Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN64
Vindec group
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN64

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN64

Admin
Chủ Nhật, 26/07/2026

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN64

Kết luận kỹ thuật quan trọng: BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hiện hành sử dụng ký hiệu PN63, không sử dụng PN64. PN64 xuất hiện trong một số bảng DIN 2690, EN 1514-2:2005 và catalogue lịch sử.

Gioăng thép xoắn chính là Spiral Wound Gasket. Do PN64 và PN63 không hoàn toàn có cùng d1, d2 và d3 trong các bảng được công bố, không được đổi tên PN64 thành PN63 hoặc ngược lại mà không kiểm tra bản vẽ.

Bài viết gồm hai hệ dữ liệu độc lập:

  • Bảng PN64 lịch sử: 26 cỡ từ DN10 đến DN1200.
  • Bảng PN63 hiện hành: 20 cỡ hoàn chỉnh từ DN10 đến DN900.

BS EN 1514-2 Hiện Hành Dùng PN63 Hay PN64?

BSI ghi nhận BS EN 1514-2:2014+A1:2021 là phiên bản hiện hành. Phạm vi tiêu chuẩn gồm PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160, đến DN1000.

PN64 không nằm trong danh sách cấp áp của phiên bản hiện hành. Cách gọi PN64 chủ yếu tồn tại trong:

  • DIN 2690 và bảng DIN cũ.
  • Catalogue áp dụng EN 1514-2:2005 đã bị thay thế.
  • Works standard hoặc company standard của một số hãng.
  • Bản vẽ thiết bị và hồ sơ dự án cũ.
Khi đặt hàng mới theo tiêu chuẩn hiện hành, nên sử dụng PN63. Khi thay thế gioăng cho thiết bị cũ ghi PN64, phải đo hoặc xác nhận d1–d4 theo bản vẽ gốc.

Tình Trạng PN64 Và PN63

Nội dung PN64 lịch sử PN63 hiện hành
Tên cấp áp PN64 PN63
Tình trạng Cách gọi DIN/EN và catalogue cũ Ký hiệu trong BS EN 1514-2:2014+A1:2021
DN100 108 × 120 × 144 × 174 115 × 127 × 147 × 174
DN200 213 × 225 × 257 × 309 216 × 228 × 252 × 309
DN400 414 × 426 × 466 × 543 410 × 422 × 456 × 543
Phạm vi bảng DN10–DN1200 theo nguồn lịch sử Các cỡ hoàn chỉnh DN10–DN900

Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4

Ký hiệu Tên kỹ thuật Ý nghĩa
d1Inner Ring IDĐường kính trong của vành chặn trong
d2Winding IDĐường kính trong của phần quấn xoắn
d3Winding ODĐường kính ngoài của phần quấn xoắn
d4Outer Ring ODĐường kính ngoài của vành định tâm
tSealing Element ThicknessChiều dày phần tử làm kín quấn xoắn
t1Ring ThicknessChiều dày vành trong và vành định tâm ngoài

Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn PN64 Lịch Sử

Cảnh báo: Bảng dưới đây được tổng hợp từ catalogue lịch sử EN 1514-2/DIN 2690. Đây không phải bảng PN63 của BS EN 1514-2:2014+A1:2021.

Tất cả kích thước được thể hiện bằng milimét. Bảng liệt kê toàn bộ các cỡ PN64 có đầy đủ d1–d4 trong nguồn lịch sử được đối chiếu.

DN NPS tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn PN64 d4 – OD vành ngoài PN64 Trạng thái dữ liệu
DN10 3/8" 18 24 36 56 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN15 1/2" 22 28 40 61 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN20 3/4" 27 33 47 72 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN25 1" 34 40 54 82 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN32 1-1/4" 43 49 65 90 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN40 1-1/2" 48 54 70 103 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN50 2" 57 66 84 113 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN65 2-1/2" 73 82 104 137 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN80 3" 86 95 119 148 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN100 4" 108 120 144 174 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN125 5" 134 146 172 210 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN150 6" 162 174 200 247 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN175 7" 183 195 227 277 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN200 8" 213 225 257 309 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN250 10" 267 279 315 364 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN300 12" 318 330 366 424 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN350 14" 363 375 413 486 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN400 16" 414 426 466 543 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN450 18" 460 478 551 534 Bất thường trong nguồn: d4 nhỏ hơn d3; không dùng khi chưa xác minh
DN500 20" 518 530 574 657 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN600 24" 618 630 674 764 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN700 28" 718 730 778 879 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN800 32" 818 830 882 988 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN900 36" 910 930 982 1108 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN1000 40" 1010 1030 1086 1220 Dữ liệu PN64 lịch sử
DN1200 48" 1210 1230 1290 1452 Dữ liệu PN64 lịch sử
Đã liệt kê đầy đủ 26 cỡ PN64 lịch sử: DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN175, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600, DN700, DN800, DN900, DN1000 và DN1200.

