100 | 44″ | 1.130 | 1.216 | 1.305 | 1.240 | 28 × 27 |
| 1200 | 48″ | 1.230 | 1.326 | 1.420 | 1.350 | 32 × 27 |
| 1350 | 54″ | 1.385 | 1.481 | 1.575 | 1.505 | 32 × 27 |
| 1500 | 60″ | 1.540 | 1.636 | 1.730 | 1.660 | 36 × 27 |
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng JIS 2K
Gioăng cao su EPDM
EPDM thường được lựa chọn cho:
- Nước sạch và nước công nghiệp.
- Hệ thống cấp thoát nước.
- Nước làm mát và nước tuần hoàn.
- Môi trường ngoài trời và ozone.
- Hệ thống HVAC áp suất thấp.
Gioăng cao su NBR
NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ công nghiệp và một số môi trường có yêu cầu chịu dầu. Cần kiểm tra loại dầu, phụ gia và nhiệt độ trước khi sử dụng.
Gioăng cao su Neoprene
Neoprene hoặc CR có khả năng chịu nước, thời tiết, rung động và một số loại dầu ở mức trung bình. Vật liệu thường được sử dụng cho bơm, đường ống nước và thiết bị công nghiệp thông dụng.
Gioăng cao su
Gioăng cao su hoặc cao su bố vải có lớp sợi gia cường giúp tăng độ bền kéo, hạn chế biến dạng và phù hợp với gioăng đường kính lớn. Đây là một trong những vật liệu được khuyến nghị cho mặt bích 2K.
Gioăng PTFE
PTFE có khả năng kháng nhiều loại hóa chất nhưng có xu hướng dão dưới tải trọng. Mặt bích 2K tạo lực ép thấp nên PTFE thường không phải lựa chọn ưu tiên nếu chưa tính toán ứng suất làm kín.
Gioăng không amiang
Gioăng không amiang phù hợp với nhiều môi chất công nghiệp, nhưng cần kiểm tra lực ép tối thiểu của từng model. Với JIS 2K, lực siết có thể không đủ để phát huy khả năng làm kín của vật liệu tấm cứng.
Gioăng graphite
Graphite chịu nhiệt tốt nhưng thường cần ứng suất ép phù hợp. Đối với mặt bích 2K, phải kiểm tra tải bu lông và độ cứng của vật liệu trước khi lựa chọn.
Độ Dày Gioăng Phẳng JIS 2K Bao Nhiêu?
Ký hiệu JIS 2K xác định cấp áp và hệ kích thước kết nối, không quy định một độ dày duy nhất cho mọi gioăng.
Các độ dày thường gặp gồm:
- 1,0 mm.
- 1,5 mm.
- 2,0 mm.
- 3,0 mm.
- 5,0 mm.
- 6–10 mm đối với một số gioăng cao su khổ lớn theo thiết kế riêng.
Độ dày phải được lựa chọn theo vật liệu, đường kính gioăng, độ phẳng mặt bích, áp suất, nhiệt độ và lực siết bu lông.
Cách Chọn Gioăng Mặt Bích JIS 2K Chính Xác
Xác định đúng mặt bích 2K
Cấp 2K chủ yếu xuất hiện trên thiết bị hoặc mặt bích theo tài liệu JIS cũ. Cần kiểm tra rõ ký hiệu, năm sản xuất, bản vẽ và kích thước thực tế trước khi đặt hàng.
Không nhầm JIS 2K với JIS 5K
Đối với DN400 trở xuống, tài liệu cho phép áp dụng kích thước mặt bích 5K. Tuy nhiên, điều này không có nghĩa mọi mặt bích 2K và 5K đều giống nhau trong mọi trường hợp. Thiết bị cũ hoặc mặt bích gia công riêng vẫn cần đo thực tế.
Xác định đúng RF hay FF
- RF: Không có lỗ bu lông, nằm bên trong vòng bu lông.
- FF: Có đầy đủ lỗ bu lông, phủ toàn bộ mặt bích.
Chọn vật liệu theo môi chất
- Nước sạch và nước công nghiệp: EPDM.
- Dầu và mỡ: NBR.
- Môi trường ngoài trời: EPDM hoặc Neoprene.
- Gioăng đường kính lớn: Cao su bố vải hoặc vật liệu được gia cường.
- Hóa chất: Vật liệu chuyên dụng sau khi kiểm tra khả năng tạo lực ép.
Kiểm tra lực siết bu lông
Mặt bích JIS 2K có tải siết thấp. Vật liệu cần ứng suất nén cao có thể không làm kín hiệu quả, dù khả năng chịu nhiệt hoặc kháng hóa chất của vật liệu tốt.
