Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN160
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN160
Gioăng thép xoắn BS EN 1514-2 PN160 chính là Spiral Wound Gasket PN160, được chế tạo từ dải kim loại định hình quấn xen kẽ với graphite, PTFE hoặc vật liệu điền đầy thích hợp. Gioăng dùng với mặt bích thép flat face hoặc raised face phù hợp EN 1092-1.
Bảng PN160 hiện có 13 kích thước tiêu chuẩn: DN10, DN15, DN25, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250 và DN300.
Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN160 Là Gì?
Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín gồm dải kim loại định hình kết hợp filler mềm. Dải kim loại tạo độ đàn hồi và khả năng phục hồi; filler bù độ nhám và các sai lệch nhỏ trên bề mặt mặt bích.
Gioăng PN160 thường được sử dụng trong:
- Đường ống hơi, khí và dầu áp suất cao.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Thiết bị phản ứng, bình áp lực và bộ trao đổi nhiệt.
- Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
- Hệ thống sử dụng mặt bích thép EN 1092-1 PN160.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket PN160
BS EN 1514-2:2014+A1:2021
Đây là phiên bản hiện hành của tiêu chuẩn Anh – Châu Âu về kích thước và ghi nhãn Spiral Wound Gasket dùng với mặt bích thép. Phiên bản này thay thế BS EN 1514-2:2014.
Tiêu chuẩn bao phủ PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160, đến DN1000. Tuy nhiên, từng cấp PN không nhất thiết có đầy đủ mọi DN; riêng PN160 chỉ có các cỡ được liệt kê trong bảng chính của bài.
EN 1092-1
BS EN 1514-2 áp dụng cho gioăng dùng với mặt bích thép flat face và raised face đáp ứng EN 1092-1. Kích thước cho tongue-and-groove, spigot-and-recess không nằm trong phạm vi của phần tiêu chuẩn này; cần tham khảo trực tiếp nhà sản xuất.
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Sealing Element Thickness | Chiều dày phần tử làm kín quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Chiều dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Loại Gioăng Được Quy Định Trong BS EN 1514-2
Type C/I
Type C/I gồm phần tử làm kín, vành định tâm ngoài và vành chặn trong. Đây là cấu tạo áp dụng cho PN160 vì tất cả gioăng PN63, PN100 và PN160 phải có vành trong.
Type C/O
Type C/O gồm phần tử làm kín và vành định tâm ngoài, không có vành trong. Cấu tạo này không phù hợp yêu cầu PN160.
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN160
Tất cả kích thước d1, d2, d3 và d4 trong bảng được thể hiện bằng milimét. NPS chỉ dùng để tham khảo; ký hiệu đặt hàng chính thức theo tiêu chuẩn là DN.
| DN | NPS tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài PN160 |
|---|---|---|---|---|---|
| DN10 | 3/8" | 18 | 24 | 34 | 56 |
| DN15 | 1/2" | 23 | 29 | 39 | 61 |
| DN25 | 1" | 35 | 41 | 53 | 82 |
| DN40 | 1-1/2" | 50 | 56 | 68 | 103 |
| DN50 | 2" | 61 | 70 | 86 | 119 |
| DN65 | 2-1/2" | 77 | 86 | 106 | 143 |
| DN80 | 3" | 90 | 99 | 119 | 154 |
| DN100 | 4" | 115 | 127 | 147 | 180 |
| DN125 | 5" | 140 | 152 | 176 | 217 |
| DN150 | 6" | 167 | 179 | 203 | 257 |
| DN200 | 8" | 216 | 228 | 252 | 324 |
| DN250 | 10" | 267 | 279 | 307 | 388 |
| DN300 | 12" | 318 | 330 | 358 | 458 |
Các DN Không Có Kích Thước PN160
| DN hoặc phạm vi DN | NPS tham khảo | Lý do không liệt kê |
|---|---|---|
| DN20 | 3/4" | Không có mặt bích PN63, PN100 hoặc PN160 trong bảng kích thước được đối chiếu |
| DN32 | 1-1/4" | Không có mặt bích PN63, PN100 hoặc PN160 trong bảng kích thước được đối chiếu |
| DN350–DN1000 | 14–40 inch | Không có mặt bích PN160; bảng PN160 kết thúc tại DN300 |
DN20 và DN32 vẫn có kích thước cho các cấp PN thấp hơn, nhưng không có mặt bích PN63, PN100 hoặc PN160 trong bảng được đối chiếu. Từ DN350 trở lên, cột PN160 không có giá trị.
Ví Dụ Cách Đọc Bảng PN160
Gioăng PN160 DN50
Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2 – DN50 – PN160 – Type C/I – d1 61 × d2 70 × d3 86 × d4 119 mm.
Gioăng PN160 DN150
Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2 – DN150 – PN160 – Type C/I – d1 167 × d2 179 × d3 203 × d4 257 mm.
Gioăng PN160 DN300
Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2 – DN300 – PN160 – Type C/I – d1 318 × d2 330 × d3 358 × d4 458 mm.
Dung Sai Kích Thước Tham Khảo
Bảng dung sai dưới đây được tổng hợp từ bản vẽ kỹ thuật nhà sản xuất dựa trên BS EN 1514-2. Khi nghiệm thu theo hợp đồng, ưu tiên bản tiêu chuẩn có bản quyền và drawing được phê duyệt.
| Thông số | Phạm vi áp dụng | Dung sai |
|---|---|---|
| d1 – ID vành trong | DN15–DN80 | ±0,8 mm |
| d1 – ID vành trong | DN100–DN300 | ±1,5 mm |
| d2 – ID phần xoắn | DN15–DN200 | ±0,4 mm |
| d2 – ID phần xoắn | DN250–DN300 | ±0,8 mm |
| d3 – OD phần xoắn | DN15–DN200 | ±0,8 mm |
| d3 – OD phần xoắn | DN250–DN300 | +1,5 / −0,8 mm |
| d4 – OD vành định tâm | Tất cả cỡ PN160 | ±0,8 mm |
| Vành trong và vành ngoài | Độ dày | 3,00 ±0,25 mm |
| Phần tử làm kín | Dung sai chiều dày đo trên phần kim loại | +0,30 / −0,00 mm |
So Sánh PN100 Và PN160
PN100 và PN160 có nhiều kích thước d4 giống nhau, nhưng không được mặc định dùng chung trong mọi trường hợp:
- DN100: PN100 và PN160 cùng có d4 180 mm.
- DN150: PN100 và PN160 cùng có d4 257 mm.
- DN200: PN100 và PN160 cùng có d4 324 mm.
- DN250: PN100 có d4 391 mm, trong khi PN160 có d4 388 mm.
- DN300: PN100 và PN160 cùng có d4 458 mm.
Đặc Tính Kỹ Thuật Quan Trọng
- Tất cả gioăng phải có vành định tâm ngoài.
- PN160 bắt buộc có vành chặn trong.
- Phần quấn không được nén đến mức mặt bích tiếp xúc kim loại với vành định tâm.
- Cạnh sắc trên vành trong và vành ngoài phải được loại bỏ.
- Graphite sử dụng làm filler phải đáp ứng yêu cầu vật liệu của tiêu chuẩn.
- PTFE có thể là loại thiêu kết hoặc không thiêu kết theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vật liệu phải được lựa chọn theo môi chất, nhiệt độ và điều kiện vận hành.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng PN160
Dải kim loại quấn xoắn
- Inox 304L hoặc 316L.
- Inox 321 hoặc 347.
- Duplex và Super Duplex.
- Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt.
Vật liệu điền đầy
- Graphite: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc mica: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Vành trong và vành ngoài
Vành trong phải tương thích với môi chất và thường sử dụng vật liệu tương đương dải quấn. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ hoặc inox khi môi trường bên ngoài có tính ăn mòn.
Cách Chọn Gioăng BS EN 1514-2 PN160 Chính Xác
- Xác nhận mặt bích theo EN 1092-1 và đúng cấp PN160.
- Chỉ chọn trong 13 DN có kích thước PN160 tiêu chuẩn.
- Xác nhận flat face hoặc raised face.
- Không áp dụng bảng này cho tongue-and-groove hoặc spigot-and-recess.
- Sử dụng cấu tạo Type C/I có cả vành trong và vành ngoài.
- Kiểm tra d1 phù hợp bore và không xâm lấn lòng ống.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và nguy cơ ăn mòn.
- Kiểm tra tải bu lông, độ cứng mặt bích và quy trình siết.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2:2014+A1:2021 – DN200 – PN160 – Type C/I – d1 216 × d2 228 × d3 252 × d4 324 mm – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring carbon steel.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- BS EN 1514-2:2014+A1:2021.
- DN và PN160.
- Loại gioăng Type C/I.
- d1, d2, d3 và d4.
- Vật liệu dải quấn và filler.
- Vật liệu vành trong và vành ngoài.
- Môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Facing, bore mặt bích và yêu cầu chứng chỉ.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng PN160
Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?
Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.
BS EN 1514-2 hiện hành có PN160 không?
Có. PN160 là cấp áp cao nhất nằm trong phạm vi BS EN 1514-2:2014+A1:2021.
PN160 có bao nhiêu kích thước tiêu chuẩn?
Có 13 cỡ: DN10, DN15, DN25, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250 và DN300.
PN160 có DN20 và DN32 không?
Không. Bảng kỹ thuật ghi rõ không có mặt bích PN63, PN100 và PN160 tại hai kích thước này.
PN160 có kích thước từ DN350 trở lên không?
Không. Cột PN160 kết thúc tại DN300.
PN160 có bắt buộc vành trong không?
Có. Tất cả gioăng PN63, PN100 và PN160 phải có vành trong.
PN160 DN100 có kích thước bao nhiêu?
d1 115 mm; d2 127 mm; d3 147 mm và d4 180 mm.
PN160 DN250 có kích thước bao nhiêu?
d1 267 mm; d2 279 mm; d3 307 mm và d4 388 mm.
Có thể dùng gioăng PN100 thay cho PN160 không?
Không được thay thế tùy ý. Dù nhiều d4 trùng nhau, cấp áp, tải bu lông, vật liệu và hồ sơ thiết kế vẫn phải đúng PN160.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết và không còn đảm bảo khả năng phục hồi ban đầu.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn BS EN 1514-2 PN160 gồm đầy đủ 13 cỡ tiêu chuẩn từ DN10 đến DN300. Không có PN160 tại DN20, DN32 và từ DN350 trở lên.
Tất cả gioăng PN160 phải sử dụng cấu tạo có vành định tâm ngoài và vành chặn trong. Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ BS EN 1514-2:2014+A1:2021, DN, PN160, Type C/I, d1–d4, vật liệu và điều kiện vận hành.
Không được lấy kích thước PN100, PN63 hoặc cấp áp khác để thay thế khi chưa có phê duyệt kỹ thuật.