Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN250
Vindec group
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN250

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN250

Admin
Chủ Nhật, 26/07/2026

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn BS EN 1514-2 PN250

Kết luận theo tiêu chuẩn hiện hành: BS EN 1514-2:2014+A1:2021 không quy định bảng kích thước Spiral Wound Gasket PN250. Phạm vi hiện hành chỉ gồm PN10, PN16, PN25, PN40, PN63, PN100 và PN160, đến DN1000.

Gioăng thép xoắn chính là Spiral Wound Gasket. Mặt bích thép PN250 thuộc phạm vi của BS EN 1092-1:2018, nhưng sự tồn tại của mặt bích PN250 không đồng nghĩa BS EN 1514-2 hiện hành có bảng gioăng thép xoắn PN250.

Để đáp ứng nhu cầu tra cứu, bài viết trình bày toàn bộ kích thước PN250 được EagleBurgmann công bố dưới dạng works standard/company standard. Bảng này phải được hiểu là kích thước của nhà sản xuất, không phải bảng PN250 bắt buộc của BS EN 1514-2:2014+A1:2021.


BS EN 1514-2 PN250 Có Trong Tiêu Chuẩn Hiện Hành Không?

Không. Phạm vi của EN 1514-2:2014+A1:2021 giới hạn Spiral Wound Gasket dùng với mặt bích flat face và raised face theo EN 1092-1 tại các cấp áp:

  • PN10.
  • PN16.
  • PN25.
  • PN40.
  • PN63.
  • PN100.
  • PN160.

Tiêu chuẩn áp dụng đến và bao gồm DN1000. PN250, PN320 và PN400 không nằm trong phạm vi kích thước tiêu chuẩn hiện hành.

Vì Sao Có Mặt Bích PN250 Nhưng Không Có Bảng SWG PN250?

BS EN 1092-1:2018 quy định mặt bích thép PN designated từ PN2,5 đến PN400 và DN10 đến DN4000. Tuy nhiên, BS EN 1514-2 là tiêu chuẩn riêng về kích thước và ghi nhãn Spiral Wound Gasket, với phạm vi cấp áp hẹp hơn.

Phân biệt đúng: “Mặt bích BS EN 1092-1 PN250” nằm trong tiêu chuẩn mặt bích. “Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2 PN250” không có bảng bắt buộc trong BS EN 1514-2 hiện hành.

Do đó, gioăng PN250 phải được chọn theo bản vẽ mặt bích, kích thước hãng, tải bu lông, facing, bore, điều kiện áp suất – nhiệt độ và phê duyệt kỹ thuật của dự án.

Tình Trạng Tiêu Chuẩn Và Nguồn Dữ Liệu PN250

Nguồn kỹ thuật Tình trạng Phạm vi liên quan Kết luận về PN250
BS EN 1514-2:2014+A1:2021 Hiện hành SWG PN10–PN160, đến DN1000 Không có bảng PN250
BS EN 1092-1:2018 Hiện hành, đang được xem xét Mặt bích thép PN2,5–PN400 Có mặt bích PN250 nhưng không quy định bảng SWG
EagleBurgmann Spiraltherm Tiêu chuẩn hãng Công bố d4 PN250, PN320 và PN400 Có 15 cỡ PN250 từ DN10 đến DN300
Wermac Nguồn tổng hợp thứ cấp Bảng PN250 cũ, có thêm DN175 Chỉ dùng tham khảo và phải xác nhận drawing
Các bảng thương mại khác Không đồng nhất d1, d2 và d3 có thể khác theo hãng Không trộn dữ liệu giữa các hãng trong cùng đơn hàng

Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4

Ký hiệu Tên kỹ thuật Ý nghĩa
d1Inner Ring IDĐường kính trong của vành chặn trong
d2Winding IDĐường kính trong của phần quấn xoắn
d3Winding ODĐường kính ngoài của phần quấn xoắn
d4Outer Ring ODĐường kính ngoài của vành định tâm
tWinding ThicknessĐộ dày phần tử làm kín quấn xoắn
t1Ring ThicknessĐộ dày vành trong và vành định tâm ngoài

Cấu tạo gồm phần quấn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là Style CGI, RWI, WRI hoặc gioăng thép xoắn 3 vành. Với PN250, kích thước, độ dày và vật liệu phải được nhà sản xuất xác nhận theo mối nối thực tế.

Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn PN250 Theo EagleBurgmann

Cảnh báo: Bảng dưới đây là EagleBurgmann works standard/company standard. Không được mô tả là bảng PN250 bắt buộc của BS EN 1514-2:2014+A1:2021.

d1, d2 và d4 PN250 được lấy trực tiếp từ bảng Spiraltherm của EagleBurgmann. d3 sử dụng cột PN64–PN160 khi bảng hãng có công bố; tại DN20 và DN32, bảng chỉ có một giá trị d3 nên giữ nguyên giá trị duy nhất được công bố trong dòng tương ứng.

DN NPS tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài PN250 Trạng thái dữ liệu
DN10 3/8" 18 24 34 67 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN15 1/2" 23 29 39 72 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN20 3/4" 28 34 46 77 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN25 1" 35 41 53 83 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN32 1-1/4" 43 49 61 100 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN40 1-1/2" 50 56 68 109 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN50 2" 61 70 86 124 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN65 2-1/2" 77 86 106 153 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN80 3" 90 99 119 170 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN100 4" 115 127 147 202 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN125 5" 140 152 176 242 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN150 6" 167 179 203 284 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN200 8" 216 228 252 358 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN250 10" 267 279 307 442 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
DN300 12" 318 330 358 538 Tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann
Đã liệt kê toàn bộ cỡ PN250 trong bảng EagleBurgmann: DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250 và DN300. Tổng cộng 15 cỡ.

Dữ Liệu DN175 PN250 Từ Nguồn Tổng Hợp Thứ Cấp

Wermac có thêm dòng DN175 PN250. DN175 không xuất hiện trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu, vì vậy được tách riêng để tránh trộn lẫn nguồn dữ liệu.

DN NPS tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài PN250 Trạng thái dữ liệu
DN175 7" 183 195 227 316 Nguồn tổng hợp thứ cấp Wermac; cần xác nhận bằng bản vẽ nhà sản xuất
Nếu dự án yêu cầu DN175 PN250, phải yêu cầu nhà sản xuất xác nhận d1–d4 bằng bản vẽ. Không nên sử dụng duy nhất bảng tổng hợp thứ cấp làm cơ sở nghiệm thu.

Vì Sao Không Liệt Kê DN350 Và Các Cỡ Lớn Hơn?

Bảng EagleBurgmann được đối chiếu không công bố d4 PN250 cho DN350 và các cỡ lớn hơn. Vì vậy:

  • Không được nội suy từ DN300.
  • Không được lấy d4 PN160 dùng cho PN250.
  • Không được lấy kích thước mặt bích rồi tự giảm trừ khi chưa kiểm tra bolt clearance.
  • Phải sử dụng drawing của nhà sản xuất hoặc bản vẽ đã được kỹ sư dự án phê duyệt.

So Sánh PN160 Và PN250

PN250 không chỉ là PN160 với áp suất cao hơn. d4 của vành định tâm thay đổi rõ rệt:

  • DN100: d4 PN160 là 180 mm; d4 PN250 theo EagleBurgmann là 202 mm.
  • DN150: d4 PN160 là 257 mm; d4 PN250 là 284 mm.
  • DN200: d4 PN160 là 324 mm; d4 PN250 là 358 mm.
  • DN250: d4 PN160 là 388 mm; d4 PN250 là 442 mm.
  • DN300: d4 PN160 là 458 mm; d4 PN250 là 538 mm.
Không dùng gioăng PN160 thay cho PN250. Ngoài d4, tải bu lông, độ cứng mặt bích, seating stress và giới hạn áp suất – nhiệt độ đều phải được đánh giá lại.

Ví Dụ Cách Đọc Bảng PN250

Gioăng PN250 DN50

Spiral Wound Gasket – DN50 – PN250 – EagleBurgmann dimensions – d1 61 × d2 70 × d3 86 × d4 124 mm.

Gioăng PN250 DN150

Spiral Wound Gasket – DN150 – PN250 – EagleBurgmann dimensions – d1 167 × d2 179 × d3 203 × d4 284 mm.

Gioăng PN250 DN300

Spiral Wound Gasket – DN300 – PN250 – EagleBurgmann dimensions – d1 318 × d2 330 × d3 358 × d4 538 mm.

Không Được Gọi Bảng Hãng Là BS EN 1514-2 PN250 Hiện Hành

Cách ghi phù hợp khi lập bản vẽ hoặc đơn đặt hàng:

Custom Spiral Wound Gasket for BS EN 1092-1 PN250 flange – dimensions according to EagleBurgmann works standard and approved drawing.

Không nên ghi duy nhất:

Spiral Wound Gasket BS EN 1514-2 PN250.

Cách ghi thứ hai có thể khiến người đọc hiểu sai rằng BS EN 1514-2 hiện hành đã tiêu chuẩn hóa PN250.

Kiểm Tra Mặt Bích Trước Khi Sản Xuất SWG PN250

  1. Phiên bản BS EN 1092-1 áp dụng cho mặt bích.
  2. DN, PN250, loại flange và vật liệu.
  3. Facing: flat face, raised face hoặc cấu tạo đặc biệt.
  4. Đường kính bore thực tế.
  5. Đường kính trong và ngoài của vùng làm kín.
  6. Bolt circle, số lượng bu lông và đường kính lỗ bu lông.
  7. Cấp bền bu lông, tải siết và mô-men siết dự kiến.
  8. Áp suất, nhiệt độ và môi chất thiết kế.
  9. d1, d2, d3, d4, t và t1 đã được phê duyệt.
  10. Mã bản vẽ, revision và yêu cầu kiểm tra chất lượng.

Kiểm Tra Tải Bu Lông Và Độ Kín

PN250 là cấp áp cao. Kỹ sư thiết kế cần kiểm tra:

  • Ứng suất đặt gioăng tối thiểu.
  • Ứng suất nén tối đa mà phần quấn chịu được.
  • Tải bu lông còn lại khi hệ thống vận hành.
  • Độ quay, độ cong và độ tách mặt bích.
  • Khả năng phần quấn oằn hoặc bung vào bore.
  • Ảnh hưởng của chu kỳ nhiệt và rung động.
  • Khả năng oxy hóa graphite hoặc dão PTFE.
  • Yêu cầu kiểm soát phát thải và độ kín.
Không phê duyệt gioăng PN250 chỉ dựa trên một bảng kích thước. Cần kết hợp drawing, tính toán mối nối, dữ liệu vật liệu và quy trình siết bu lông.

Vật Liệu Sản Xuất Spiral Wound Gasket PN250

Dải kim loại quấn xoắn

  • Inox 316L, 321 hoặc 347.
  • Duplex và Super Duplex.
  • Inconel, Incoloy, Nickel hoặc Hastelloy.
  • Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.

Vật liệu điền đầy

  • Graphite: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
  • PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng phải đánh giá độ dão và giới hạn nhiệt độ.
  • Mica hoặc vermiculite: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.

Vành trong và vành ngoài

Vành trong phải tương thích với môi chất và đủ độ cứng để hạn chế phần quấn bung vào lòng ống. Vành ngoài phải có d4 phù hợp với khoảng trống giữa các bu lông và khả năng định tâm trên mặt bích PN250.

Độ Dày Và Dung Sai

BS EN 1514-2 hiện hành quy định thiết kế và dung sai trong phạm vi PN10–PN160. Không được tự động áp toàn bộ các giá trị đó cho PN250 ngoài phạm vi tiêu chuẩn.

Catalogue thương mại thường sử dụng phần quấn dày khoảng 4,5 mm và vành kim loại khoảng 3,0 mm. Tuy nhiên, với PN250, độ dày và dung sai phải được ghi trong drawing hoặc specification đã được phê duyệt.

Spiral Wound Gasket đã qua siết không nên tái sử dụng. Không đo gioăng cũ để suy ra kích thước hoặc độ dày chế tạo ban đầu.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng PN250

Ví dụ quy cách đầy đủ:

Custom Spiral Wound Gasket for BS EN 1092-1:2018 PN250 raised face flange – DN200 – EagleBurgmann works-standard dimensions – d1 216 × d2 228 × d3 252 × d4 358 mm – winding 316L – graphite filler – inner ring 316L – outer ring carbon steel – dimensions subject to approved drawing.

Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:

  1. Tiêu chuẩn và revision của mặt bích.
  2. DN, PN250, loại flange và facing.
  3. Nguồn bảng kích thước hoặc mã bản vẽ.
  4. d1, d2, d3, d4, t và t1.
  5. Vật liệu dải quấn, filler, vành trong và vành ngoài.
  6. Môi chất, áp suất và nhiệt độ thiết kế.
  7. Tải bu lông hoặc mô-men siết được phê duyệt.
  8. Yêu cầu kiểm tra kích thước, chứng chỉ vật liệu và truy xuất nguồn gốc.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng PN250

BS EN 1514-2 hiện hành có PN250 không?

Không. BS EN 1514-2:2014+A1:2021 chỉ bao phủ PN10–PN160.

BS EN 1092-1 có mặt bích PN250 không?

Có. BS EN 1092-1:2018 bao phủ mặt bích thép đến PN400, nhưng không quy định bảng kích thước Spiral Wound Gasket.

Bảng PN250 trong bài có phải BS EN hiện hành không?

Không. Đây là bảng tiêu chuẩn hãng EagleBurgmann.

Có bao nhiêu cỡ PN250 trong bảng EagleBurgmann?

Có 15 cỡ từ DN10 đến DN300.

DN175 PN250 có kích thước không?

Wermac có dòng DN175 với d1 183 mm, d2 195 mm, d3 227 mm và d4 316 mm. Tuy nhiên, kích thước này không xuất hiện trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu và phải được xác nhận bằng drawing.

DN350 PN250 có kích thước không?

Không có d4 PN250 trong bảng EagleBurgmann được đối chiếu. Không được tự nội suy từ DN300.

Có thể dùng gioăng PN160 thay cho PN250 không?

Không. d4, tải bu lông, hình học mặt bích và điều kiện làm việc khác nhau.

DN300 PN250 có kích thước bao nhiêu?

Theo EagleBurgmann: d1 318 mm; d2 330 mm; d3 358 mm và d4 538 mm.

Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?

Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.

Kết Luận

BS EN 1514-2:2014+A1:2021 không có bảng kích thước Spiral Wound Gasket PN250. Tiêu chuẩn hiện hành chỉ bao phủ PN10 đến PN160.

Mặt bích PN250 vẫn thuộc phạm vi BS EN 1092-1:2018. Nếu sử dụng gioăng thép xoắn, phải áp dụng kích thước hãng hoặc bản vẽ riêng. Bảng EagleBurgmann trong bài gồm toàn bộ 15 cỡ PN250 được hãng công bố, từ DN10 đến DN300.

DN175 được tách thành bảng riêng vì chỉ xuất hiện trong nguồn tổng hợp thứ cấp. Không được gọi các bảng này là kích thước BS EN 1514-2 PN250 hiện hành và không được sử dụng khi chưa có phê duyệt kỹ thuật.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung