Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 16K
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 16K quy định quy cách theo từng DN, gồm đường kính trong, đường kính ngoài phần làm kín, vành định tâm và chiều dày. Bảng kích thước hỗ trợ chọn gioăng thép xoắn tương thích mặt bích JIS 16K, lắp đúng vị trí, kiểm soát lực nén và nâng cao độ kín cho đường ống công nghiệp.
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 16K
Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 16K chính là Spiral Wound Gasket JIS 16K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích thép JIS B 2220 có cấp áp danh nghĩa 16K.
Nội dung kích thước được chia thành hai nhóm:
- Bảng chính JIS B 2404:2018: Từ 10A đến 600A; 175A và 225A không có kích thước quy định.
- Bảng bổ sung đường kính lớn: Từ 650A đến 1500A do NICHIAS thiết lập dựa trên kích thước mặt bích JIS B 2220:2012.
Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 16K Là Gì?
Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại định hình tạo độ đàn hồi và khả năng phục hồi; filler giúp bù độ nhám cùng các khuyết tật nhỏ trên bề mặt mặt bích.
Gioăng JIS 16K thường được sử dụng trong:
- Đường ống hơi, nước nóng, dầu và khí công nghệ.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Van, máy bơm, máy nén và thiết bị trao đổi nhiệt.
- Bình áp lực, thiết bị phản ứng và hệ thống công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản sử dụng mặt bích JIS B 2220 16K.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket JIS 16K
JIS B 2404:2018
JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”. Tiêu chuẩn quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản năm 2018 thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục 6.3 cho Spiral Wound Gasket.
JIS B 2220:2012
JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép có các cấp áp 5K, 10K, 10K dạng mỏng, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K, với phạm vi danh nghĩa đến 1500A tùy cấp áp và cấu tạo mặt bích.
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID / Gasket ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD / Gasket OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Gasket Thickness | Độ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Độ dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Cấu tạo có phần xoắn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là gioăng thép xoắn 3 vành, Style CGI, RWI hoặc WRI tùy theo tên thương mại của từng hãng.
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 16K
Bảng dưới đây áp dụng cho mặt bích JIS B 2220 16K theo Dimension Table 42 của NICHIAS dựa trên JIS B 2404:2018. Tất cả kích thước được thể hiện bằng milimét.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 10A | 3/8" | 18 | 24 | 37 | 52 |
| 15A | 1/2" | 22 | 28 | 41 | 57 |
| 20A | 3/4" | 28 | 34 | 47 | 62 |
| 25A | 1" | 34 | 40 | 53 | 74 |
| 32A | 1-1/4" | 43 | 51 | 67 | 84 |
| 40A | 1-1/2" | 49 | 57 | 73 | 89 |
| 50A | 2" | 61 | 69 | 89 | 104 |
| 65A | 2-1/2" | 77 | 87 | 107 | 124 |
| 80A | 3" | 89 | 99 | 119 | 140 |
| 90A | 3-1/2" | 102 | 114 | 139 | 150 |
| 100A | 4" | 115 | 127 | 152 | 165 |
| 125A | 5" | 140 | 152 | 177 | 202 |
| 150A | 6" | 166 | 182 | 214 | 237 |
| 175A | 7" | — | — | — | — |
| 200A | 8" | 217 | 233 | 265 | 282 |
| 225A | 9" | — | — | — | — |
| 250A | 10" | 268 | 288 | 328 | 354 |
| 300A | 12" | 319 | 339 | 379 | 404 |
| 350A | 14" | 356 | 376 | 416 | 450 |
| 400A | 16" | 407 | 432 | 482 | 508 |
| 450A | 18" | 458 | 483 | 533 | 573 |
| 500A | 20" | 508 | 533 | 583 | 628 |
| 550A | 22" | 559 | 584 | 634 | 684 |
| 600A | 24" | 610 | 635 | 685 | 734 |
Bảng Bổ Sung JIS 16K Cho Mặt Bích Đường Kính Lớn
NICHIAS Dimension Table 44 cung cấp kích thước Spiral Wound Gasket 16K cho mặt bích JIS B 2220 đường kính lớn. Đây là bảng do NICHIAS thiết lập theo mặt bích JIS B 2220:2012, không phải dãy kích thước trực tiếp của JIS B 2404.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 650A | 26" | 674 | 699 | 749 | 784 |
| 700A | 28" | 716 | 741 | 791 | 836 |
| 750A | 30" | 777 | 802 | 852 | 896 |
| 800A | 32" | 831 | 856 | 906 | 945 |
| 850A | 34" | 880 | 905 | 955 | 995 |
| 900A | 36" | 934 | 959 | 1009 | 1045 |
| 1000A | 40" | 1030 | 1060 | 1110 | 1158 |
| 1100A | 44" | 1132 | 1162 | 1212 | 1258 |
| 1200A | 48" | 1240 | 1270 | 1320 | 1368 |
| 1300A | 52" | 1341 | 1371 | 1421 | 1474 |
| 1350A | 54" | 1403 | 1433 | 1483 | 1534 |
| 1400A | 56" | 1453 | 1483 | 1533 | 1584 |
| 1500A | 60" | 1559 | 1589 | 1639 | 1694 |
Ví Dụ Cách Đọc Bảng JIS 16K
Gioăng JIS 16K 50A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 50A – 16K – d1 61 × d2 69 × d3 89 × d4 104 mm.
Gioăng JIS 16K 200A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 200A – 16K – d1 217 × d2 233 × d3 265 × d4 282 mm.
Gioăng JIS 16K 600A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 600A – 16K – d1 610 × d2 635 × d3 685 × d4 734 mm.
Gioăng JIS 16K 1000A – Bảng bổ sung
Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1000A – 16K – d1 1.030 × d2 1.060 × d3 1.110 × d4 1.158 mm.
Gioăng JIS 16K 1500A – Bảng bổ sung
Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1500A – 16K – d1 1.559 × d2 1.589 × d3 1.639 × d4 1.694 mm.
So Sánh JIS 16K Và JIS 20K
Trong Dimension Table 42, các kích thước d1–d4 của JIS 16K và 20K giống nhau từ 10A đến 600A. Ví dụ:
- 100A: Cùng d1 115 mm, d2 127 mm, d3 152 mm và d4 165 mm.
- 300A: Cùng d1 319 mm, d2 339 mm, d3 379 mm và d4 404 mm.
- 600A: Cùng d1 610 mm, d2 635 mm, d3 685 mm và d4 734 mm.
Tại dãy đường kính lớn, kích thước khác nhau:
- 650A: 16K có d1/d2/d3/d4 là 674/699/749/784 mm; 20K là 695/720/770/805 mm.
- 900A: 16K là 934/959/1.009/1.045 mm; 20K là 971/996/1.046/1.088 mm.
- 1000A–1500A: Bảng NICHIAS có kích thước 16K nhưng không liệt kê 20K.
JIS 16K Có Bảng Riêng Cho Slip-on Welded Flange Không?
Dimension Table 43 của NICHIAS được thiết lập riêng cho mặt bích hàn lồng JIS 20K và 30K dạng A, B và C. JIS 16K không có cột kích thước riêng trong bảng này.
Vì vậy, khi sử dụng mặt bích hàn lồng JIS 16K, cần đối chiếu bảng chính, đường kính trong của mặt bích, vị trí mối hàn và bản vẽ dự án. Không được tự áp dụng bảng Type B của JIS 20K cho JIS 16K.
Vì Sao Không Có Kích Thước 175A Và 225A?
Dimension Table 42 thể hiện dấu gạch ngang tại 175A và 225A cho JIS 16K. Vì vậy, hai cỡ này không được coi là kích thước tiêu chuẩn của bảng chính.
Độ Dày Và Dung Sai Gioăng JIS B2404
- Độ dày danh nghĩa phần xoắn t: Khoảng 4,5 mm; nhiều catalogue thể hiện 4,45 mm.
- Độ dày vành t1: Khoảng 3,0 mm, thường được kiểm soát trong phạm vi 2,97–3,33 mm.
- Dung sai d2 đến 200A: Thường khoảng ±0,4 mm.
- Dung sai d2 từ 250A trở lên: Thường khoảng ±0,8 mm.
- Dung sai d3 đến 200A: Thường khoảng ±0,8 mm.
- Dung sai d3 từ 250A trở lên: Thường khoảng +1,5 / −0,8 mm.
- Dung sai d4: Thường khoảng ±0,8 mm.
Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài
Vành trong
Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler, hạn chế phần quấn bung vào lòng ống và giảm ảnh hưởng của dòng chảy lên mép trong.
Vành định tâm ngoài
Vành ngoài giúp định tâm gioăng trên mặt bích và hỗ trợ kiểm soát mức nén. d4 phải đúng cấp áp, đúng loại mặt bích và đúng nguồn bảng.
Kiểm tra bore mặt bích
d1 phải phù hợp với bore và không được xâm lấn bất lợi vào lòng ống. Điều này đặc biệt quan trọng với mặt bích hàn lồng và các kích thước lớn.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Thép Xoắn JIS 16K
Dải kim loại
- SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
- Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.
Vật liệu điền đầy
- Graphite mềm: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc ceramic: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Vành trong và vành ngoài
Vành trong thường sử dụng SUS304L, SUS316L hoặc hợp kim tương thích với môi chất. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ; có thể dùng inox khi môi trường bên ngoài ăn mòn.
Cách Chọn Gioăng JIS B2404 JIS 16K Chính Xác
- Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 16K.
- Không dùng kích thước JIS 10K, 20K, 30K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
- Kiểm tra loại mặt bích, facing, bore và kiểu hàn.
- Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
- Với 650A trở lên, ghi rõ bảng NICHIAS/JIS B 2220 hoặc bản vẽ dự án.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
- NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.
Ứng Dụng Của Spiral Wound Gasket JIS 16K
- Nhà máy điện và hệ thống hơi.
- Nhà máy lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Đường ống dầu, khí và hydrocarbon.
- Thiết bị phản ứng và bình áp lực.
- Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản và dây chuyền công nghệ sử dụng JIS.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Quy cách theo bảng chính:
Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 300A – 16K – d1 319 × d2 339 × d3 379 × d4 404 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.
Quy cách đường kính lớn:
Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1200A – 16K – d1 1.240 × d2 1.270 × d3 1.320 × d4 1.368 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 16K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, nguồn bảng kích thước, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng JIS 16K
Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?
Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.
Bảng chính JIS 16K có bao nhiêu kích thước?
Bảng hiển thị 24 vị trí từ 10A đến 600A, trong đó 22 cỡ có đầy đủ kích thước và 175A, 225A được thể hiện bằng dấu gạch ngang.
JIS 16K có kích thước trên 600A không?
Có bảng bổ sung NICHIAS/JIS B 2220 gồm 13 cỡ từ 650A đến 1500A.
JIS 16K có dùng chung kích thước với 20K không?
Trong bảng chính 10A–600A, d1–d4 giống nhau. Từ 650A trở lên, kích thước 16K và 20K khác nhau và phạm vi liệt kê cũng khác.
JIS 16K có bảng riêng cho slip-on Type B không?
Không. Dimension Table 43 chỉ dành cho mặt bích hàn lồng 20K và 30K. Không được áp dụng bảng Type B 20K cho 16K.
JIS 16K 100A có kích thước bao nhiêu?
d1 115 mm; d2 127 mm; d3 152 mm và d4 165 mm.
JIS 16K 600A có kích thước bao nhiêu?
d1 610 mm; d2 635 mm; d3 685 mm và d4 734 mm.
JIS 16K 1500A có kích thước bao nhiêu?
Theo bảng bổ sung NICHIAS: d1 1.559 mm; d2 1.589 mm; d3 1.639 mm và d4 1.694 mm.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 16K có bảng chính từ 10A đến 600A, trong đó 175A và 225A không được quy định. Dimension Table 42 thể hiện d1–d4 của 16K giống 20K trong phạm vi này.
Đối với đường kính lớn, NICHIAS cung cấp bảng bổ sung từ 650A đến 1500A dựa trên mặt bích JIS B 2220. Các kích thước này phải được ghi rõ là tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không được trình bày như dãy trực tiếp của JIS B 2404.
Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ JIS B 2404:2018 hoặc nguồn bảng bổ sung, kích thước A, 16K, loại mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu dải quấn, filler, vành trong, vành ngoài cùng điều kiện vận hành.