Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 63K
Vindec group
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 63K

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 63K

Admin
Chủ Nhật, 26/07/2026

Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 63K thể hiện quy cách theo từng DN, gồm đường kính vòng làm kín, vành trong, vành định tâm ngoài và chiều dày. Bảng thông số giúp chọn đúng gioăng thép xoắn cho mặt bích JIS 63K, chịu tải siết lớn, chống biến dạng và bảo đảm độ kín trong hệ thống áp suất rất cao.

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 63K

Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 63K chính là Spiral Wound Gasket JIS 63K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích thép JIS B 2220 có cấp áp danh nghĩa 63K.

Bảng hiện hành gồm 18 kích thước từ 10A đến 400A. Các cỡ 175A, 225A và từ 450A trở lên không được liệt kê cho Spiral Wound Gasket 63K trong JIS B 2404:2018.


Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 63K Là Gì?

Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại tạo độ đàn hồi, còn filler giúp bù độ nhám và các khuyết tật nhỏ trên bề mặt làm kín.

Đối với 63K, các hãng chuyên ngành thường khuyến nghị cấu tạo có cả vành trong và vành định tâm ngoài nhằm tăng độ cứng hướng kính, hỗ trợ định tâm và giảm nguy cơ phần xoắn bung vào lòng ống.

Lưu ý: 63K là cấp áp danh nghĩa của hệ mặt bích JIS, không có nghĩa áp suất làm việc luôn bằng 63 kgf/cm². Khả năng chịu áp thực tế phụ thuộc vật liệu mặt bích, nhiệt độ, bu lông, facing và thiết kế mối nối.

Tiêu Chuẩn Áp Dụng

JIS B 2404:2018

JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”, quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản này thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục 6.3 cho Spiral Wound Gasket.

JIS B 2220:2012

JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép với các cấp áp 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K. Bảng dưới đây áp dụng cho dãy 63K có kích thước gioăng được JIS B 2404:2018 liệt kê.

Không dùng bảng ISO thay thế: JIS B 2404:2018 nêu rõ các mặt bích ISO 7005-1, ISO 7005-2 và ISO 7005-3 khác với hệ mặt bích sử dụng gioăng theo tiêu chuẩn này.

Ký Hiệu Kích Thước d1–d4

Ký hiệu Tên kỹ thuật Ý nghĩa
d1 Inner Ring ID Đường kính trong của vành chặn trong
d2 Winding ID / Gasket ID Đường kính trong của phần quấn xoắn
d3 Winding OD / Gasket OD Đường kính ngoài của phần quấn xoắn
d4 Outer Ring OD Đường kính ngoài của vành định tâm
t Gasket Thickness Độ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn
t1 Ring Thickness Độ dày vành trong và vành ngoài

Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 63K

Tất cả kích thước d1, d2, d3 và d4 trong bảng được thể hiện bằng milimét.

Kích thước A Kích thước B tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài
10A 3/8" 15 21 34 64
15A 1/2" 18 24 37 69
20A 3/4" 23 29 42 75
25A 1" 29 35 48 80
32A 1-1/4" 38 44 60 90
40A 1-1/2" 43 51 67 107
50A 2" 55 63 79 125
65A 2-1/2" 68 78 98 152
80A 3" 80 90 110 162
90A 3-1/2" 92 102 127 179
100A 4" 104 116 141 194
125A 5" 128 140 165 235
150A 6" 153 165 197 275
200A 8" 202 218 250 328
250A 10" 251 271 311 394
300A 12" 300 320 360 446
350A 14" 336 356 396 488
400A 16" 383 403 453 545
Đã liệt kê đầy đủ: 18 cỡ hiện hành gồm 10A, 15A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 65A, 80A, 90A, 100A, 125A, 150A, 200A, 250A, 300A, 350A và 400A.
Không có trong bảng hiện hành: 175A, 225A, 450A, 500A, 550A và 600A.

Ví Dụ Cách Đọc Bảng

JIS 63K 50A

JIS B 2404 – 50A – 63K – d1 55 × d2 63 × d3 79 × d4 125 mm.

JIS 63K 200A

JIS B 2404 – 200A – 63K – d1 202 × d2 218 × d3 250 × d4 328 mm.

JIS 63K 400A

JIS B 2404 – 400A – 63K – d1 383 × d2 403 × d3 453 × d4 545 mm.

400A là kích thước lớn nhất được liệt kê trong bảng Spiral Wound Gasket 63K hiện hành.

Vì Sao Một Số Bảng Có Thêm 175A Và 225A?

Một số bảng thương mại cũ có ghi 175A với d1/d2/d3/d4 tương ứng 202/218/250/328 mm và 225A với 300/320/360/446 mm. Tuy nhiên, bảng NICHIAS áp dụng JIS B 2404:2018 thể hiện dấu gạch ngang tại hai cỡ này.

Nếu dự án yêu cầu 175A hoặc 225A 63K, cần gia công theo bản vẽ mặt bích được phê duyệt và ghi rõ là kích thước đặc biệt, không mặc định là kích thước tiêu chuẩn JIS B 2404:2018.

Độ Dày Và Dung Sai

  • Độ dày phần xoắn t: 4,45 mm.
  • Dung sai độ dày: +0,30 / −0,00 mm, đo trên phần kim loại.
  • Độ dày vành t1: 2,97–3,33 mm.
  • Dung sai d2 từ 10A–200A: ±0,4 mm.
  • Dung sai d2 từ 225A–600A: ±0,8 mm; với 63K hiện hành áp dụng thực tế cho 250A–400A.
  • Dung sai d3 từ 10A–200A: ±0,8 mm.
  • Dung sai d3 từ 225A–600A: +1,5 / −0,8 mm.
  • Dung sai d4: ±0,8 mm.
  • Dung sai d1 từ 10A–80A: ±0,8 mm.
  • Dung sai d1 từ 90A–600A: ±1,5 mm.

Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài

NICHIAS khuyến nghị gioăng VORTEX dùng cho mặt bích 63K có cả vành trong và vành ngoài. Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler và hạn chế phần xoắn bung vào lòng ống; vành ngoài giúp định tâm gioăng và hỗ trợ kiểm soát mức nén.

Cần xác nhận đúng kiểu mặt bích và bề mặt làm kín. NICHIAS có ghi chú giới hạn áp dụng theo kích thước, kiểu hàn cổ, hàn lồng và dạng raised face; không chỉ kiểm tra riêng ký hiệu “63K”.

Vật Liệu Sản Xuất

Dải kim loại

  • SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
  • Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
  • Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.

Vật liệu điền đầy

  • Graphite mềm: Hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
  • PTFE: Kháng hóa chất tốt, cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
  • Vermiculite hoặc ceramic: Ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.

Cách Chọn Gioăng JIS 63K Chính Xác

  • Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 63K.
  • Không dùng kích thước JIS 40K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
  • Kiểm tra loại mặt bích, facing, bore và kiểu hàn.
  • Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
  • Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
  • Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
  • NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng

Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 200A – 63K – d1 202 × d2 218 × d3 250 × d4 328 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.

Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 63K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu các bộ phận, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.

Câu Hỏi Thường Gặp

Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?

Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.

JIS 63K có bao nhiêu kích thước tiêu chuẩn?

Có 18 cỡ từ 10A đến 400A.

JIS 63K có cỡ 175A và 225A không?

Không được liệt kê trong bảng JIS B 2404:2018 hiện hành. Cần dùng bản vẽ riêng nếu dự án yêu cầu.

JIS 63K có cỡ 450A trở lên không?

Không được liệt kê cho Spiral Wound Gasket 63K trong bảng hiện hành.

JIS 63K 100A có kích thước bao nhiêu?

d1 104 mm; d2 116 mm; d3 141 mm và d4 194 mm.

JIS 63K 300A có kích thước bao nhiêu?

d1 300 mm; d2 320 mm; d3 360 mm và d4 446 mm.

Có thể dùng JIS 40K thay cho 63K không?

Không. d4 và điều kiện thiết kế mối nối khác nhau.

Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?

Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.

Kết Luận

Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 63K gồm 18 cỡ tiêu chuẩn từ 10A đến 400A, với đầy đủ d1, d2, d3 và d4. Các cỡ 175A, 225A và 450A trở lên không được liệt kê trong bảng hiện hành.

Khi đặt hàng, cần ghi rõ JIS B 2404:2018, kích thước A, 63K, loại mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu dải quấn, filler, vành trong, vành ngoài cùng điều kiện vận hành.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung