Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K Chuẩn JIS B 2404
Vindec group
Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K

Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K

Admin
Thứ Ba, 21/07/2026

Kích thước gioăng phẳng JIS 63K được thiết kế cho hệ thống mặt bích áp lực cao, yêu cầu độ kín và độ bền nghiêm ngặt. Bảng kích thước tiêu chuẩn giúp lựa chọn đúng đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ bu lông và độ dày gioăng mặt bích theo từng DN, hạn chế sai lệch khi lắp đặt.

Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K Chuẩn JIS B 2404

Gioăng phẳng JIS 63K là vòng đệm làm kín được lắp giữa hai mặt bích thuộc cấp áp suất danh nghĩa 63K trong hệ tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Sản phẩm còn được gọi là gioăng mặt bích JIS 63K, ron JIS 63K hoặc JIS 63K gasket.

Gioăng Phẳng JIS 63K Là Gì?

Gioăng phẳng JIS 63K là vòng đệm làm kín được lắp giữa hai mặt bích có kích thước thuộc cấp áp suất danh nghĩa 63K trong hệ JIS. Khi bu lông được siết đúng lực, gioăng bị nén giữa hai bề mặt mặt bích, giúp lấp đầy độ nhám, vết xước nhỏ và sai lệch bề mặt để hạn chế rò rỉ chất lỏng, khí hoặc hơi.

Gioăng JIS 63K thường xuất hiện trong:

  • Đường ống nước công nghiệp áp lực cao.
  • Hệ thống dầu, nhiên liệu và khí nén.
  • Đường ống hơi và dầu truyền nhiệt.
  • Van, máy bơm và thiết bị chịu áp.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt và hệ thống năng lượng.
  • Nhà máy hóa chất, dầu khí, thép và xi măng.
  • Hệ thống phụ trợ trong công nghiệp đóng tàu.

Ký hiệu 63K thể hiện cấp áp suất danh nghĩa trong hệ JIS. Đây không phải mức áp suất làm việc cố định cho mọi loại gioăng và mọi nhiệt độ. Khả năng vận hành thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, vật liệu gioăng, môi chất, nhiệt độ, bu lông và thiết kế tổng thể của mối nối.

Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K

Kích thước gioăng phẳng JIS 63K dạng vòng RF được xác định theo JIS B 2404:2018. Kích thước mặt bích, đường kính ngoài, PCD và bố trí lỗ bu lông được xác định theo tiêu chuẩn mặt bích tương ứng, phổ biến là JIS B 2220.

Những tiêu chuẩn liên quan

  • JIS B 2404:2018: Kích thước gioăng sử dụng cho mặt bích đường ống.
  • JIS B 2220:2012: Mặt bích ống bằng thép, gồm cấp 63K.
  • JIS B 2238: Tiêu chuẩn cũ được viện dẫn đối với một số kích thước 40K và 63K.
Lưu ý quan trọng: Bảng gioăng toàn mặt FF trong JIS B 2404:2018 chỉ liệt kê các cấp 2K, 5K, 10K và 16K. Vì vậy, OD, PCD và lỗ bu lông của gioăng FF 63K trong bài được xây dựng theo kích thước mặt bích JIS 63K và phải được kiểm tra bằng bản vẽ hoặc số đo thực tế trước khi gia công.
Nhà sản xuất VINDEC: Không khuyến nghị sử dụng gioăng tấm thông thường cho mặt bích có cấp áp từ 30K trở lên và ưu tiên gioăng bán kim loại. Với 63K, cần đánh giá kỹ khả năng chịu tải, chống dão và chống đẩy gioăng.

Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi như sau:

Gioăng phẳng JIS B 2404:2018 – 63K – DN/A – RF – vật liệu – độ dày.

Đối với gioăng FF 63K, nên ghi:

Gioăng JIS 63K – DN/A – FF – theo mặt bích hoặc bản vẽ được phê duyệt – vật liệu – độ dày.

Các Dạng Gioăng Phẳng JIS 63K Phổ Biến

Gioăng dạng vòng RF hoặc IBC

Gioăng RF có hình dạng vòng tròn, không có lỗ bu lông và được đặt bên trong vòng bu lông của mặt bích. Đây là dạng có kích thước cấp 63K được trình bày trong bảng gioăng vòng của JIS B 2404:2018.

Các kích thước cơ bản gồm:

  • Đường kính trong: D1 hoặc ID.
  • Đường kính ngoài: D2 hoặc OD.
  • Độ dày: T.

Loại này còn được gọi là ring gasket, flat ring gasket, raised-face gasket, IBC gasket, gioăng RF hoặc gioăng vành trong bu lông.

Gioăng toàn mặt FF

Gioăng FF bao phủ toàn bộ mặt bích và có các lỗ để bu lông đi xuyên qua. Gioăng có thể được gia công theo đường kính ngoài, PCD và số lỗ của mặt bích JIS 63K, nhưng đây không phải một cột kích thước FF 63K riêng trong JIS B 2404:2018.

Các thông số chính gồm:

  • Đường kính trong D1.
  • Đường kính ngoài D2.
  • Đường kính vòng chia tâm lỗ C.
  • Số lượng lỗ bu lông n.
  • Đường kính lỗ bu lông h.
  • Độ dày gioăng T.

Gioăng bán kim loại cho JIS 63K

Do tải trọng và yêu cầu độ kín cao, JIS 63K thường sử dụng gioăng thép xoắn có vành trong – vành ngoài, gioăng kammprofile hoặc các loại gioăng kim loại và bán kim loại khác. VINDEC khuyến nghị gioăng thép xoắn dùng cho mặt bích 63K nên có cả vành trong và vành ngoài.

Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng JIS 63K

Ký hiệu Ý nghĩa
DN hoặc A Đường kính danh nghĩa của mặt bích và đường ống
B hoặc inch Kích thước danh nghĩa quy đổi sang hệ inch
D1 hoặc ID Đường kính trong của gioăng
D2 hoặc OD Đường kính ngoài của gioăng
C hoặc PCD Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông
n Số lượng lỗ bu lông
h Đường kính mỗi lỗ bu lông
T Độ dày của gioăng
n × h Số lượng lỗ × đường kính mỗi lỗ

Ví dụ, quy cách:

JIS 63K – 100A – FF – 115 × 270 – PCD220 – 8 × Ø27

Được hiểu là:

  • Kích thước danh nghĩa: 100A hoặc DN100.
  • Đường kính trong: 115 mm.
  • Đường kính ngoài: 270 mm.
  • Đường kính vòng chia tâm lỗ: 220 mm.
  • Số lượng lỗ: 8 lỗ.
  • Đường kính mỗi lỗ: 27 mm.

Nếu cùng kích thước 100A nhưng là gioăng RF, quy cách cơ bản sẽ là:

JIS 63K – 100A – RF – ID115 × OD196 mm.

Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K Từ DN10 Đến DN150

Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét. Cột ID và OD gioăng RF được đối chiếu theo JIS B 2404:2018. Cột OD gioăng FF, PCD và lỗ bu lông được lấy theo bố trí mặt bích JIS 63K.

DN/A Inch ID – D1 OD gioăng RF OD gioăng FF PCD – C Số lỗ × Ø lỗ
10 3/8″ 18 64 115 80 4 × 19
15 1/2″ 22 69 120 85 4 × 19
20 3/4″ 28 75 135 95 4 × 23
25 1″ 35 80 140 100 4 × 23
32 1-1/4″ 43 90 150 110 4 × 23
40 1-1/2″ 49 108 175 130 4 × 25
50 2″ 61 125 185 145 8 × 25
65 2-1/2″ 84 153 220 175 8 × 25
80 3″ 90 163 230 185 8 × 25
90 3-1/2″ 102 181 255 205 8 × 27
100 4″ 115 196 270 220 8 × 27
125 5″ 141 235 325 265 8 × 33
150 6″ 167 275 365 305 12 × 33
Lưu ý đối với DN65: JIS B 2404:2018 thể hiện D1 là 84 mm; giá trị 77 mm đặt trong ngoặc chỉ áp dụng riêng cho cấp 10K. Vì vậy, gioăng JIS 63K DN65 trong bảng sử dụng ID84 mm.

Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng JIS 63K Từ DN175 Đến DN400

DN/A Inch ID – D1 OD gioăng RF OD gioăng FF PCD – C Số lỗ × Ø lỗ
175 7″ 192
200 8″ 218 330 425 360 12 × 33
225 9″ 244
250 10″ 270 394 500 430 12 × 39
300 12″ 321 449 560 485 16 × 39
350 14″ 359 488 615 530 16 × 46
400 16″ 410 548 680 590 16 × 46
Dấu “—”: DN175 và DN225 không được liệt kê trong chuỗi kích thước mặt bích JIS 63K và cũng không có OD gioăng RF 63K trong bảng JIS B 2404:2018. Nếu thiết bị sử dụng các kích thước này, phải gia công theo bản vẽ hoặc đo trực tiếp.

Phạm Vi Kích Thước Gioăng JIS 63K

Cấp JIS 63K có phạm vi kích thước tiêu chuẩn nhỏ hơn JIS 5K, 10K hoặc 16K. Bảng mặt bích JIS 63K và cột gioăng vòng 63K trong JIS B 2404:2018 được sử dụng từ 10A đến 400A, không bao gồm DN175 và DN225.

Đối với yêu cầu trên DN400:

  • Không nên ngoại suy kích thước từ JIS 40K hoặc tiêu chuẩn khác.
  • Phải kiểm tra bản vẽ thiết bị và kiểu mặt bích thực tế.
  • Cần xác định lại ID, OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ.
  • Phải kiểm tra kết cấu gioăng phù hợp với áp suất cao.
  • Nên phê duyệt bản vẽ trước khi sản xuất.

Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước JIS 63K

Khi tra cứu trên internet, người dùng có thể gặp các bảng kích thước JIS 63K không hoàn toàn giống nhau. Nguyên nhân thường đến từ:

  • Sử dụng JIS B 2404:2006, JIS B 2404:2018 hoặc các dữ liệu kỹ thuật khác nhau.
  • Lấy kích thước mặt bích JIS B 2220 thay cho kích thước gioăng JIS B 2404.
  • Nhầm OD mặt bích, OD vùng raised face và OD gioăng vòng.
  • Áp dụng ID77 mm của DN65 cấp 10K cho cấp 63K.
  • Dùng đường kính trong gần với đường kính ống thay cho D1 của gioăng.
  • Ghi gioăng FF 63K như kích thước được quy định trực tiếp trong JIS B 2404.
  • Nhầm kích thước JIS 63K với PN63 hoặc ANSI Class 600.

Vì vậy, khi sản xuất hàng loạt, nên ghi rõ:

Gioăng RF theo JIS B 2404:2018; gioăng FF theo mặt bích JIS 63K hoặc bản vẽ được khách hàng phê duyệt.

JIS 63K khác JIS 40K như thế nào?

JIS 63K có đường kính ngoài mặt bích, PCD, lỗ bu lông và OD gioăng RF lớn hơn ở nhiều DN. Ví dụ:

  • DN100 JIS 40K: RF OD183; mặt bích OD250, PCD205, 8 lỗ Ø25.
  • DN100 JIS 63K: RF OD196; mặt bích OD270, PCD220, 8 lỗ Ø27.
  • DN200 JIS 40K: RF OD315; mặt bích OD405, PCD345, 12 lỗ Ø33.
  • DN200 JIS 63K: RF OD330; mặt bích OD425, PCD360, 12 lỗ Ø33.