Kiểm tra mặt bích thực tế
Nên đo lại mặt bích khi:
- Mặt bích không có ký hiệu tiêu chuẩn.
- Thiết bị đã sử dụng lâu năm.
- Đường kính lớn hoặc có kết cấu chia mảnh.
- Mặt bích đã được sửa chữa hoặc gia công lại.
- Kích thước thực tế không trùng với bảng.
- Thiết bị sử dụng DN1300, DN1400 hoặc kích thước đặc biệt.
Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng JIS 2K
Gioăng mặt bích JIS 2K thường được dùng trong các hệ thống áp suất thấp và đường kính lớn:
- Đường ống cấp và thoát nước.
- Nhà máy xử lý nước và nước thải.
- Hệ thống nước làm mát.
- Đường ống tuần hoàn trong nhà máy.
- Trạm bơm và bể chứa.
- Đường ống thông gió hoặc khí áp suất thấp.
- Đường ống phụ trợ trên tàu biển.
- Mặt bích của bơm, van công nghiệp, lọc và thiết bị đường kính lớn.
Việc sử dụng thực tế phải dựa trên áp suất, nhiệt độ, môi chất và thiết kế của toàn bộ mối nối, không chỉ dựa vào ký hiệu 2K.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng JIS 2K
Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng FF có thể ghi:
Gioăng JIS 2K – 600A – FF – ID615 × OD770 – PCD715 – 20 lỗ Ø25 – EPDM – dày 5 mm.
Đối với gioăng RF:
Gioăng JIS 2K – 600A – RF – ID615 × OD693 – cao su bố vải – dày 5 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- Cấp áp và tiêu chuẩn: JIS 2K.
- Kích thước danh nghĩa: DN hoặc A.
- Dạng gioăng: RF hay FF.
- Đường kính trong và đường kính ngoài.
- PCD, số lỗ và đường kính lỗ nếu là FF.
- Vật liệu gioăng.
- Độ dày.
- Môi chất và nhiệt độ.
- Số lượng.
- Bản vẽ hoặc số đo thực tế đối với mặt bích cũ và kích thước đặc biệt.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng Phẳng JIS 2K
JIS 2K có còn nằm trong JIS B 2220 hiện hành không?
Không. JIS B 2220:2012 hiện hành quy định các cấp từ 5K đến 63K và không liệt kê 2K. Kích thước 2K trong tài liệu gioăng được kế thừa từ tiêu chuẩn JIS cũ.
JIS 2K có giống JIS 5K không?
Không hoàn toàn. Với DN400 trở xuống, tài liệu mặt bích 2K hướng dẫn áp dụng kích thước 5K. Từ DN450 trở lên, JIS 2K có kích thước riêng trong bảng.
JIS 2K có kích thước DN1300 và DN1400 không?
Bảng được đối chiếu không cung cấp kích thước 2K cho DN1300 và DN1400. Nếu thiết bị sử dụng các cỡ này, phải gia công theo bản vẽ hoặc số đo thực tế.
Nên dùng vật liệu nào cho gioăng JIS 2K?
Gioăng cao su EPDM, NBR, Neoprene hoặc cao su bố vải thường phù hợp hơn trong nhiều ứng dụng áp suất thấp. PTFE, graphite và tấm không amiang cần được kiểm tra kỹ vì mặt bích 2K có thể không tạo đủ lực ép.
Có thể sản xuất gioăng JIS 2K theo bản vẽ riêng không?
Có. Gioăng có thể được cắt theo ID, OD, PCD, số lỗ, hình dạng, độ dày và kết cấu chia mảnh riêng của mặt bích hoặc thiết bị.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng JIS 2K có đặc điểm khác với các cấp JIS thông dụng. Bảng JIS B 2404:2018 chỉ cung cấp trực tiếp kích thước 2K từ DN450 đến DN1500, trong khi DN400 trở xuống được hướng dẫn áp dụng kích thước mặt bích 5K.
JIS B 2220:2012 hiện hành không liệt kê cấp 2K, vì vậy khi đặt hàng cho thiết bị cũ hoặc mặt bích đường kính lớn, người mua cần cung cấp rõ RF hay FF, ID, OD, PCD, số lỗ, đường kính lỗ, vật liệu, độ dày và bản vẽ thực tế.
Do mặt bích 2K có lực siết thấp, gioăng cao su hoặc cao su bố vải thường phù hợp hơn nhiều vật liệu tấm cứng. Chọn đúng kích thước mới chỉ là bước đầu; độ kín lâu dài còn phụ thuộc vào vật liệu gioăng, bề mặt mặt bích, tải bu lông và quy trình lắp đặt.