Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 10K được quy định theo từng DN, gồm đường kính trong, đường kính ngoài của vòng làm kín, vành định tâm và chiều dày tiêu chuẩn. Bảng tra giúp chọn đúng gioăng thép xoắn cho mặt bích JIS 10K, lắp đặt đồng tâm, phân bố lực siết ổn định và hạn chế rò rỉ trong hệ thống đường ống.
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K
Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 10K chính là Spiral Wound Gasket JIS 10K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích JIS B 2220 hoặc JIS B 2239 có cấp áp danh nghĩa 10K.
Nội dung kích thước được chia thành hai nhóm:
- Bảng chính JIS B 2404:2018: Đầy đủ 24 cỡ từ 10A đến 600A, bao gồm cả 175A và 225A.
- Bảng bổ sung đường kính lớn: Các vị trí từ 650A đến 1500A do NICHIAS thiết lập dựa trên kích thước mặt bích JIS B 2220:2012; 1300A và 1400A không có kích thước quy định.
Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K Là Gì?
Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại định hình tạo độ đàn hồi và khả năng phục hồi; filler giúp bù độ nhám cùng các khuyết tật nhỏ trên bề mặt mặt bích.
Gioăng JIS 10K thường được sử dụng trong:
- Đường ống hơi, nước nóng, dầu và khí công nghệ.
- Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Van, máy bơm, máy nén và thiết bị trao đổi nhiệt.
- Bình áp lực, thiết bị phản ứng và hệ thống công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản sử dụng mặt bích JIS B 2220 hoặc JIS B 2239 10K.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket JIS 10K
JIS B 2404:2018
JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”. Tiêu chuẩn quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản năm 2018 thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục riêng cho Spiral Wound Gasket.
JIS B 2220:2012
JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép có các cấp áp 5K, 10K, 10K dạng mỏng, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K, với phạm vi danh nghĩa đến 1500A tùy cấp áp và cấu tạo mặt bích.
JIS B 2239
Dimension Table 42 của NICHIAS cũng nêu phạm vi áp dụng đối với mặt bích gang JIS B 2239. Khi sử dụng mặt bích gang, cần kiểm tra giới hạn vật liệu, facing, tải bu lông và điều kiện vận hành của mối nối.
Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4
| Ký hiệu | Tên kỹ thuật | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| d1 | Inner Ring ID | Đường kính trong của vành chặn trong |
| d2 | Winding ID / Gasket ID | Đường kính trong của phần quấn xoắn |
| d3 | Winding OD / Gasket OD | Đường kính ngoài của phần quấn xoắn |
| d4 | Outer Ring OD | Đường kính ngoài của vành định tâm |
| t | Gasket Thickness | Độ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn |
| t1 | Ring Thickness | Độ dày vành trong và vành định tâm ngoài |
Cấu tạo có phần xoắn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là gioăng thép xoắn 3 vành, Style CGI, RWI hoặc WRI tùy theo tên thương mại của từng hãng.
Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K
Bảng dưới đây áp dụng cho mặt bích JIS 10K theo Dimension Table 42 của NICHIAS dựa trên JIS B 2404:2018. Tất cả kích thước được thể hiện bằng milimét.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 10A | 3/8" | 18 | 24 | 37 | 52 |
| 15A | 1/2" | 22 | 28 | 41 | 57 |
| 20A | 3/4" | 28 | 34 | 47 | 62 |
| 25A | 1" | 34 | 40 | 53 | 74 |
| 32A | 1-1/4" | 43 | 51 | 67 | 84 |
| 40A | 1-1/2" | 49 | 57 | 73 | 89 |
| 50A | 2" | 61 | 69 | 89 | 104 |
| 65A | 2-1/2" | 77 | 87 | 107 | 124 |
| 80A | 3" | 88 | 98 | 118 | 134 |
| 90A | 3-1/2" | 98 | 110 | 130 | 144 |
| 100A | 4" | 111 | 123 | 143 | 159 |
| 125A | 5" | 136 | 148 | 173 | 190 |
| 150A | 6" | 158 | 174 | 199 | 220 |
| 175A | 7" | 185 | 201 | 226 | 245 |
| 200A | 8" | 211 | 227 | 252 | 270 |
| 225A | 9" | 236 | 252 | 277 | 290 |
| 250A | 10" | 258 | 278 | 310 | 332 |
| 300A | 12" | 309 | 329 | 361 | 377 |
| 350A | 14" | 346 | 366 | 406 | 422 |
| 400A | 16" | 392 | 417 | 457 | 484 |
| 450A | 18" | 443 | 468 | 518 | 539 |
| 500A | 20" | 493 | 518 | 568 | 594 |
| 550A | 22" | 544 | 569 | 619 | 650 |
| 600A | 24" | 595 | 620 | 670 | 700 |
Bảng Bổ Sung JIS 10K Cho Mặt Bích Đường Kính Lớn
NICHIAS Dimension Table 44 cung cấp kích thước Spiral Wound Gasket 10K cho mặt bích JIS B 2220 đường kính lớn. Đây là bảng do NICHIAS thiết lập theo mặt bích JIS B 2220:2012, không phải dãy kích thước trực tiếp của JIS B 2404.
| Kích thước A | Kích thước B tham khảo | d1 – ID vành trong | d2 – ID phần xoắn | d3 – OD phần xoắn | d4 – OD vành ngoài |
|---|---|---|---|---|---|
| 650A | 26" | 650 | 675 | 725 | 750 |
| 700A | 28" | 701 | 726 | 776 | 810 |
| 750A | 30" | 752 | 777 | 827 | 870 |
| 800A | 32" | 803 | 828 | 878 | 920 |
| 850A | 34" | 854 | 879 | 929 | 970 |
| 900A | 36" | 904 | 929 | 979 | 1020 |
| 1000A | 40" | 1006 | 1036 | 1086 | 1124 |
| 1100A | 44" | 1108 | 1138 | 1188 | 1234 |
| 1200A | 48" | 1209 | 1239 | 1289 | 1344 |
| 1300A | 52" | — | — | — | — |
| 1350A | 54" | 1362 | 1392 | 1442 | 1498 |
| 1400A | 56" | — | — | — | — |
| 1500A | 60" | 1514 | 1544 | 1594 | 1658 |
Ví Dụ Cách Đọc Bảng JIS 10K
Gioăng JIS 10K 50A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 50A – 10K – d1 61 × d2 69 × d3 89 × d4 104 mm.
Gioăng JIS 10K 175A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 175A – 10K – d1 185 × d2 201 × d3 226 × d4 245 mm.
Gioăng JIS 10K 600A
Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 600A – 10K – d1 595 × d2 620 × d3 670 × d4 700 mm.
Gioăng JIS 10K 1000A – Bảng bổ sung
Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1000A – 10K – d1 1.006 × d2 1.036 × d3 1.086 × d4 1.124 mm.
Gioăng JIS 10K 1500A – Bảng bổ sung
Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1500A – 10K – d1 1.514 × d2 1.544 × d3 1.594 × d4 1.658 mm.
So Sánh JIS 10K Và JIS 16K
Tại 10A–65A, Dimension Table 42 thể hiện d1–d4 của 10K và 16K giống nhau. Từ 80A trở lên, các kích thước bắt đầu khác:
- 80A: 10K là 88/98/118/134 mm; 16K là 89/99/119/140 mm.
- 100A: 10K là 111/123/143/159 mm; 16K là 115/127/152/165 mm.
- 200A: 10K là 211/227/252/270 mm; 16K là 217/233/265/282 mm.
- 400A: 10K là 392/417/457/484 mm; 16K là 407/432/482/508 mm.
- 600A: 10K là 595/620/670/700 mm; 16K là 610/635/685/734 mm.
JIS 10K có kích thước 175A và 225A trong bảng chính, trong khi JIS 16K không quy định hai cỡ này.
Khác Biệt d1 Giữa NICHIAS Và VALQUA
Đối với JIS 10K, d2, d3 và d4 trong các bảng hãng nhìn chung tương ứng với cùng mặt bích, nhưng d1 của vành trong có thể được nhà sản xuất thiết lập khác nhau. Ví dụ:
- 80A: NICHIAS dùng d1 88 mm; VALQUA công bố d1 91 mm.
- 100A: NICHIAS dùng d1 111 mm; VALQUA công bố d1 115 mm.
- 200A: NICHIAS dùng d1 211 mm; VALQUA công bố d1 220 mm.
- 600A: NICHIAS dùng d1 595 mm; VALQUA công bố d1 615 mm.
JIS 10K Có Bảng Riêng Cho Slip-on Welded Flange Không?
Dimension Table 43 của NICHIAS chỉ thiết lập bảng chuyên biệt cho mặt bích hàn lồng JIS 20K và 30K. JIS 10K không có cột kích thước riêng trong bảng này.
Khi sử dụng mặt bích hàn lồng 10K, cần đối chiếu bảng chính, bore mặt bích, vị trí mối hàn và bản vẽ dự án. Không được tự áp dụng bảng Type B của JIS 20K hoặc Type A của JIS 30K.
JIS 10K Và Mặt Bích 10K Dạng Mỏng
JIS B 2220 có cả cấp áp 10K thông thường và 10K dạng mỏng. Bảng Spiral Wound Gasket trong bài áp dụng theo Dimension Table 42 cho mặt bích JIS 10K tương ứng; không mặc định áp dụng cho mọi kết cấu 10K dạng mỏng.
Độ Dày Và Dung Sai Gioăng JIS B2404
- Độ dày danh nghĩa phần xoắn t: Khoảng 4,5 mm; nhiều catalogue thể hiện 4,45 mm.
- Độ dày vành t1: Khoảng 3,0 mm, thường được kiểm soát trong phạm vi 2,97–3,33 mm.
- Dung sai d2 đến 200A: Thường khoảng ±0,4 mm.
- Dung sai d2 từ 225A trở lên: Thường khoảng ±0,8 mm.
- Dung sai d3 đến 200A: Thường khoảng ±0,8 mm.
- Dung sai d3 từ 225A trở lên: Thường khoảng +1,5 / −0,8 mm.
- Dung sai d4: Thường khoảng ±0,8 mm.
Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài
Vành trong
Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler, hạn chế phần quấn bung vào lòng ống và giảm ảnh hưởng của dòng chảy lên mép trong. d1 phải phù hợp với bore thực tế.
Vành định tâm ngoài
Vành ngoài giúp định tâm gioăng trên mặt bích và hỗ trợ kiểm soát mức nén. d4 phải đúng cấp áp và đúng loại mặt bích.
Khuyến nghị cho kích thước lớn
VALQUA khuyến nghị sử dụng cấu tạo có cả vành trong và vành ngoài khi đường kính mặt bích từ 650A trở lên. Cấu tạo này giúp tăng độ ổn định của phần quấn và giảm nguy cơ biến dạng khi lắp đặt.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Thép Xoắn JIS 10K
Dải kim loại
- SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
- Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
- Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.
Vật liệu điền đầy
- Graphite mềm: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
- PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
- Vermiculite hoặc ceramic: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.
Vành trong và vành ngoài
Vành trong thường sử dụng SUS304L, SUS316L hoặc hợp kim tương thích với môi chất. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ; có thể dùng inox khi môi trường bên ngoài ăn mòn.
Cách Chọn Gioăng JIS B2404 JIS 10K Chính Xác
- Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 hoặc JIS B 2239 10K.
- Không dùng kích thước JIS 5K, 16K, 20K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
- Kiểm tra mặt bích 10K thông thường hay 10K dạng mỏng.
- Kiểm tra loại mặt bích, facing, bore và kiểu hàn.
- Ghi rõ nguồn d1 của vành trong: NICHIAS, VALQUA hoặc bản vẽ dự án.
- Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
- Với 650A trở lên, ghi rõ bảng NICHIAS/JIS B 2220 hoặc tiêu chuẩn riêng của hãng.
- Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
- NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.
Ứng Dụng Của Spiral Wound Gasket JIS 10K
- Nhà máy điện và hệ thống hơi.
- Nhà máy lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
- Đường ống dầu, khí, nước nóng và hydrocarbon.
- Thiết bị phản ứng và bình áp lực.
- Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
- Thiết bị Nhật Bản và dây chuyền công nghệ sử dụng JIS.
- Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Quy cách theo bảng chính NICHIAS:
Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 300A – 10K – NICHIAS dimensions – d1 309 × d2 329 × d3 361 × d4 377 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.
Quy cách đường kính lớn:
Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1200A – 10K – d1 1.209 × d2 1.239 × d3 1.289 × d4 1.344 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 10K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, nguồn bảng kích thước, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng JIS 10K
Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?
Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.
Bảng chính JIS 10K có bao nhiêu kích thước?
Có đầy đủ 24 cỡ từ 10A đến 600A, bao gồm 175A và 225A.
JIS 10K có kích thước trên 600A không?
NICHIAS cung cấp bảng bổ sung dựa trên JIS B 2220 cho các vị trí từ 650A đến 1500A. Hai cỡ 1300A và 1400A không có kích thước quy định.
Vì sao d1 JIS 10K giữa các hãng khác nhau?
JIS B 2404 không cố định d1 của vành trong 10K theo cách giống d2–d4. NICHIAS ghi rõ d1 là kích thước do hãng thiết lập; VALQUA cũng công bố bộ d1 riêng.
JIS 10K có bảng riêng cho slip-on Type B không?
Không. Dimension Table 43 của NICHIAS chỉ dành cho 20K và 30K. Không được áp dụng bảng đó cho 10K.
JIS 10K 100A có kích thước bao nhiêu?
Theo NICHIAS: d1 111 mm; d2 123 mm; d3 143 mm và d4 159 mm.
JIS 10K 225A có kích thước bao nhiêu?
Theo NICHIAS: d1 236 mm; d2 252 mm; d3 277 mm và d4 290 mm.
JIS 10K 600A có kích thước bao nhiêu?
Theo NICHIAS: d1 595 mm; d2 620 mm; d3 670 mm và d4 700 mm.
JIS 10K có dùng chung gioăng với 16K không?
Chỉ một số cỡ nhỏ có d1–d4 giống nhau. Từ 80A trở lên nhiều kích thước khác nhau, nên không được dùng thay thế tùy ý.
Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?
Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.
Kết Luận
Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 10K có bảng chính đầy đủ 24 cỡ từ 10A đến 600A, bao gồm cả 175A và 225A. File sử dụng nhất quán d1–d4 theo Dimension Table 42 của NICHIAS.
Đối với đường kính lớn, NICHIAS cung cấp bảng bổ sung từ 650A đến 1500A dựa trên mặt bích JIS B 2220; 1300A và 1400A không có kích thước quy định. Các giá trị này phải được ghi rõ là bảng của nhà sản xuất, không trình bày như dãy trực tiếp của JIS B 2404.
Do d1 của vành trong 10K có thể khác giữa NICHIAS và VALQUA, khi đặt hàng cần ghi trực tiếp d1 hoặc nguồn bảng kích thước, cùng với JIS B 2404:2018, kích thước A, 10K, loại mặt bích, facing, d2–d4, vật liệu và điều kiện vận hành.