Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 20K
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 20K được thiết lập theo từng DN, thể hiện đường kính vòng xoắn, vành chặn trong, vành định tâm ngoài và độ dày. Thông số chuẩn giúp đối chiếu chính xác với mặt bích JIS 20K, bảo đảm lực ép phù hợp, chống lệch gioăng và duy trì độ kín ổn định khi vận hành.
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 20K
Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 20K chính là Spiral Wound Gasket JIS 20K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích thép JIS B 2220 có cấp áp danh nghĩa 20K.
Nội dung được chia thành ba bảng kỹ thuật:
- Bảng chính JIS B 2404:2018: Từ 10A đến 600A, trong đó 175A và 225A không có kích thước quy định.
- Bảng mặt bích hàn lồng Type B 20K: Kích thước riêng từ 10A đến 50A.
- Bảng bổ sung đường kính lớn JIS B 2220: Từ 650A đến 900A do NICHIAS thiết lập dựa trên kích thước mặt bích.
Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 20K Là Gì?
Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại định hình tạo khả năng đàn hồi và phục hồi, còn filler giúp bù độ nhám cùng các khuyết tật nhỏ trên bề mặt làm kín.
Gioăng JIS 20K thường được sử dụng trong:
- Đường ống hơi, nước nóng, dầu và khí công nghệ.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Van, máy bơm, máy nén và thiết bị trao đổi nhiệt.
- Bình áp lực, thiết bị phản ứng và hệ thống công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản sử dụng mặt bích JIS B 2220 20K.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket JIS 20K
JIS B 2404:2018
JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”. Tiêu chuẩn quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản năm 2018 thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục 6.3 cho Spiral Wound Gasket.
JIS B 2220:2012
JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép từ 10A đến 1500A với các cấp áp 5K, 10K, 10K dạng mỏng, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K. Bảng chính trong bài sử dụng dãy gioăng 20K của JIS B 2404; bảng đường kính lớn được NICHIAS thiết lập riêng dựa trên JIS B 2220.
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID / Gasket ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD / Gasket OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Gasket Thickness | Độ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Độ dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Cấu tạo có phần xoắn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là gioăng thép xoắn 3 vành, Style CGI, RWI hoặc WRI tùy theo tên thương mại của từng hãng.
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 20K
Bảng dưới đây áp dụng cho mặt bích JIS B 2220 20K theo bảng JIS B 2404:2018 của NICHIAS. Tất cả kích thước d1, d2, d3 và d4 được thể hiện bằng milimét.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 10A | 3/8" | 18 | 24 | 37 | 52 |
| 15A | 1/2" | 22 | 28 | 41 | 57 |
| 20A | 3/4" | 28 | 34 | 47 | 62 |
| 25A | 1" | 34 | 40 | 53 | 74 |
| 32A | 1-1/4" | 43 | 51 | 67 | 84 |
| 40A | 1-1/2" | 49 | 57 | 73 | 89 |
| 50A | 2" | 61 | 69 | 89 | 104 |
| 65A | 2-1/2" | 77 | 87 | 107 | 124 |
| 80A | 3" | 89 | 99 | 119 | 140 |
| 90A | 3-1/2" | 102 | 114 | 139 | 150 |
| 100A | 4" | 115 | 127 | 152 | 165 |
| 125A | 5" | 140 | 152 | 177 | 202 |
| 150A | 6" | 166 | 182 | 214 | 237 |
| 175A | 7" | — | — | — | — |
| 200A | 8" | 217 | 233 | 265 | 282 |
| 225A | 9" | — | — | — | — |
| 250A | 10" | 268 | 288 | 328 | 354 |
| 300A | 12" | 319 | 339 | 379 | 404 |
| 350A | 14" | 356 | 376 | 416 | 450 |
| 400A | 16" | 407 | 432 | 482 | 508 |
| 450A | 18" | 458 | 483 | 533 | 573 |
| 500A | 20" | 508 | 533 | 583 | 628 |
| 550A | 22" | 559 | 584 | 634 | 684 |
| 600A | 24" | 610 | 635 | 685 | 734 |
Bảng Riêng Cho Mặt Bích Hàn Lồng JIS 20K Type B
NICHIAS Dimension Table 43 quy định kích thước riêng cho slip-on welded flange Type B 20K từ 10A đến 50A. Không được sử dụng trực tiếp các dòng 10A–50A của bảng chính khi mặt bích thuộc đúng cấu tạo Type B này.
| Kích thước A | B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 10A | 3/8" | 23,0 | 29,0 | 39,0 | 52,0 |
| 15A | 1/2" | 27,0 | 33,0 | 43,0 | 57,0 |
| 20A | 3/4" | 33,0 | 39,0 | 49,0 | 62,0 |
| 25A | 1" | 38,0 | 46,0 | 59,0 | 74,0 |
| 32A | 1-1/4" | 47,0 | 55,0 | 68,0 | 84,0 |
| 40A | 1-1/2" | 53,0 | 61,0 | 74,0 | 89,0 |
| 50A | 2" | 64,0 | 74,0 | 90,0 | 104,0 |
Bảng Bổ Sung JIS 20K Cho Mặt Bích Đường Kính Lớn
NICHIAS Dimension Table 44 cung cấp kích thước Spiral Wound Gasket 20K cho mặt bích JIS B 2220 đường kính lớn. Đây là bảng do NICHIAS thiết lập dựa trên mặt bích JIS B 2220, không phải dãy kích thước trực tiếp của JIS B 2404.
| Kích thước A | B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 650A | 26" | 695 | 720 | 770 | 805 |
| 700A | 28" | 740 | 765 | 815 | 855 |
| 750A | 30" | 799 | 824 | 874 | 918 |
| 800A | 32" | 865 | 881 | 931 | 978 |
| 850A | 34" | 919 | 944 | 994 | 1038 |
| 900A | 36" | 971 | 996 | 1046 | 1088 |
Ví Dụ Cách Đọc Bảng JIS 20K
Gioăng JIS 20K 50A – Bảng chính
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 50A – 20K – d1 61 × d2 69 × d3 89 × d4 104 mm.
Gioăng JIS 20K 50A – Slip-on Type B
Spiral Wound Gasket JIS 20K – 50A – Slip-on welded flange Type B – d1 64 × d2 74 × d3 90 × d4 104 mm.
Gioăng JIS 20K 200A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 200A – 20K – d1 217 × d2 233 × d3 265 × d4 282 mm.
Gioăng JIS 20K 600A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 600A – 20K – d1 610 × d2 635 × d3 685 × d4 734 mm.
Gioăng JIS 20K 900A – Bảng bổ sung
Spiral Wound Gasket JIS B 2220/NICHIAS – 900A – 20K – d1 971 × d2 996 × d3 1.046 × d4 1.088 mm.
So Sánh JIS 20K Và JIS 30K
JIS 20K và 30K không được sử dụng thay thế lẫn nhau:
- 50A: 20K có d1/d2/d3/d4 là 61/69/89/104 mm; 30K là 61/69/89/114 mm.
- 65A: 20K là 77/87/107/124 mm; 30K là 68/78/98/140 mm.
- 100A: 20K là 115/127/152/165 mm; 30K là 104/116/141/172 mm.
- 200A: 20K là 217/233/265/282 mm; 30K là 202/218/250/294 mm.
- 400A: 20K là 407/432/482/508 mm; 30K là 383/403/453/524 mm.
- 450A–600A: 20K có kích thước trong bảng hiện hành, trong khi 30K không được liệt kê.
Vì Sao Không Có Kích Thước 175A Và 225A?
Bảng NICHIAS áp dụng JIS B 2404:2018 thể hiện dấu gạch ngang tại 175A và 225A cho 20K. Vì vậy, hai cỡ này không được coi là kích thước tiêu chuẩn của bảng chính.
Độ Dày Và Dung Sai Gioăng JIS B2404
- Độ dày danh nghĩa phần xoắn t: Khoảng 4,5 mm; nhiều bảng thương mại thể hiện 4,45 mm.
- Độ dày vành t1: Khoảng 3,0 mm, thường được kiểm soát trong phạm vi 2,97–3,33 mm.
- Dung sai d2 đến 200A: Thường khoảng ±0,4 mm.
- Dung sai d2 từ 250A trở lên: Thường khoảng ±0,8 mm.
- Dung sai d3 đến 200A: Thường khoảng ±0,8 mm.
- Dung sai d3 từ 250A trở lên: Thường khoảng +1,5 / −0,8 mm.
- Dung sai d4: Thường khoảng ±0,8 mm.
Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài
Vành trong
Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler, hạn chế phần xoắn bung vào lòng ống và giảm ảnh hưởng của dòng chảy lên mép trong.
Vành định tâm ngoài
Vành ngoài giúp định tâm gioăng và hỗ trợ kiểm soát mức nén. d4 phải đúng cấp áp và đúng loại mặt bích.
Kiểm tra kiểu mặt bích
JIS 20K có các dạng mặt bích hàn lồng A, B và C. Ngoài ký hiệu “20K”, cần xác nhận loại flange, facing, bore và kiểu hàn trên bản vẽ.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Thép Xoắn JIS 20K
Dải kim loại
- SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
- Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.
Vật liệu điền đầy
- Graphite mềm: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc ceramic: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Vành trong và vành ngoài
Vành trong thường sử dụng SUS304L, SUS316L hoặc hợp kim tương thích với môi chất. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ; có thể dùng inox khi môi trường bên ngoài ăn mòn.
Cách Chọn Gioăng JIS B2404 JIS 20K Chính Xác
- Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 20K.
- Không dùng kích thước JIS 16K, 30K, 40K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
- Kiểm tra mặt bích thông thường hay slip-on welded Type A, B hoặc C.
- Kiểm tra loại facing, bore và vị trí mối hàn.
- Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
- Với kích thước 650A trở lên, ghi rõ bảng kích thước của nhà sản xuất.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
- NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.
Ứng Dụng Của Spiral Wound Gasket JIS 20K
- Nhà máy điện và hệ thống hơi.
- Nhà máy lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Đường ống dầu, khí và hydrocarbon.
- Thiết bị phản ứng và bình áp lực.
- Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản và dây chuyền công nghệ sử dụng JIS.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Quy cách theo bảng chính:
Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 200A – 20K – d1 217 × d2 233 × d3 265 × d4 282 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.
Quy cách mặt bích hàn lồng:
Spiral Wound Gasket JIS 20K – 50A – Slip-on welded flange Type B – d1 64 × d2 74 × d3 90 × d4 104 mm.
Quy cách đường kính lớn:
Spiral Wound Gasket JIS B 2220/NICHIAS – 800A – 20K – d1 865 × d2 881 × d3 931 × d4 978 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 20K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, nguồn bảng kích thước, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng JIS 20K
Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?
Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.
Bảng chính JIS 20K có bao nhiêu kích thước?
Bảng hiển thị 24 vị trí từ 10A đến 600A, trong đó 22 cỡ có đầy đủ kích thước và 175A, 225A được thể hiện bằng dấu gạch ngang.
JIS 20K có kích thước 450A–600A không?
Có. Khác với 30K, 40K và 63K, bảng 20K hiện hành có đầy đủ 450A, 500A, 550A và 600A.
JIS 20K có kích thước trên 600A không?
NICHIAS cung cấp bảng bổ sung 650A–900A dựa trên mặt bích JIS B 2220. Đây là kích thước do hãng thiết lập, không phải dãy trực tiếp của JIS B 2404.
JIS 20K có bảng riêng cho slip-on flange không?
Có. NICHIAS liệt kê bảng riêng cho Type B 20K từ 10A đến 50A. VALQUA cũng yêu cầu tham khảo kích thước tùy chỉnh cho Type A và Type B.
JIS 20K 100A có kích thước bao nhiêu?
d1 115 mm; d2 127 mm; d3 152 mm và d4 165 mm.
JIS 20K 300A có kích thước bao nhiêu?
d1 319 mm; d2 339 mm; d3 379 mm và d4 404 mm.
JIS 20K có dùng chung gioăng với 30K không?
Không. Nhiều kích thước d1–d4 khác nhau và phạm vi cỡ tiêu chuẩn cũng không giống nhau.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 20K có bảng chính từ 10A đến 600A, trong đó 175A và 225A không được quy định. JIS 20K còn có bảng riêng cho mặt bích hàn lồng Type B 10A–50A.
Đối với đường kính lớn, NICHIAS cung cấp bảng bổ sung từ 650A đến 900A dựa trên mặt bích JIS B 2220. Các kích thước này phải được ghi rõ là tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không được trình bày như dãy trực tiếp của JIS B 2404.
Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ JIS B 2404:2018 hoặc nguồn bảng bổ sung, kích thước A, 20K, loại mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu dải quấn, filler, vành trong, vành ngoài cùng điều kiện vận hành.