Cảnh Báo Sai Khác Tại DN450 PN64

Trong bảng lịch sử được đối chiếu, DN450 có:

d1 460 × d2 478 × d3 551 × d4 534 mm.

Giá trị này có d4 nhỏ hơn d3, không phù hợp hình học thông thường của gioăng có vành định tâm ngoài. File giữ nguyên số liệu để phản ánh đúng tài liệu nguồn, nhưng đánh dấu đây là dữ liệu bất thường.

Không sử dụng trực tiếp DN450 PN64. Phải yêu cầu drawing, đo mặt bích hoặc xác nhận lại với nhà sản xuất. Không tự sửa 534 mm thành một giá trị khác nếu không có nguồn chứng minh.

Bảng Kích Thước PN63 Theo BS EN 1514-2 Hiện Hành

Nếu thiết kế mới yêu cầu tuân thủ BS EN 1514-2:2014+A1:2021, sử dụng ký hiệu PN63 và bảng dưới đây. Các dòng chỉ được liệt kê khi có đầy đủ d1, d2, d3 và d4.

DN NPS tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn PN63 d4 – OD vành ngoài PN63
DN10 3/8" 18 24 34 56
DN15 1/2" 23 29 39 61
DN25 1" 35 41 53 82
DN40 1-1/2" 50 56 68 103
DN50 2" 61 70 86 113
DN65 2-1/2" 77 86 106 137
DN80 3" 90 99 119 148
DN100 4" 115 127 147 174
DN125 5" 140 152 176 210
DN150 6" 167 179 203 247
DN200 8" 216 228 252 309
DN250 10" 267 279 307 364
DN300 12" 318 330 358 424
DN350 14" 360 376 404 486
DN400 16" 410 422 456 543
DN500 20" 510 522 556 657
DN600 24" 610 622 656 764
DN700 28" 710 722 762 879
DN800 32" 810 830 870 988
DN900 36" 910 930 970 1108
PN63 hiện hành có 20 cỡ hoàn chỉnh: DN10, DN15, DN25, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN500, DN600, DN700, DN800 và DN900.

Vì Sao DN20, DN32 Và DN1000 Không Có Trong Bảng PN63 Hoàn Chỉnh?

  • DN20: Một số bảng có d4 PN63 nhưng không có d3 PN63–PN160, nên không tạo thành một bộ kích thước hoàn chỉnh.
  • DN32: Không có d3 và d4 cho PN63 trong bảng hiện hành được đối chiếu.
  • DN1000: Có d1–d3 nhưng không có d4 PN63.

Không được tự nội suy các kích thước còn thiếu. Nếu dự án yêu cầu, phải dùng bản vẽ được nhà sản xuất phê duyệt.

So Sánh Một Số Kích Thước PN64 Và PN63

  • DN50: PN64 cũ là 57/66/84/113 mm; PN63 hiện hành là 61/70/86/113 mm.
  • DN100: PN64 cũ là 108/120/144/174 mm; PN63 hiện hành là 115/127/147/174 mm.
  • DN200: PN64 cũ là 213/225/257/309 mm; PN63 hiện hành là 216/228/252/309 mm.
  • DN400: PN64 cũ là 414/426/466/543 mm; PN63 hiện hành là 410/422/456/543 mm.
  • DN900: PN64 cũ là 910/930/982/1108 mm; PN63 hiện hành là 910/930/970/1108 mm.
d4 có thể trùng nhưng d1, d2 hoặc d3 vẫn khác. Không được kết luận hai gioăng có thể thay thế chỉ vì đường kính ngoài vành định tâm giống nhau.

Dung Sai PN64 Lịch Sử Tham Khảo

Thông số Phạm vi Dung sai hoặc giá trị Cơ sở áp dụng
d2 – ID phần xoắn DN10–DN200 ±0,406 mm Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ
d2 – ID phần xoắn DN250–DN900 ±0,762 mm Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ
d3 – OD phần xoắn DN10–DN200 ±0,406 mm Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ
d3 – OD phần xoắn DN250–DN900 +1,524 / −0,762 mm Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ
d4 – OD vành định tâm Các cỡ được công bố ±0,762 mm Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ
Chiều dày vành kim loại Tham khảo +0,20 / −0,00 mm Nguồn EN 1514-2:2005/catalô cũ
Phần tử làm kín Chiều dày phổ biến Khoảng 4,5 mm Phải xác nhận theo drawing
Đây là dung sai catalogue cũ, không được mặc định thay thế các yêu cầu của BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hoặc drawing dự án.

Loại Gioăng Và Yêu Cầu Vành Trong

BS EN 1514-2 hiện hành quy định tất cả Spiral Wound Gasket PN63, PN100 và PN160 phải có vành trong. Do đó, thiết kế PN63 mới thường sử dụng Type C/I, gồm:

  • Phần tử làm kín quấn xoắn.
  • Vành định tâm ngoài.
  • Vành chặn trong.

Đối với PN64 cũ, cần kiểm tra cấu tạo trên bản vẽ. Không mặc định mọi gioăng cũ đều có cùng kiểu vành hoặc vật liệu.

Vật Liệu Sản Xuất Spiral Wound Gasket PN63/PN64

Dải kim loại

  • Inox 304L, 316L, 321 hoặc 347.
  • Duplex và Super Duplex.
  • Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
  • Titanium và hợp kim đặc biệt.

Vật liệu điền đầy

  • Graphite: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
  • PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
  • Vermiculite hoặc mica: Sử dụng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.

Cách Chọn Và Đặt Hàng Chính Xác

  • Xác định thiết bị dùng PN64 cũ hay PN63 hiện hành.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn và năm phát hành trên bản vẽ mặt bích.
  • Không chỉ ghi DN và PN; phải ghi đầy đủ d1–d4.
  • Kiểm tra raised face, flat face, tongue-and-groove hoặc facing đặc biệt.
  • Kiểm tra bore thực tế và khoảng trống giữa các bu lông.
  • Với DN450 PN64, bắt buộc xác nhận lại drawing.
  • Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
  • Kiểm tra tải bu lông và trình tự siết chéo nhiều bước.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng

Thiết bị cũ sử dụng PN64:

Legacy Spiral Wound Gasket – DN200 – PN64 – dimensions to approved DIN/EN legacy drawing – d1 213 × d2 225 × d3 257 × d4 309 mm – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring carbon steel.

Thiết kế mới theo tiêu chuẩn hiện hành:

Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2:2014+A1:2021 – DN200 – PN63 – Type C/I – d1 216 × d2 228 × d3 252 × d4 309 mm – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring carbon steel.

Câu Hỏi Thường Gặp

BS EN 1514-2 hiện hành có PN64 không?

Không. Phiên bản hiện hành sử dụng PN63.

PN64 có phải hoàn toàn giống PN63 không?

Không. Nhiều cỡ có cùng d4 nhưng d1, d2 hoặc d3 khác nhau.

Bảng PN64 lịch sử có bao nhiêu size?

Có 26 cỡ từ DN10 đến DN1200 trong nguồn được đối chiếu.

Bảng PN63 hiện hành có bao nhiêu size hoàn chỉnh?

Có 20 cỡ từ DN10 đến DN900.

PN64 có DN175 không?

Có trong bảng lịch sử với d1 183 mm, d2 195 mm, d3 227 mm và d4 277 mm.

PN63 hiện hành có DN175 không?

Không có dòng DN175 trong bảng hiện hành được đối chiếu.

DN450 PN64 có dùng trực tiếp được không?

Không nên. Nguồn công bố d4 nhỏ hơn d3, là dữ liệu bất thường cần xác minh bằng drawing.

Có thể thay PN64 bằng PN63 nếu d4 giống nhau không?

Không được thay tùy ý vì các đường kính còn lại có thể khác.

Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?

Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.

Kết Luận

Kích thước gioăng thép xoắn BS EN 1514-2 PN64 là cách tìm kiếm phổ biến nhưng không phải ký hiệu cấp áp của BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hiện hành. Tiêu chuẩn hiện nay sử dụng PN63.

File đã liệt kê đầy đủ 26 cỡ PN64 lịch sử từ DN10 đến DN1200 và 20 cỡ PN63 hiện hành từ DN10 đến DN900. Hai bảng được tách riêng để tránh trộn dữ liệu.

Đối với thiết bị cũ, phải xác nhận d1–d4 theo bản vẽ. Đối với thiết kế mới, nên ghi BS EN 1514-2:2014+A1:2021 – PN63 – Type C/I.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung