Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN400
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN400
Gioăng thép xoắn chính là Spiral Wound Gasket. Mặt bích thép PN400 vẫn tồn tại trong BS EN 1092-1:2018, nhưng điều đó không đồng nghĩa có một bảng gioăng thép xoắn PN400 tiêu chuẩn trong BS EN 1514-2 hiện hành.
Nếu dự án yêu cầu SWG cho mặt bích PN400, kích thước phải được xác nhận theo bản vẽ mặt bích, tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất hoặc hồ sơ kỹ thuật đã được phê duyệt. Không được lấy bảng PN160 rồi đổi tên thành PN400.
BS EN 1514-2 PN400 Có Tồn Tại Trong Phiên Bản Hiện Hành Không?
Không. BS EN 1514-2:2014+A1:2021 hiện là phiên bản đang được BSI công bố. Tiêu chuẩn chỉ quy định Spiral Wound Gasket dùng với mặt bích flat face và raised face theo EN 1092-1 cho PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160.
Phạm vi kích thước của tiêu chuẩn hiện hành đến và bao gồm DN1000. PN250, PN320 và PN400 không nằm trong phạm vi bảng kích thước hiện hành.
Vì Sao Có Mặt Bích PN400 Nhưng Không Có Bảng SWG PN400?
BS EN 1092-1:2018 quy định mặt bích thép từ PN2,5 đến PN400 và phạm vi DN rộng. Tuy nhiên, BS EN 1514-2 là tiêu chuẩn riêng cho Spiral Wound Gasket và chỉ lựa chọn một số cấp áp nhất định đến PN160.
Tình Trạng Tiêu Chuẩn Và Nguồn Dữ Liệu PN400
| Nguồn | Tình trạng | Phạm vi liên quan | Kết luận về PN400 |
|---|---|---|---|
| BS EN 1514-2:2014+A1:2021 | Hiện hành | SWG PN10–PN160, đến DN1000 | Không có bảng PN400 |
| BS EN 1092-1:2018 | Hiện hành, đang được xem xét | Mặt bích thép PN2,5–PN400 | Có mặt bích PN400 nhưng không quy định kích thước SWG |
| EN 1514-2:2005 | Đã bị thay thế | Phạm vi tiêu chuẩn đến PN100 | Không tạo bảng PN400 tiêu chuẩn |
| EagleBurgmann Spiraltherm | Catalogue lịch sử | Có thêm d4 PN250/PN320/PN400 | PN400 được ghi chú là tiêu chuẩn riêng của hãng |
| Wermac và một số bảng thương mại | Tham khảo thứ cấp | Có cột PN400 theo dữ liệu cũ | Không được coi là BS EN 1514-2 hiện hành |
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Winding Thickness | Độ dày của phần tử làm kín quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Độ dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Bảng Kích Thước PN400 Lịch Sử Theo EagleBurgmann
Bảng chỉ liệt kê các DN có đầy đủ giá trị d4 PN400 trong tài liệu nguồn. DN20, DN32 và DN250 trở lên không có giá trị PN400 nên không được tự bổ sung.
| DN | NPS tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài PN400 |
|---|---|---|---|---|---|
| DN10 | 1/4" | 18 | 24 | 34 | 67 |
| DN15 | 1/2" | 23 | 29 | 39 | 78 |
| DN25 | 1" | 35 | 41 | 53 | 104 |
| DN40 | 1-1/2" | 50 | 56 | 68 | 135 |
| DN50 | 2" | 61 | 70 | 86 | 150 |
| DN65 | 2-1/2" | 77 | 86 | 106 | 192 |
| DN80 | 3" | 90 | 99 | 119 | 207 |
| DN100 | 4" | 115 | 127 | 147 | 256 |
| DN125 | 5" | 140 | 152 | 176 | 301 |
| DN150 | 6" | 167 | 179 | 203 | 348 |
| DN200 | 8" | 216 | 228 | 252 | 442 |
Vì Sao Không Liệt Kê DN20, DN32 Và DN250 Trở Lên?
- DN20 không có giá trị d4 PN400.
- DN32 không có giá trị d4 PN400.
- DN250, DN300 và các cỡ lớn hơn không có giá trị d4 PN400.
Không có cơ sở để nội suy các kích thước này. Nếu dự án sử dụng các cỡ trên, phải dùng bản vẽ mặt bích thực tế và thiết kế riêng của nhà sản xuất.
Không Được Gọi Bảng Lịch Sử Là BS EN 1514-2 PN400 Hiện Hành
Cách ghi phù hợp hơn:
Custom Spiral Wound Gasket for BS EN 1092-1 PN400 flange – dimensions according to approved manufacturer drawing.
Nếu dùng dữ liệu cũ:
Legacy EagleBurgmann Spiraltherm PN400 dimensions – not covered by current BS EN 1514-2:2014+A1:2021.
Kiểm Tra Mặt Bích Trước Khi Thiết Kế SWG PN400
- BS EN 1092-1:2018 và loại mặt bích cụ thể.
- DN và cấp áp PN400.
- Loại facing.
- Bore thực tế.
- Vùng làm kín.
- Vòng tâm bu lông.
- Số lượng, kích thước và cấp bền bu lông.
- Vật liệu mặt bích.
- Tải siết ban đầu và tải vận hành.
- d1, d2, d3, d4, t và t1 đã được phê duyệt.
Kiểm Tra Tải Bu Lông Và Khả Năng Làm Kín
- Ứng suất đặt gioăng tối thiểu và tối đa.
- Tải bu lông khi lắp đặt và vận hành.
- Độ quay, cong của mặt bích.
- Khả năng oằn phần quấn.
- Oxy hóa graphite hoặc dão PTFE.
- Chu kỳ nhiệt, rung động và tải đường ống.
- Yêu cầu kiểm soát phát thải.
Lựa Chọn Vật Liệu Cho Spiral Wound Gasket PN400
Dải kim loại
- Inox 316L, 321 hoặc 347.
- Duplex và Super Duplex.
- Inconel, Incoloy, Nickel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt.
Filler
- Graphite: Hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao.
- PTFE: Kháng hóa chất, cần đánh giá độ dão.
- Vermiculite hoặc mica: Ứng dụng nhiệt độ cao.
Độ Dày Và Dung Sai
Không được tự động áp dung sai của PN10–PN160 cho thiết kế PN400 ngoài phạm vi tiêu chuẩn. Trong các catalogue thương mại, phần quấn thường khoảng 4,5 mm và vành kim loại khoảng 3,0 mm, nhưng PN400 phải theo bản vẽ được phê duyệt.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng PN400
Custom Spiral Wound Gasket for BS EN 1092-1:2018 PN400 raised face flange – DN100 – d1 115 × d2 127 × d3 147 × d4 256 mm – legacy EagleBurgmann reference – dimensions subject to approved drawing – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring CS.
Câu Hỏi Thường Gặp
BS EN 1514-2 hiện hành có PN400 không?
Không. BS EN 1514-2:2014+A1:2021 chỉ bao phủ PN10–PN160.
BS EN 1092-1 có mặt bích PN400 không?
Có, nhưng không quy định bảng kích thước Spiral Wound Gasket.
Bảng PN400 trong bài có phải tiêu chuẩn hiện hành không?
Không. Đây là dữ liệu lịch sử của EagleBurgmann.
Có bao nhiêu cỡ PN400 trong bảng lịch sử?
Có 11 cỡ: DN10, DN15, DN25, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150 và DN200.
Có thể dùng bảng PN160 cho PN400 không?
Không.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên.
Kết Luận
BS EN 1514-2:2014+A1:2021 không có bảng kích thước Spiral Wound Gasket PN400. Mặt bích PN400 vẫn được BS EN 1092-1:2018 quy định, nhưng gioăng phải thiết kế theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất.
Bảng 11 cỡ PN400 trong bài là dữ liệu lịch sử của EagleBurgmann và chỉ dùng để tham khảo, không được trình bày như kích thước BS EN 1514-2 hiện hành.