Do đó, không được mặc định gioăng JIS 40K có thể dùng thay cho JIS 63K, kể cả khi cùng DN.

Với JIS 63K, gioăng quá dày làm tăng độ dão, giảm lực ép theo thời gian và tăng nguy cơ bị đẩy ra khỏi mặt bích. Không nên tự tăng độ dày để bù mặt bích cong, rỗ hoặc hư hỏng.

Cách Chọn Gioăng Mặt Bích JIS 63K Chính Xác

Xác định đúng tiêu chuẩn

Không được nhầm JIS 63K với JIS 40K, DIN/EN PN63, ANSI/ASME Class 600 hoặc các hệ tiêu chuẩn khác. Cấp áp gần nhau không có nghĩa kích thước kết nối giống nhau.

Xác định đúng RF hay FF

  • Gioăng RF: Không có lỗ bu lông, đặt bên trong vòng bu lông.
  • Gioăng FF: Có đầy đủ lỗ bu lông, bao phủ toàn bộ mặt bích và cần bản vẽ xác nhận đối với JIS 63K.

Kiểm tra nhiệt độ và áp suất đồng thời

Khả năng chịu áp của vật liệu thường giảm khi nhiệt độ tăng. Cần kiểm tra nhiệt độ liên tục, nhiệt độ cực đại, áp suất vận hành, áp suất tăng đột biến và chu kỳ tăng giảm nhiệt.

Kiểm tra lực siết bu lông

Lực siết quá thấp có thể gây rò rỉ. Lực siết quá cao có thể làm dập gioăng, đùn gioăng vào lòng ống, quá tải bu lông hoặc làm hỏng bề mặt mặt bích.

Kiểm tra mặt bích thực tế

Nên đo trực tiếp khi mặt bích đã sử dụng lâu năm, không có ký hiệu tiêu chuẩn, đã sửa chữa, thuộc thiết bị nhập khẩu cũ, sử dụng gioăng FF hoặc có kích thước ngoài phạm vi 10A–400A.

Những Sai Lầm Thường Gặp Khi Đặt Gioăng JIS 63K

Chỉ cung cấp đường kính ống

Thông tin như “ống phi 114” hoặc “gioăng DN100” chưa đủ. Cần cung cấp JIS 63K, RF hay FF, vật liệu, kết cấu, độ dày, môi chất, nhiệt độ và số lượng.

Nhầm JIS 63K với PN63

JIS và DIN/EN là các hệ tiêu chuẩn khác nhau. Không được thay thế chỉ dựa trên ký hiệu áp suất gần giống nhau.

Nhầm JIS 63K với ANSI Class 600

Hai hệ tiêu chuẩn có đường kính ngoài, PCD, số lỗ và vùng làm kín khác nhau. Gioăng không thể lắp lẫn nếu chưa kiểm tra đầy đủ.

Dùng ID77 mm cho DN65

ID77 mm là giá trị đặc biệt áp dụng cho cấp 10K trong bảng hiện hành. Gioăng JIS 63K DN65 sử dụng ID84 mm theo JIS B 2404:2018.

Xem kích thước FF 63K là cột riêng trong JIS B 2404

JIS B 2404:2018 không có cột gioăng toàn mặt FF 63K. Kích thước FF cần được xác nhận theo mặt bích hoặc bản vẽ thiết bị.

Đặt DN175 hoặc DN225 theo bảng khác

Hai kích thước này không được liệt kê trong chuỗi JIS 63K. Không nên lấy kích thước từ cấp 40K, 30K hoặc tiêu chuẩn khác để thay thế.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng JIS 63K

Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng RF có thể ghi:

Gioăng JIS B 2404:2018 – 63K – 200A – RF – ID218 × OD330 – graphite gia cường inox – dày 2 mm.

Đối với gioăng FF:

Gioăng JIS 63K – 200A – FF – ID218 × OD425 – PCD360 – 12 lỗ Ø33 – vật liệu theo yêu cầu – theo bản vẽ được phê duyệt.

Đối với gioăng thép xoắn:

Gioăng thép xoắn JIS 63K – 200A – có vành trong và vành ngoài – vật liệu kim loại và filler theo môi chất.

Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:

  1. Tiêu chuẩn và cấp áp: JIS 63K.
  2. Kích thước: DN hoặc A.
  3. Dạng gioăng: RF, FF, thép xoắn hoặc kammprofile.
  4. Đường kính trong và đường kính ngoài.
  5. PCD, số lỗ và đường kính lỗ nếu là FF.
  6. Vật liệu và kết cấu gioăng.
  7. Độ dày.
  8. Môi chất sử dụng.
  9. Nhiệt độ và áp suất.
  10. Số lượng.
  11. Bản vẽ hoặc mẫu đối với FF, kích thước đặc biệt hoặc mặt bích cũ.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng Phẳng JIS 63K

JIS 63K có giống PN63 không?

Không. JIS và DIN/EN là các hệ tiêu chuẩn khác nhau. Cần kiểm tra đường trong và đường  kính ngoài.

JIS 63K có kích thước DN175 và DN225 không?

Hai cỡ này không được liệt kê trong chuỗi kích thước JIS 63K và không có OD gioăng RF tương ứng trong bảng JIS B 2404:2018. Cần gia công theo bản vẽ riêng nếu thiết bị thực tế sử dụng.

Gioăng JIS 63K có kích thước lớn hơn DN400 không?

Bảng mặt bích và bảng gioăng vòng JIS 63K được đối chiếu trong bài không cung cấp kích thước trên DN400. Các kích thước lớn hơn phải theo thiết kế riêng.

Nên dùng gioăng phẳng hay gioăng thép xoắn cho JIS 63K?

Với cấp 63K, gioăng thép xoắn có vành trong – vành ngoài, kammprofile hoặc gioăng bán kim loại thường phù hợp hơn trong các hệ thống hơi, khí, nhiệt độ cao và môi chất nguy hiểm. Gioăng phẳng chỉ nên sử dụng khi có dữ liệu kỹ thuật xác nhận.

Có thể gia công gioăng JIS 63K theo bản vẽ riêng không?

Có. Gioăng có thể được gia công theo bảng tiêu chuẩn, bản vẽ kỹ thuật, mẫu gioăng cũ, kích thước mặt bích đo thực tế hoặc hình dạng đặc biệt của thiết bị.

Kết Luận

Kích thước gioăng phẳng JIS 63K dạng vòng RF cần được xác định theo JIS B 2404:2018 và phải tương thích với mặt bích JIS 63K. Khi đặt hàng, người mua không nên chỉ cung cấp DN mà phải xác định đầy đủ dạng RF hay FF, đường kính trong, đường kính ngoài, PCD, số lỗ, đường kính lỗ, vật liệu và độ dày.

Cần đặc biệt lưu ý rằng JIS B 2404:2018 không có cột gioăng toàn mặt FF 63K. Vì vậy, thông số FF phải được xác nhận theo mặt bích hoặc bản vẽ. Cấp JIS 63K có chuỗi kích thước từ 10A đến 400A; DN175, DN225 và các cỡ trên DN400 không nên được suy đoán từ cấp áp khác.

Ở cấp áp 63K, việc chọn đúng kích thước mới chỉ là bước đầu. Khả năng làm kín lâu dài còn phụ thuộc vào kết cấu gioăng, vật liệu, áp suất, nhiệt độ, môi chất, tình trạng bề mặt mặt bích, tải bu lông và quy trình lắp đặt. Trong phần lớn ứng dụng khắt khe, gioăng bán kim loại là lựa chọn phù hợp hơn gioăng tấm thông thường.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung