Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN64
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN64
Gioăng thép xoắn chính là Spiral Wound Gasket. Do PN64 và PN63 không hoàn toàn có cùng d1, d2 và d3 trong các bảng được công bố, không được đổi tên PN64 thành PN63 hoặc ngược lại mà không kiểm tra bản vẽ.
Bài viết gồm hai hệ dữ liệu độc lập:
- Bảng PN64 lịch sử: 26 cỡ từ DN10 đến DN1200.
- Bảng PN63 hiện hành: 20 cỡ hoàn chỉnh từ DN10 đến DN900.
BS EN 1514-2 Hiện Hành Dùng PN63 Hay PN64?
BSI ghi nhận BS EN 1514-2:2014+A1:2021 là phiên bản hiện hành. Phạm vi tiêu chuẩn gồm PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160, đến DN1000.
PN64 không nằm trong danh sách cấp áp của phiên bản hiện hành. Cách gọi PN64 chủ yếu tồn tại trong:
- DIN 2690 và bảng DIN cũ.
- Catalogue áp dụng EN 1514-2:2005 đã bị thay thế.
- Works standard hoặc company standard của một số hãng.
- Bản vẽ thiết bị và hồ sơ dự án cũ.
Tình Trạng PN64 Và PN63
| Nội dung | PN64 lịch sử | PN63 hiện hành |
|---|---|---|
| Tên cấp áp | PN64 | PN63 |
| Tình trạng | Cách gọi DIN/EN và catalogue cũ | Ký hiệu trong BS EN 1514-2:2014+A1:2021 |
| DN100 | 108 × 120 × 144 × 174 | 115 × 127 × 147 × 174 |
| DN200 | 213 × 225 × 257 × 309 | 216 × 228 × 252 × 309 |
| DN400 | 414 × 426 × 466 × 543 | 410 × 422 × 456 × 543 |
| Phạm vi bảng | DN10–DN1200 theo nguồn lịch sử | Các cỡ hoàn chỉnh DN10–DN900 |
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Sealing Element Thickness | Chiều dày phần tử làm kín quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Chiều dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn PN64 Lịch Sử
Tất cả kích thước được thể hiện bằng milimét. Bảng liệt kê toàn bộ các cỡ PN64 có đầy đủ d1–d4 trong nguồn lịch sử được đối chiếu.
| DN | NPS tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn PN64 | d4 – OD vành ngoài PN64 | Trạng thái dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN10 | 3/8" | 18 | 24 | 36 | 56 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN15 | 1/2" | 22 | 28 | 40 | 61 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN20 | 3/4" | 27 | 33 | 47 | 72 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN25 | 1" | 34 | 40 | 54 | 82 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN32 | 1-1/4" | 43 | 49 | 65 | 90 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN40 | 1-1/2" | 48 | 54 | 70 | 103 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN50 | 2" | 57 | 66 | 84 | 113 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN65 | 2-1/2" | 73 | 82 | 104 | 137 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN80 | 3" | 86 | 95 | 119 | 148 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN100 | 4" | 108 | 120 | 144 | 174 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN125 | 5" | 134 | 146 | 172 | 210 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN150 | 6" | 162 | 174 | 200 | 247 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN175 | 7" | 183 | 195 | 227 | 277 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN200 | 8" | 213 | 225 | 257 | 309 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN250 | 10" | 267 | 279 | 315 | 364 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN300 | 12" | 318 | 330 | 366 | 424 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN350 | 14" | 363 | 375 | 413 | 486 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN400 | 16" | 414 | 426 | 466 | 543 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN450 | 18" | 460 | 478 | 551 | 534 | Bất thường trong nguồn: d4 nhỏ hơn d3; không dùng khi chưa xác minh |
| DN500 | 20" | 518 | 530 | 574 | 657 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN600 | 24" | 618 | 630 | 674 | 764 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN700 | 28" | 718 | 730 | 778 | 879 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN800 | 32" | 818 | 830 | 882 | 988 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN900 | 36" | 910 | 930 | 982 | 1108 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN1000 | 40" | 1010 | 1030 | 1086 | 1220 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
| DN1200 | 48" | 1210 | 1230 | 1290 | 1452 | Dữ liệu PN64 lịch sử |
Cảnh Báo Sai Khác Tại DN450 PN64
Trong bảng lịch sử được đối chiếu, DN450 có:
d1 460 × d2 478 × d3 551 × d4 534 mm.
Giá trị này có d4 nhỏ hơn d3, không phù hợp hình học thông thường của gioăng có vành định tâm ngoài. File giữ nguyên số liệu để phản ánh đúng tài liệu nguồn, nhưng đánh dấu đây là dữ liệu bất thường.
Bảng Kích Thước PN63 Theo BS EN 1514-2 Hiện Hành
Nếu thiết kế mới yêu cầu tuân thủ BS EN 1514-2:2014+A1:2021, sử dụng ký hiệu PN63 và bảng dưới đây. Các dòng chỉ được liệt kê khi có đầy đủ d1, d2, d3 và d4.
| DN | NPS tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn PN63 | d4 – OD vành ngoài PN63 |
|---|---|---|---|---|---|
| DN10 | 3/8" | 18 | 24 | 34 | 56 |
| DN15 | 1/2" | 23 | 29 | 39 | 61 |
| DN25 | 1" | 35 | 41 | 53 | 82 |
| DN40 | 1-1/2" | 50 | 56 | 68 | 103 |
| DN50 | 2" | 61 | 70 | 86 | 113 |
| DN65 | 2-1/2" | 77 | 86 | 106 | 137 |
| DN80 | 3" | 90 | 99 | 119 | 148 |
| DN100 | 4" | 115 | 127 | 147 | 174 |
| DN125 | 5" | 140 | 152 | 176 | 210 |
| DN150 | 6" | 167 | 179 | 203 | 247 |
| DN200 | 8" | 216 | 228 | 252 | 309 |
| DN250 | 10" | 267 | 279 | 307 | 364 |
| DN300 | 12" | 318 | 330 | 358 | 424 |
| DN350 | 14" | 360 | 376 | 404 | 486 |
| DN400 | 16" | 410 | 422 | 456 | 543 |
| DN500 | 20" | 510 | 522 | 556 | 657 |
| DN600 | 24" | 610 | 622 | 656 | 764 |
| DN700 | 28" | 710 | 722 | 762 | 879 |
| DN800 | 32" | 810 | 830 | 870 | 988 |
| DN900 | 36" | 910 | 930 | 970 | 1108 |
Vì Sao DN20, DN32 Và DN1000 Không Có Trong Bảng PN63 Hoàn Chỉnh?
- DN20: Một số bảng có d4 PN63 nhưng không có d3 PN63–PN160, nên không tạo thành một bộ kích thước hoàn chỉnh.
- DN32: Không có d3 và d4 cho PN63 trong bảng hiện hành được đối chiếu.
- DN1000: Có d1–d3 nhưng không có d4 PN63.
Không được tự nội suy các kích thước còn thiếu. Nếu dự án yêu cầu, phải dùng bản vẽ được nhà sản xuất phê duyệt.
So Sánh Một Số Kích Thước PN64 Và PN63
- DN50: PN64 cũ là 57/66/84/113 mm; PN63 hiện hành là 61/70/86/113 mm.
- DN100: PN64 cũ là 108/120/144/174 mm; PN63 hiện hành là 115/127/147/174 mm.
- DN200: PN64 cũ là 213/225/257/309 mm; PN63 hiện hành là 216/228/252/309 mm.
- DN400: PN64 cũ là 414/426/466/543 mm; PN63 hiện hành là 410/422/456/543 mm.
- DN900: PN64 cũ là 910/930/982/1108 mm; PN63 hiện hành là 910/930/970/1108 mm.
Dung Sai PN64 Lịch Sử Tham Khảo
| Thông số | Phạm vi | Dung sai hoặc giá trị | Cơ sở áp dụng |
|---|---|---|---|
| d2 – ID phần xoắn | DN10–DN200 | ±0,406 mm | Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ |
| d2 – ID phần xoắn | DN250–DN900 | ±0,762 mm | Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ |
| d3 – OD phần xoắn | DN10–DN200 | ±0,406 mm | Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ |
| d3 – OD phần xoắn | DN250–DN900 | +1,524 / −0,762 mm | Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ |
| d4 – OD vành định tâm | Các cỡ được công bố | ±0,762 mm | Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ |
| Chiều dày vành kim loại | Tham khảo | +0,20 / −0,00 mm | Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ |
| Phần tử làm kín | Chiều dày phổ biến | Khoảng 4,5 mm | Phải xác nhận theo drawing |
Loại Gioăng Và Yêu Cầu Vành Trong
BS EN 1514-2 hiện hành quy định tất cả Spiral Wound Gasket PN63, PN100 và PN160 phải có vành trong. Do đó, thiết kế PN63 mới thường sử dụng Type C/I, gồm:
- Phần tử làm kín quấn xoắn.
- Vành định tâm ngoài.
- Vành chặn trong.
Đối với PN64 cũ, cần kiểm tra cấu tạo trên bản vẽ. Không mặc định mọi gioăng cũ đều có cùng kiểu vành hoặc vật liệu.
Vật Liệu Sản Xuất Spiral Wound Gasket PN63/PN64
Dải kim loại
- Inox 304L, 316L, 321 hoặc 347.
- Duplex và Super Duplex.
- Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt.
Vật liệu điền đầy
- Graphite: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc mica: Sử dụng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Cách Chọn Và Đặt Hàng Chính Xác
- Xác định thiết bị dùng PN64 cũ hay PN63 hiện hành.
- Kiểm tra tiêu chuẩn và năm phát hành trên bản vẽ mặt bích.
- Không chỉ ghi DN và PN; phải ghi đầy đủ d1–d4.
- Kiểm tra raised face, flat face, tongue-and-groove hoặc facing đặc biệt.
- Kiểm tra bore thực tế và khoảng trống giữa các bu lông.
- Với DN450 PN64, bắt buộc xác nhận lại drawing.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Kiểm tra tải bu lông và trình tự siết chéo nhiều bước.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Thiết bị cũ sử dụng PN64:
Legacy Spiral Wound Gasket – DN200 – PN64 – dimensions to approved DIN/EN legacy drawing – d1 213 × d2 225 × d3 257 × d4 309 mm – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring carbon steel.
Thiết kế mới theo tiêu chuẩn hiện hành:
Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2:2014+A1:2021 – DN200 – PN63 – Type C/I – d1 216 × d2 228 × d3 252 × d4 309 mm – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring carbon steel.
Câu Hỏi Thường Gặp
BS EN 1514-2 hiện hành có PN64 không?
Không. Phiên bản hiện hành sử dụng PN63.
PN64 có phải hoàn toàn giống PN63 không?
Không. Nhiều cỡ có cùng d4 nhưng d1, d2 hoặc d3 khác nhau.
Bảng PN64 lịch sử có bao nhiêu size?
Có 26 cỡ từ DN10 đến DN1200 trong nguồn được đối chiếu.
Bảng PN63 hiện hành có bao nhiêu size hoàn chỉnh?
Có 20 cỡ từ DN10 đến DN900.
PN64 có DN175 không?
Có trong bảng lịch sử với d1 183 mm, d2 195 mm, d3 227 mm và d4 277 mm.
PN63 hiện hành có DN175 không?
Không có dòng DN175 trong bảng hiện hành được đối chiếu.
DN450 PN64 có dùng trực tiếp được không?
Không nên. Nguồn công bố d4 nhỏ hơn d3, là dữ liệu bất thường cần xác minh bằng drawing.
Có thể thay PN64 bằng PN63 nếu d4 giống nhau không?
Không được thay tùy ý vì các đường kính còn lại có thể khác.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn BS EN 1514-2 PN64 là cách tìm kiếm phổ biến nhưng không phải ký hiệu cấp áp của BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hiện hành. Tiêu chuẩn hiện nay sử dụng PN63.
File đã liệt kê đầy đủ 26 cỡ PN64 lịch sử từ DN10 đến DN1200 và 20 cỡ PN63 hiện hành từ DN10 đến DN900. Hai bảng được tách riêng để tránh trộn dữ liệu.
Đối với thiết bị cũ, phải xác nhận d1–d4 theo bản vẽ. Đối với thiết kế mới, nên ghi BS EN 1514-2:2014+A1:2021 – PN63 – Type C/I.