Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN320
Vindec group
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN320

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN320

Admin
Chủ Nhật, 26/07/2026

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN320

Kết luận theo tiêu chuẩn mới nhất: BS EN 1514-2:2014+A1:2021 không quy định bảng kích thước Spiral Wound Gasket PN320. Phạm vi hiện hành chỉ gồm PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160, đến DN1000.

Gioăng thép xoắn chính là Spiral Wound Gasket. Mặt bích thép PN320 vẫn thuộc phạm vi BS EN 1092-1:2018, nhưng điều đó không đồng nghĩa có một bảng gioăng thép xoắn PN320 tiêu chuẩn trong BS EN 1514-2 hiện hành.

Nếu dự án yêu cầu SWG cho mặt bích PN320, kích thước phải được xác nhận theo bản vẽ mặt bích, tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất hoặc hồ sơ kỹ thuật đã được phê duyệt. Không được lấy bảng PN160 rồi đổi tên thành PN320.


BS EN 1514-2 PN320 Có Tồn Tại Trong Phiên Bản Hiện Hành Không?

Không. BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hiện được BSI ghi nhận là tiêu chuẩn hiện hành. Tiêu chuẩn quy định Spiral Wound Gasket dùng với mặt bích flat face và raised face theo EN 1092-1 cho PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160.

Phạm vi kích thước của tiêu chuẩn hiện hành đến và bao gồm DN1000. PN250, PN320 và PN400 không nằm trong phạm vi bảng kích thước hiện hành.

Vì Sao Có Mặt Bích PN320 Nhưng Không Có Bảng SWG PN320?

BS EN 1092-1:2018 quy định mặt bích thép từ PN2,5 đến PN400 và DN10 đến DN4000. Tuy nhiên, BS EN 1514-2 là tiêu chuẩn riêng cho Spiral Wound Gasket và chỉ quy định các cấp áp đến PN160.

Phân biệt: “Mặt bích BS EN 1092-1 PN320” là cấu kiện nằm trong phạm vi tiêu chuẩn mặt bích. “Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2 PN320” không có bảng kích thước trong phiên bản hiện hành.

Đối với PN320, nhà thiết kế phải lựa chọn gioăng dựa trên facing thực tế, tải bu lông, độ cứng mặt bích, vật liệu, áp suất – nhiệt độ và yêu cầu độ kín của mối nối.

Tình Trạng Tiêu Chuẩn Và Nguồn Dữ Liệu PN320

Nguồn Tình trạng Phạm vi liên quan Kết luận về PN320
BS EN 1514-2:2014+A1:2021 Hiện hành SWG PN10–PN160, đến DN1000 Không có bảng PN320
BS EN 1092-1:2018 Hiện hành, đang được xem xét Mặt bích thép PN2,5–PN400 Có mặt bích PN320 nhưng không quy định kích thước SWG
EN 1514-2:2005 Đã bị thay thế Phiên bản lịch sử trước tiêu chuẩn 2014 Không tạo bảng PN320 hiện hành
EagleBurgmann Spiraltherm Catalogue lịch sử Có thêm d4 PN250, PN320 và PN400 PN320 được ghi chú là tiêu chuẩn riêng của hãng
Wermac/Havico Tham khảo thứ cấp Có bảng PN320 cũ và thêm DN175 Không được coi là BS EN 1514-2 hiện hành

Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4

Ký hiệu Tên kỹ thuật Ý nghĩa
d1Inner Ring IDĐường kính trong của vành chặn trong
d2Winding IDĐường kính trong của phần quấn xoắn
d3Winding ODĐường kính ngoài của phần quấn xoắn
d4Outer Ring ODĐường kính ngoài của vành định tâm
tWinding ThicknessĐộ dày của phần tử làm kín quấn xoắn
t1Ring ThicknessĐộ dày vành trong và vành định tâm ngoài

Cấu tạo có phần quấn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là Style CGI, RWI, WRI hoặc gioăng thép xoắn 3 vành. Với PN320, cấu tạo, độ dày, dung sai và vật liệu phải được nhà sản xuất xác nhận theo thiết kế mối nối.

Bảng Kích Thước PN320 Lịch Sử Theo EagleBurgmann

Cảnh báo: Bảng dưới đây không phải bảng BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hiện hành. Đây là dữ liệu lịch sử trong catalogue EagleBurgmann “Spiraltherm to EN 1514-2 (2005)”; cột PN320 được chú thích là tiêu chuẩn riêng của EagleBurgmann cho kích thước hoặc cấp áp lớn hơn.

d1 và d2 lấy theo bảng lịch sử của hãng. Với các cấp áp PN250–PN400, d3 được đọc theo cột PN64–PN160 của bảng EagleBurgmann; d4 lấy trực tiếp tại cột PN320.

DN NPS tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài PN320
DN10 3/8" 18 24 34 67
DN15 1/2" 23 29 39 72
DN20 3/4" 28 34 46 77
DN25 1" 35 41 53 92
DN40 1-1/2" 50 56 68 119
DN50 2" 61 70 86 134
DN65 2-1/2" 77 86 106 170
DN80 3" 90 99 119 190
DN100 4" 115 127 147 229
DN125 5" 140 152 176 274
DN150 6" 167 179 203 311
DN200 8" 216 228 252 398
DN250 10" 267 279 307 488
Tất cả kích thước PN320 có trong bảng EagleBurgmann: DN10, DN15, DN20, DN25, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200 và DN250. Tổng cộng 13 cỡ.

Dữ Liệu DN175 Từ Bảng Tổng Hợp Thứ Cấp

Wermac và catalogue Havico cũ có thêm một dòng DN175 PN320. Dòng này không xuất hiện trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu, vì vậy phải được tách riêng và không được mô tả là kích thước hãng EagleBurgmann.

DN NPS tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài PN320 Trạng thái dữ liệu
DN175 7" 183 195 227 358 Nguồn thứ cấp Wermac/Havico; không có trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu
Khi dự án yêu cầu DN175 PN320, cần yêu cầu nhà sản xuất xác nhận drawing. Không nên dùng duy nhất bảng thứ cấp làm cơ sở nghiệm thu.

Vì Sao Không Liệt Kê DN32, DN300 Và Các Cỡ Lớn Hơn?

  • DN32 không có giá trị d4 PN320 trong bảng EagleBurgmann.
  • DN300 không có giá trị d4 PN320 trong bảng hãng.
  • DN350, DN400, DN500 và các cỡ lớn hơn cũng không có giá trị PN320.

Không có cơ sở kỹ thuật để nội suy các kích thước còn thiếu. Nếu dự án sử dụng những cỡ này, phải dùng bản vẽ mặt bích thực tế và thiết kế riêng của nhà sản xuất.

Không Được Gọi Bảng Lịch Sử Là BS EN 1514-2 PN320 Hiện Hành

Cách ghi phù hợp khi đặt hàng:

Custom Spiral Wound Gasket for BS EN 1092-1 PN320 flange – dimensions according to approved manufacturer drawing.

Nếu dùng dữ liệu cũ của EagleBurgmann:

Legacy EagleBurgmann Spiraltherm PN320 dimensions – not covered by current BS EN 1514-2:2014+A1:2021.

Kiểm Tra Mặt Bích Trước Khi Thiết Kế SWG PN320

  1. BS EN 1092-1:2018 và loại mặt bích cụ thể.
  2. DN và cấp áp PN320.
  3. Loại facing: flat face, raised face hoặc cấu tạo đặc biệt.
  4. Đường kính bore thực tế.
  5. Đường kính trong và ngoài của vùng làm kín.
  6. Đường kính vòng tâm bu lông.
  7. Số lượng, kích thước và cấp bền bu lông.
  8. Vật liệu mặt bích và giới hạn áp suất – nhiệt độ.
  9. Tải siết ban đầu và tải vận hành.
  10. d1, d2, d3, d4, t và t1 đã được phê duyệt.

Kiểm Tra Tải Bu Lông Và Khả Năng Làm Kín

PN320 là cấp áp cao. Việc lựa chọn gioăng không chỉ dựa trên kích thước đường kính mà còn phải đánh giá:

  • Ứng suất đặt gioăng tối thiểu và tối đa.
  • Tải bu lông tại điều kiện lắp đặt và vận hành.
  • Độ quay, cong hoặc tách mặt bích.
  • Khả năng oằn hoặc bung phần quấn vào lòng ống.
  • Khả năng oxy hóa graphite hoặc dão PTFE.
  • Chu kỳ nhiệt, rung động và tải trọng đường ống.
  • Yêu cầu độ kín và kiểm soát phát thải.
Với PN320, không nên phê duyệt gioăng chỉ dựa trên một catalogue lịch sử. Cần có bản vẽ chế tạo, tính toán mối nối và xác nhận của kỹ sư chịu trách nhiệm.

Lựa Chọn Vật Liệu Cho Spiral Wound Gasket PN320

Dải kim loại quấn xoắn

  • Inox 316L, 321 hoặc 347.
  • Duplex và Super Duplex.
  • Inconel, Incoloy, Nickel hoặc Hastelloy.
  • Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.

Vật liệu điền đầy

  • Graphite: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
  • PTFE: Kháng hóa chất nhưng cần đánh giá độ dão và nhiệt độ.
  • Vermiculite hoặc mica: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.

Vành trong và vành ngoài

Vành trong phải tương thích với môi chất và đủ độ cứng để hạn chế phần quấn bung vào bore. Vành ngoài phải có d4 phù hợp với khoảng trống bu lông và khả năng định tâm trên mặt bích PN320.

Độ Dày Và Dung Sai

BS EN 1514-2 hiện hành quy định thiết kế và dung sai cho phạm vi PN10–PN160. Không được tự động áp toàn bộ các giá trị này cho thiết kế PN320 ngoài phạm vi tiêu chuẩn.

Trong catalogue thương mại, phần quấn thường có chiều dày khoảng 4,5 mm và vành kim loại khoảng 3,0 mm. Tuy nhiên, với PN320, chiều dày và dung sai phải được quy định trong bản vẽ được phê duyệt của nhà sản xuất.

Không đo gioăng cũ đã qua siết để suy ra kích thước chế tạo. Spiral Wound Gasket đã sử dụng không nên tái sử dụng.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng PN320

Ví dụ sử dụng dữ liệu hãng lịch sử:

Custom Spiral Wound Gasket for BS EN 1092-1:2018 PN320 raised face flange – DN100 – d1 115 × d2 127 × d3 147 × d4 229 mm – legacy EagleBurgmann reference – dimensions subject to approved drawing – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring CS.

Thông tin đặt hàng tối thiểu:

  1. Tiêu chuẩn và revision của mặt bích.
  2. DN, PN320, loại flange và facing.
  3. Nguồn bảng kích thước hoặc mã bản vẽ.
  4. d1, d2, d3, d4, t và t1.
  5. Vật liệu dải quấn, filler, vành trong và vành ngoài.
  6. Môi chất, áp suất và nhiệt độ thiết kế.
  7. Tải bu lông hoặc mô-men siết được phê duyệt.
  8. Yêu cầu kiểm tra kích thước và chứng chỉ vật liệu.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng PN320

BS EN 1514-2 hiện hành có PN320 không?

Không. BS EN 1514-2:2014+A1:2021 chỉ bao phủ PN10–PN160.

BS EN 1092-1 có mặt bích PN320 không?

Có. BS EN 1092-1:2018 bao phủ mặt bích thép đến PN400, nhưng không quy định bảng kích thước Spiral Wound Gasket.

Bảng PN320 trong bài có phải tiêu chuẩn hiện hành không?

Không. Bảng chính là dữ liệu lịch sử của EagleBurgmann, trong đó PN320 được ghi chú là tiêu chuẩn riêng của hãng.

Có bao nhiêu cỡ PN320 trong bảng EagleBurgmann?

Có 13 cỡ: DN10, DN15, DN20, DN25, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200 và DN250.

DN175 PN320 có kích thước không?

Có một dòng trong bảng tổng hợp Wermac/Havico cũ với d1 183 mm, d2 195 mm, d3 227 mm và d4 358 mm, nhưng không xuất hiện trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu.

DN32 PN320 có kích thước không?

Không có giá trị d4 PN320 trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu.

DN300 PN320 có kích thước không?

Không có giá trị trong nguồn hãng lịch sử được đối chiếu. Không được nội suy từ DN250.

Có thể dùng bảng PN160 cho PN320 không?

Không. d4, hình học mặt bích, tải bu lông và điều kiện thiết kế khác nhau.

Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?

Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.

Kết Luận

BS EN 1514-2:2014+A1:2021 không có bảng kích thước Spiral Wound Gasket PN320. Tiêu chuẩn hiện hành chỉ bao phủ PN10 đến PN160 và DN đến 1000.

Mặt bích PN320 vẫn thuộc phạm vi BS EN 1092-1:2018. Nếu sử dụng Spiral Wound Gasket, phải thiết kế theo bản vẽ, tải bu lông và tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất.

Bảng EagleBurgmann trong bài gồm 13 cỡ PN320 và chỉ dùng để tham khảo lịch sử. DN175 được tách riêng vì chỉ xuất hiện trong nguồn tổng hợp thứ cấp. Không được trình bày các bảng này như kích thước BS EN 1514-2 hiện hành hoặc sử dụng mà không có phê duyệt kỹ thuật.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung