Tấm đệm làm kín không amiăng KLINGERSIL® C-4400 (còn được gọi là tấm bìa giấy Klinger C4400), là vật liệu gioăng đệm không amiăng được làm từ sợi aramid bện với cao su NBR.
Tấm gioăng không amiăng C-4400 KLINGER là một giải pháp an toàn và hiệu quả cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Với thiết kế không chứa amiăng, sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu về an toàn và môi trường, đồng thời giữ được hiệu suất cao và độ bền.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẤM GIOĂNG C4400 KLINGER
Sợi Aramid, cao su NBR là chất kết dính
Nhiệt độ hoạt động: 180ºC
Tỷ trọng: 1,6 g/cm3
Áp lực tối đa: 67 Bar
Áp suất làm việc: 40 Bar
Kích thước: 1000 x 1500 mm, 1500 x 2000 mm
Độ dày:0,5 mm, 1,0 mm, 1,5 mm, 2,0 mm, 3,0 mm
Màu sắc: Xanh
Xuất xứ: Australia
ĐẶC TÍNH TẤM GIOĂNG C-4400 KLINGER
Gioăng C-4400 KLINGER kháng dầu & hydrocarbons: phù hợp nhiên liệu, động cơ đốt trong
Độ kín cao – rò rỉ thấp: khả năng nén & đàn hồi tốt, đảm bảo làm kín ổn định
Chống nước, chống cháy, chịu nhiệt & áp suất cao: hoạt động bền trong môi trường khắc nghiệt
Phủ bề mặt 3xA chống dính 2 mặt: dễ lắp đặt, tháo gỡ, hạn chế bám dính
Chống nấm mốc, mối mọt: tăng độ bền, phù hợp môi trường ẩm & công nghiệp
Ứng dụng đa ngành: dùng trong hóa chất, dầu khí, năng lượng, an toàn & thân thiện môi trường
ĐỒ THỊ P-T CỦA TẤM GIOĂNG C-4400 KLINGER
ĐỒ THỊ P-T C4400 KLINGER
Đồ thị pT Klinger C4400 cung cấp các hướng dẫn cho việc xác định sự phù hợp của một loại vật liệu gioăng đệm gasket đặc biệt cho một ứng dụng cụ thể chỉ dựa trên nhiệt độ và áp suất hoạt động. Ngoài ra bạn cần quan tâm đến khả năng kháng hóa chất của vật liệu.
Trong khu vực 1, vật liệu phù hợp với khả năng tương thích hóa học.
Trong khu vực 2, vật liệu có thể phù hợp nhưng đi kèm với những đánh giá về kĩ thuật.
Trong khu vực 3, không phù hợp và không được sử dụng vật liệu khi chưa có những đánh giá về kĩ thuật.
Sản phẩm thay thế: Tấm đệm làm kín không amiăng Klinger KLINGERSIL® C-4400 với khung lưới thép không gỉ có khả năng tăng độ cứng và áp lực cao hơn.
ỨNG DỤNG CỦA TẤM GIOĂNG C-4400 KLINGER
Tấm đệm làm kín Klinger C4400 chống chịu được môi trường dầu, chất bôi trơn, chất làm lạnh, nước, hơi nước, khí, dung dịch muối, nhiên liệu, chất chứa cồn, axit hữu cơ và vô cơ, hydrocarbons.
Các ngành công nghiệp Hóa chất, Thực phẩm, Cung cấp nước, Xăng dầu, Hơi nóng...