Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 40K
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 40K cung cấp thông số theo từng DN, gồm đường kính trong, đường kính ngoài phần tử làm kín, vành chặn và chiều dày. Bảng tra hỗ trợ đối chiếu với mặt bích JIS 40K, chọn đúng quy cách, ổn định tải nén và duy trì độ kín trong hệ thống áp suất cao.
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 40K
Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 40K chính là Spiral Wound Gasket JIS 40K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích thép JIS B 2220 có cấp áp danh nghĩa 40K.
Bảng hiện hành gồm 18 kích thước tiêu chuẩn từ 10A đến 400A. Các cỡ 175A, 225A và từ 450A trở lên không được liệt kê cho Spiral Wound Gasket 40K trong bảng JIS B 2404:2018 được đối chiếu.
Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 40K Là Gì?
Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại tạo độ đàn hồi và khả năng phục hồi, còn filler giúp bù độ nhám cùng các khuyết tật nhỏ trên bề mặt làm kín.
Gioăng JIS 40K thường được sử dụng trong:
- Đường ống hơi, khí, dầu và môi chất công nghệ.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Van, máy bơm, máy nén và thiết bị trao đổi nhiệt.
- Bình áp lực, thiết bị phản ứng và hệ thống công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản sử dụng mặt bích JIS B 2220 40K.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket JIS 40K
JIS B 2404:2018
JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”, quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản này thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục 6.3 cho Spiral Wound Gasket.
JIS B 2220:2012
JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép với các cấp áp 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K. Bảng trong bài áp dụng cho dãy mặt bích 40K có kích thước gioăng được JIS B 2404:2018 liệt kê.
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID / Gasket ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD / Gasket OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Gasket Thickness | Độ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Độ dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Cấu tạo có phần xoắn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là gioăng thép xoắn 3 vành, Style CGI, RWI hoặc WRI tùy theo tên thương mại của từng hãng.
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 40K
Bảng dưới đây sử dụng kích thước theo JIS B 2404:2018, áp dụng cho mặt bích JIS B 2220 40K. Tất cả d1, d2, d3 và d4 được thể hiện bằng milimét.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 10A | 3/8" | 15 | 21 | 34 | 59 |
| 15A | 1/2" | 18 | 24 | 37 | 64 |
| 20A | 3/4" | 23 | 29 | 42 | 69 |
| 25A | 1" | 29 | 35 | 48 | 79 |
| 32A | 1-1/4" | 38 | 44 | 60 | 89 |
| 40A | 1-1/2" | 43 | 51 | 67 | 100 |
| 50A | 2" | 55 | 63 | 79 | 114 |
| 65A | 2-1/2" | 68 | 78 | 98 | 140 |
| 80A | 3" | 80 | 90 | 110 | 150 |
| 90A | 3-1/2" | 92 | 102 | 127 | 162 |
| 100A | 4" | 104 | 116 | 141 | 182 |
| 125A | 5" | 128 | 140 | 165 | 224 |
| 150A | 6" | 153 | 165 | 197 | 265 |
| 200A | 8" | 202 | 218 | 250 | 315 |
| 250A | 10" | 251 | 271 | 311 | 378 |
| 300A | 12" | 300 | 320 | 360 | 434 |
| 350A | 14" | 336 | 356 | 396 | 479 |
| 400A | 16" | 383 | 403 | 453 | 531 |
Ví Dụ Cách Đọc Bảng JIS 40K
Gioăng JIS 40K 50A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 50A – 40K – d1 55 × d2 63 × d3 79 × d4 114 mm.
Gioăng JIS 40K 200A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 200A – 40K – d1 202 × d2 218 × d3 250 × d4 315 mm.
Gioăng JIS 40K 400A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 400A – 40K – d1 383 × d2 403 × d3 453 × d4 531 mm.
400A là kích thước lớn nhất được liệt kê trong bảng Spiral Wound Gasket 40K hiện hành.
So Sánh JIS 40K Và JIS 63K
Trong bảng được đối chiếu, d1, d2 và d3 của 40K trùng với 63K tại các cỡ được liệt kê, nhưng d4 của vành định tâm khác nhau. Ví dụ:
- 10A: 40K có d4 59 mm; 63K có d4 64 mm.
- 50A: 40K có d4 114 mm; 63K có d4 125 mm.
- 100A: 40K có d4 182 mm; 63K có d4 194 mm.
- 200A: 40K có d4 315 mm; 63K có d4 328 mm.
- 400A: 40K có d4 531 mm; 63K có d4 545 mm.
Vì Sao Một Số Bảng Có Thêm 175A Và 225A?
Một số bảng thương mại cũ có thể cung cấp kích thước tham khảo tại 175A và 225A. Tuy nhiên, bảng NICHIAS áp dụng JIS B 2404:2018 thể hiện dấu gạch ngang tại hai cỡ này cho 40K.
Độ Dày Và Dung Sai Gioăng JIS B2404
- Độ dày phần xoắn t: 4,45 mm.
- Dung sai độ dày: +0,30 / −0,00 mm, đo trên phần kim loại.
- Độ dày vành t1: 2,97–3,33 mm.
- Dung sai d2 từ 10A–200A: ±0,4 mm.
- Dung sai d2 từ 225A–600A: ±0,8 mm; với 40K hiện hành áp dụng thực tế cho 250A–400A.
- Dung sai d3 từ 10A–200A: ±0,8 mm.
- Dung sai d3 từ 225A–600A: +1,5 / −0,8 mm.
- Dung sai d4: ±0,8 mm.
- Dung sai d1 từ 10A–80A: ±0,8 mm.
- Dung sai d1 từ 90A–600A: ±1,5 mm.
Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài
Vành trong
Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler và hạn chế phần xoắn bung vào lòng ống. Vật liệu vành trong phải tương thích với môi chất.
Vành định tâm ngoài
Vành ngoài giúp định tâm gioăng trên mặt bích và hỗ trợ kiểm soát mức nén của phần quấn. d4 phải đúng cấp áp 40K.
Kiểm tra kiểu mặt bích
NICHIAS ghi chú phạm vi áp dụng theo kích thước, kiểu mặt bích hàn cổ, hàn lồng và dạng raised face. Vì vậy, không chỉ kiểm tra ký hiệu “40K” mà còn phải xác nhận loại flange, facing và bore trên bản vẽ.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Thép Xoắn JIS 40K
Dải kim loại
- SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
- Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.
Vật liệu điền đầy
- Graphite mềm: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc ceramic: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Vành trong và vành ngoài
Vành trong thường sử dụng SUS304L, SUS316L hoặc hợp kim tương thích. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ; có thể dùng inox khi môi trường bên ngoài ăn mòn.
Cách Chọn Gioăng JIS B2404 JIS 40K Chính Xác
- Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 40K.
- Không dùng kích thước JIS 30K, 63K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
- Kiểm tra loại mặt bích, facing, bore và kiểu hàn.
- Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
- NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.
Ứng Dụng Của Spiral Wound Gasket JIS 40K
- Nhà máy điện và hệ thống hơi áp suất cao.
- Nhà máy lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Đường ống dầu, khí và hydrocarbon.
- Thiết bị phản ứng và bình áp lực.
- Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản và dây chuyền công nghệ sử dụng JIS.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 200A – 40K – d1 202 × d2 218 × d3 250 × d4 315 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 40K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu các bộ phận, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng JIS 40K
Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?
Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.
JIS 40K có bao nhiêu kích thước tiêu chuẩn?
Có 18 cỡ từ 10A đến 400A.
JIS 40K có cỡ 175A và 225A không?
Không được liệt kê trong bảng JIS B 2404:2018 được đối chiếu. Cần dùng bản vẽ riêng nếu dự án yêu cầu.
JIS 40K có cỡ 450A trở lên không?
Không được liệt kê cho Spiral Wound Gasket 40K trong bảng hiện hành.
JIS 40K 100A có kích thước bao nhiêu?
d1 104 mm; d2 116 mm; d3 141 mm và d4 182 mm.
JIS 40K 300A có kích thước bao nhiêu?
d1 300 mm; d2 320 mm; d3 360 mm và d4 434 mm.
JIS 40K có dùng chung gioăng với 63K không?
Không. d1–d3 có thể trùng nhưng d4 khác nhau, nên vành định tâm phải đúng cấp áp.
Độ dày phần xoắn là bao nhiêu?
Độ dày danh nghĩa là 4,45 mm, với dung sai +0,30 / −0,00 mm theo bảng kỹ thuật được đối chiếu.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 40K gồm 18 cỡ tiêu chuẩn từ 10A đến 400A, với đầy đủ d1, d2, d3 và d4. Các cỡ 175A, 225A và từ 450A trở lên không được liệt kê trong bảng hiện hành.
Khi đặt hàng, cần ghi rõ JIS B 2404:2018, kích thước A, 40K, loại mặt bích, facing, d1–d4, vật liệu dải quấn, filler, vành trong, vành ngoài cùng điều kiện vận hành. Không được dùng kích thước JIS 30K, 63K, ASME hoặc EN thay thế chỉ vì kích thước danh nghĩa gần giống nhau.