Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 30K
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 30K được quy định theo từng DN, gồm đường kính trong, đường kính ngoài phần làm kín, vành chặn và chiều dày tiêu chuẩn. Bảng tra giúp lựa chọn gioăng thép xoắn tương thích mặt bích JIS 30K, phân bố lực siết đều, hạn chế xê dịch và bảo đảm độ kín trong hệ thống áp suất cao.
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 30K
Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 30K chính là Spiral Wound Gasket JIS 30K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích thép JIS B 2220 có cấp áp danh nghĩa 30K.
Bảng chính hiện hành gồm 18 kích thước tiêu chuẩn từ 10A đến 400A. Các cỡ 175A, 225A và từ 450A trở lên không được liệt kê cho Spiral Wound Gasket 30K trong bảng JIS B 2404:2018 được đối chiếu.
Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 30K Là Gì?
Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại tạo độ đàn hồi và khả năng phục hồi, còn filler giúp bù độ nhám cùng các khuyết tật nhỏ trên bề mặt làm kín.
Gioăng JIS 30K thường được sử dụng trong:
- Đường ống hơi, khí, dầu và môi chất công nghệ.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Van, máy bơm, máy nén và thiết bị trao đổi nhiệt.
- Bình áp lực, thiết bị phản ứng và hệ thống công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản sử dụng mặt bích JIS B 2220 30K.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket JIS 30K
JIS B 2404:2018
JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”, quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản này thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục 6.3 cho Spiral Wound Gasket.
JIS B 2220:2012
JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép từ 10A đến 1500A với các cấp áp 5K, 10K, 10K dạng mỏng, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K. Bảng trong bài áp dụng cho dãy mặt bích 30K có kích thước gioăng được JIS B 2404:2018 liệt kê.
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID / Gasket ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD / Gasket OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Gasket Thickness | Độ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Độ dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Cấu tạo có phần xoắn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là gioăng thép xoắn 3 vành, Style CGI, RWI hoặc WRI tùy theo tên thương mại của từng hãng.
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 30K
Bảng dưới đây sử dụng kích thước theo JIS B 2404:2018, áp dụng cho mặt bích JIS B 2220 30K. Tất cả d1, d2, d3 và d4 được thể hiện bằng milimét.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 10A | 3/8" | 18 | 24 | 37 | 59 |
| 15A | 1/2" | 22 | 28 | 41 | 64 |
| 20A | 3/4" | 28 | 34 | 47 | 69 |
| 25A | 1" | 34 | 40 | 53 | 79 |
| 32A | 1-1/4" | 43 | 51 | 67 | 89 |
| 40A | 1-1/2" | 49 | 57 | 73 | 100 |
| 50A | 2" | 61 | 69 | 89 | 114 |
| 65A | 2-1/2" | 68 | 78 | 98 | 140 |
| 80A | 3" | 80 | 90 | 110 | 150 |
| 90A | 3-1/2" | 92 | 102 | 127 | 162 |
| 100A | 4" | 104 | 116 | 141 | 172 |
| 125A | 5" | 128 | 140 | 165 | 207 |
| 150A | 6" | 153 | 165 | 197 | 249 |
| 200A | 8" | 202 | 218 | 250 | 294 |
| 250A | 10" | 251 | 271 | 311 | 360 |
| 300A | 12" | 300 | 320 | 360 | 418 |
| 350A | 14" | 336 | 356 | 396 | 463 |
| 400A | 16" | 383 | 403 | 453 | 524 |
Bảng Riêng Cho Mặt Bích Hàn Lồng JIS 30K Type A Và Type B
JIS B 2220 có mặt bích hàn lồng 20K và 30K theo các dạng A, B và C. NICHIAS quy định bảng kích thước riêng đối với mặt bích hàn lồng 30K Type A và Type B. Không được mặc định sử dụng bảng chính phía trên khi mặt bích thuộc nhóm này.
| Kích thước A | B tham khảo | Slip-on welded flange 30K Type A | Slip-on welded flange 30K Type B | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 | d2 | d3 | d4 | d1 | d2 | d3 | d4 | ||
| 10A | 3/8" | 21 | 29 | 42 | 59 | 30 | 36 | 46 | 59 |
| 15A | 1/2" | 25 | 32 | 45 | 64 | 36 | 42 | 52 | 64 |
| 20A | 3/4" | 30,5 | 37 | 50 | 69 | 40 | 46 | 56 | 69 |
| 25A | 1" | 37,5 | 47 | 60 | 79 | 46 | 54 | 67 | 79 |
| 32A | 1-1/4" | 46 | 54 | 70 | 89 | 54 | 62 | 75 | 89 |
| 40A | 1-1/2" | 52 | 64 | 80 | 100 | 60 | 68 | 81 | 100 |
| 50A | 2" | 64 | 75 | 95 | 114 | 70 | 80 | 96 | 114 |
| 65A | 2-1/2" | 80 | 100 | 120 | 140 | — | — | — | — |
| 80A | 3" | 93 | 110 | 130 | 150 | — | — | — | — |
| 90A | 3-1/2" | 105,5 | 120 | 140 | 163 | — | — | — | — |
| 100A | 4" | 118,5 | 130 | 150 | 173 | — | — | — | — |
| 125A | 5" | 146 | 160 | 185 | 208 | — | — | — | — |
| 150A | 6" | 171,5 | 190 | 220 | 251 | — | — | — | — |
| 200A | 8" | 223 | 235 | 265 | 296 | — | — | — | — |
| 250A | 10" | 274 | 290 | 330 | 360 | — | — | — | — |
| 300A | 12" | 326 | 350 | 390 | 420 | — | — | — | — |
| 350A | 14" | 363 | 395 | 435 | 465 | — | — | — | — |
| 400A | 16" | 414 | 445 | 495 | 524 | — | — | — | — |
Ví Dụ Cách Đọc Bảng JIS 30K
Gioăng JIS 30K 50A – Bảng chính
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 50A – 30K – d1 61 × d2 69 × d3 89 × d4 114 mm.
Gioăng JIS 30K 200A – Bảng chính
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 200A – 30K – d1 202 × d2 218 × d3 250 × d4 294 mm.
Gioăng JIS 30K 400A – Bảng chính
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 400A – 30K – d1 383 × d2 403 × d3 453 × d4 524 mm.
Gioăng 30K 100A cho slip-on welded flange Type A
Spiral Wound Gasket JIS 30K – 100A – Slip-on Type A – d1 118,5 × d2 130 × d3 150 × d4 173 mm.
So Sánh JIS 30K Và JIS 40K
JIS 30K và 40K không phải lúc nào cũng chỉ khác d4:
- 10A–50A: d1, d2 và d3 của 30K lớn hơn 40K, trong khi d4 trùng nhau.
- 65A–90A: Toàn bộ d1–d4 của hai cấp áp trùng nhau trong bảng được đối chiếu.
- 100A–400A: d1–d3 trùng nhau nhưng d4 của 40K lớn hơn 30K.
- 100A: 30K có d4 172 mm; 40K có d4 182 mm.
- 200A: 30K có d4 294 mm; 40K có d4 315 mm.
- 400A: 30K có d4 524 mm; 40K có d4 531 mm.
Vì Sao Một Số Bảng Có Thêm 175A Và 225A?
Một số bảng thương mại cũ có thể cung cấp kích thước tham khảo tại 175A và 225A. Tuy nhiên, bảng NICHIAS áp dụng JIS B 2404:2018 thể hiện dấu gạch ngang tại hai cỡ này cho 30K.
Độ Dày Và Dung Sai Gioăng JIS B2404
- Độ dày phần xoắn t: 4,45 mm.
- Dung sai độ dày: +0,30 / −0,00 mm, đo trên phần kim loại.
- Độ dày vành t1: 2,97–3,33 mm.
- Dung sai d2 từ 10A–200A: ±0,4 mm.
- Dung sai d2 từ 225A–600A: ±0,8 mm; với 30K hiện hành áp dụng thực tế cho 250A–400A.
- Dung sai d3 từ 10A–200A: ±0,8 mm.
- Dung sai d3 từ 225A–600A: +1,5 / −0,8 mm.
- Dung sai d4: ±0,8 mm.
- Dung sai d1 từ 10A–80A: ±0,8 mm.
- Dung sai d1 từ 90A–600A: ±1,5 mm.
Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài
Vành trong
Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler và hạn chế phần xoắn bung vào lòng ống. Vật liệu vành trong phải tương thích với môi chất.
Vành định tâm ngoài
Vành ngoài giúp định tâm gioăng trên mặt bích và hỗ trợ kiểm soát mức nén của phần quấn. d4 phải đúng cấp áp và đúng loại mặt bích.
Kiểm tra kiểu mặt bích
JIS 30K có các dạng mặt bích hàn lồng A, B và C. Vì vậy, ngoài ký hiệu “30K”, cần xác nhận loại flange, facing, bore và kiểu hàn trên bản vẽ.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Thép Xoắn JIS 30K
Dải kim loại
- SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
- Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.
Vật liệu điền đầy
- Graphite mềm: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc ceramic: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Vành trong và vành ngoài
Vành trong thường sử dụng SUS304L, SUS316L hoặc hợp kim tương thích. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ; có thể dùng inox khi môi trường bên ngoài ăn mòn.
Cách Chọn Gioăng JIS B2404 JIS 30K Chính Xác
- Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 30K.
- Không dùng kích thước JIS 20K, 40K, 63K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
- Kiểm tra mặt bích tiêu chuẩn hay slip-on welded Type A, B hoặc C.
- Kiểm tra loại facing, bore và vị trí mối hàn.
- Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
- NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.
Ứng Dụng Của Spiral Wound Gasket JIS 30K
- Nhà máy điện và hệ thống hơi.
- Nhà máy lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Đường ống dầu, khí và hydrocarbon.
- Thiết bị phản ứng và bình áp lực.
- Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản và dây chuyền công nghệ sử dụng JIS.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 200A – 30K – d1 202 × d2 218 × d3 250 × d4 294 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.
Với mặt bích hàn lồng, phải bổ sung Type A, Type B hoặc Type C và kích thước bản vẽ. Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 30K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng JIS 30K
Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?
Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.
JIS 30K có bao nhiêu kích thước tiêu chuẩn?
Bảng chính có 18 cỡ từ 10A đến 400A.
JIS 30K có cỡ 175A và 225A không?
Không được liệt kê trong bảng JIS B 2404:2018 được đối chiếu. Cần dùng bản vẽ riêng nếu dự án yêu cầu.
JIS 30K có cỡ 450A trở lên không?
Không được liệt kê cho Spiral Wound Gasket 30K trong bảng hiện hành.
JIS 30K có bảng riêng cho slip-on flange không?
Có. NICHIAS cung cấp bảng riêng cho slip-on welded flange 30K Type A và Type B.
JIS 30K 100A có kích thước bao nhiêu?
Bảng chính có d1 104 mm; d2 116 mm; d3 141 mm và d4 172 mm.
JIS 30K 300A có kích thước bao nhiêu?
Bảng chính có d1 300 mm; d2 320 mm; d3 360 mm và d4 418 mm.
JIS 30K có dùng chung gioăng với 40K không?
Không được mặc định. Một số cỡ trùng toàn bộ hoặc một phần kích thước, nhưng nhiều cỡ khác d1–d4 và điều kiện áp dụng mặt bích.
Độ dày phần xoắn là bao nhiêu?
Độ dày danh nghĩa là 4,45 mm, với dung sai +0,30 / −0,00 mm theo bảng kỹ thuật được đối chiếu.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 30K gồm 18 cỡ tiêu chuẩn từ 10A đến 400A, với đầy đủ d1, d2, d3 và d4. Các cỡ 175A, 225A và từ 450A trở lên không được liệt kê trong bảng chính hiện hành.
JIS 30K còn có bảng kích thước chuyên biệt cho slip-on welded flange Type A và Type B. Khi đặt hàng, phải ghi rõ JIS B 2404:2018, kích thước A, 30K, loại mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu dải quấn, filler, vành trong, vành ngoài cùng điều kiện vận hành.