Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K
Vindec group
Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K

Admin
Chủ Nhật, 26/07/2026

Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 10K được quy định theo từng DN, gồm đường kính trong, đường kính ngoài của vòng làm kín, vành định tâm và chiều dày tiêu chuẩn. Bảng tra giúp chọn đúng gioăng thép xoắn cho mặt bích JIS 10K, lắp đặt đồng tâm, phân bố lực siết ổn định và hạn chế rò rỉ trong hệ thống đường ống.

Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K

Gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 10K chính là Spiral Wound Gasket JIS 10K, được chế tạo bằng cách quấn xen kẽ dải kim loại định hình với vật liệu điền đầy mềm. Gioăng được gia công theo JIS B 2404 để lắp với mặt bích JIS B 2220 hoặc JIS B 2239 có cấp áp danh nghĩa 10K.

Nội dung kích thước được chia thành hai nhóm:

  • Bảng chính JIS B 2404:2018: Đầy đủ 24 cỡ từ 10A đến 600A, bao gồm cả 175A và 225A.
  • Bảng bổ sung đường kính lớn: Các vị trí từ 650A đến 1500A do NICHIAS thiết lập dựa trên kích thước mặt bích JIS B 2220:2012; 1300A và 1400A không có kích thước quy định.

Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K Là Gì?

Spiral Wound Gasket là gioăng bán kim loại có phần tử làm kín được tạo từ dải kim loại quấn xoắn kết hợp với graphite, PTFE hoặc filler chuyên dụng. Dải kim loại định hình tạo độ đàn hồi và khả năng phục hồi; filler giúp bù độ nhám cùng các khuyết tật nhỏ trên bề mặt mặt bích.

Gioăng JIS 10K thường được sử dụng trong:

  • Đường ống hơi, nước nóng, dầu và khí công nghệ.
  • Nhà máy điện, lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
  • Van, máy bơm, máy nén và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Bình áp lực, thiết bị phản ứng và hệ thống công nghiệp.
  • Thiết bị Nhật Bản sử dụng mặt bích JIS B 2220 hoặc JIS B 2239 10K.
  • Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Lưu ý: 10K là cấp áp danh nghĩa của hệ mặt bích JIS, không có nghĩa áp suất làm việc luôn bằng 10 kgf/cm². Khả năng chịu áp thực tế còn phụ thuộc vật liệu mặt bích, nhiệt độ, bu lông, facing và thiết kế toàn bộ mối nối.

Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Spiral Wound Gasket JIS 10K

JIS B 2404:2018

JIS B 2404:2018 có tên “Dimensions of gaskets for use with pipe flanges”. Tiêu chuẩn quy định loại và kích thước gioăng dùng với các mặt bích thuộc JIS B 2220, JIS B 2239, JIS B 2240 và JIS B 2241. Phiên bản năm 2018 thay thế JIS B 2404:2006 và dành mục riêng cho Spiral Wound Gasket.

JIS B 2220:2012

JIS B 2220:2012 quy định mặt bích thép có các cấp áp 5K, 10K, 10K dạng mỏng, 16K, 20K, 30K, 40K và 63K, với phạm vi danh nghĩa đến 1500A tùy cấp áp và cấu tạo mặt bích.

JIS B 2239

Dimension Table 42 của NICHIAS cũng nêu phạm vi áp dụng đối với mặt bích gang JIS B 2239. Khi sử dụng mặt bích gang, cần kiểm tra giới hạn vật liệu, facing, tải bu lông và điều kiện vận hành của mối nối.

Tình trạng tiêu chuẩn: Japanese Standards Association ghi nhận JIS B 2404:2018 và JIS B 2220:2012 đang còn hiệu lực tại thời điểm đối chiếu.
Phân biệt nguồn bảng: Kích thước 10A–600A trong bảng chính dựa trên JIS B 2404:2018. Kích thước 650A–1500A là bảng do NICHIAS thiết lập dựa trên JIS B 2220:2012, không phải dãy trực tiếp của JIS B 2404.
Không dùng bảng ISO thay thế: JIS B 2404:2018 không áp dụng cho gioăng tương ứng với các mặt bích ISO 7005-1, ISO 7005-2 và ISO 7005-3.

Cấu Tạo Và Ký Hiệu Kích Thước d1–d4

Ký hiệu Tên kỹ thuật Ý nghĩa
d1Inner Ring IDĐường kính trong của vành chặn trong
d2Winding ID / Gasket IDĐường kính trong của phần quấn xoắn
d3Winding OD / Gasket ODĐường kính ngoài của phần quấn xoắn
d4Outer Ring ODĐường kính ngoài của vành định tâm
tGasket ThicknessĐộ dày danh nghĩa của phần quấn xoắn
t1Ring ThicknessĐộ dày vành trong và vành định tâm ngoài

Cấu tạo có phần xoắn, vành trong và vành ngoài thường được gọi là gioăng thép xoắn 3 vành, Style CGI, RWI hoặc WRI tùy theo tên thương mại của từng hãng.

Bảng Kích Thước Gioăng Thép Xoắn JIS B2404 JIS 10K

Bảng dưới đây áp dụng cho mặt bích JIS 10K theo Dimension Table 42 của NICHIAS dựa trên JIS B 2404:2018. Tất cả kích thước được thể hiện bằng milimét.

Kích thước A Kích thước B tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài
10A 3/8" 18 24 37 52
15A 1/2" 22 28 41 57
20A 3/4" 28 34 47 62
25A 1" 34 40 53 74
32A 1-1/4" 43 51 67 84
40A 1-1/2" 49 57 73 89
50A 2" 61 69 89 104
65A 2-1/2" 77 87 107 124
80A 3" 88 98 118 134
90A 3-1/2" 98 110 130 144
100A 4" 111 123 143 159
125A 5" 136 148 173 190
150A 6" 158 174 199 220
175A 7" 185 201 226 245
200A 8" 211 227 252 270
225A 9" 236 252 277 290
250A 10" 258 278 310 332
300A 12" 309 329 361 377
350A 14" 346 366 406 422
400A 16" 392 417 457 484
450A 18" 443 468 518 539
500A 20" 493 518 568 594
550A 22" 544 569 619 650
600A 24" 595 620 670 700
Đã liệt kê đầy đủ: Bảng chính có 24 cỡ liên tục theo danh mục từ 10A đến 600A. Khác với JIS 16K và 20K, JIS 10K có đầy đủ kích thước 175A và 225A.
d1 của JIS 10K: NICHIAS ghi rõ đường kính trong của vành trong 10K là kích thước do NICHIAS thiết lập. Vì vậy, khi mua gioăng có vành trong phải ghi rõ nguồn bảng hoặc trực tiếp ghi d1, không chỉ ghi “JIS 10K”.

Bảng Bổ Sung JIS 10K Cho Mặt Bích Đường Kính Lớn

NICHIAS Dimension Table 44 cung cấp kích thước Spiral Wound Gasket 10K cho mặt bích JIS B 2220 đường kính lớn. Đây là bảng do NICHIAS thiết lập theo mặt bích JIS B 2220:2012, không phải dãy kích thước trực tiếp của JIS B 2404.

Kích thước A Kích thước B tham khảo d1 – ID vành trong d2 – ID phần xoắn d3 – OD phần xoắn d4 – OD vành ngoài
650A 26" 650 675 725 750
700A 28" 701 726 776 810
750A 30" 752 777 827 870
800A 32" 803 828 878 920
850A 34" 854 879 929 970
900A 36" 904 929 979 1020
1000A 40" 1006 1036 1086 1124
1100A 44" 1108 1138 1188 1234
1200A 48" 1209 1239 1289 1344
1300A 52"
1350A 54" 1362 1392 1442 1498
1400A 56"
1500A 60" 1514 1544 1594 1658
Phạm vi bảng lớn: Bảng thể hiện 13 vị trí từ 650A đến 1500A; có 11 cỡ có đầy đủ d1–d4. Hai cỡ 1300A và 1400A được NICHIAS thể hiện bằng dấu gạch ngang.
Không tự nội suy: Không được tự suy ra 1300A hoặc 1400A từ các cỡ liền kề. Nếu dự án yêu cầu, phải gia công theo bản vẽ mặt bích đã được phê duyệt.

Ví Dụ Cách Đọc Bảng JIS 10K

Gioăng JIS 10K 50A

Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 50A – 10K – d1 61 × d2 69 × d3 89 × d4 104 mm.

Gioăng JIS 10K 175A

Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 175A – 10K – d1 185 × d2 201 × d3 226 × d4 245 mm.

Gioăng JIS 10K 600A

Spiral Wound Gasket JIS B 2404 – 600A – 10K – d1 595 × d2 620 × d3 670 × d4 700 mm.

Gioăng JIS 10K 1000A – Bảng bổ sung

Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1000A – 10K – d1 1.006 × d2 1.036 × d3 1.086 × d4 1.124 mm.

Gioăng JIS 10K 1500A – Bảng bổ sung

Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1500A – 10K – d1 1.514 × d2 1.544 × d3 1.594 × d4 1.658 mm.

So Sánh JIS 10K Và JIS 16K

Tại 10A–65A, Dimension Table 42 thể hiện d1–d4 của 10K và 16K giống nhau. Từ 80A trở lên, các kích thước bắt đầu khác:

  • 80A: 10K là 88/98/118/134 mm; 16K là 89/99/119/140 mm.
  • 100A: 10K là 111/123/143/159 mm; 16K là 115/127/152/165 mm.
  • 200A: 10K là 211/227/252/270 mm; 16K là 217/233/265/282 mm.
  • 400A: 10K là 392/417/457/484 mm; 16K là 407/432/482/508 mm.
  • 600A: 10K là 595/620/670/700 mm; 16K là 610/635/685/734 mm.

JIS 10K có kích thước 175A và 225A trong bảng chính, trong khi JIS 16K không quy định hai cỡ này.

Không dùng gioăng 10K thay cho 16K chỉ vì kích thước danh nghĩa giống nhau. Phải kiểm tra toàn bộ d1–d4, cấp áp, facing, bore và kiểu mặt bích.

Khác Biệt d1 Giữa NICHIAS Và VALQUA

Đối với JIS 10K, d2, d3 và d4 trong các bảng hãng nhìn chung tương ứng với cùng mặt bích, nhưng d1 của vành trong có thể được nhà sản xuất thiết lập khác nhau. Ví dụ:

  • 80A: NICHIAS dùng d1 88 mm; VALQUA công bố d1 91 mm.
  • 100A: NICHIAS dùng d1 111 mm; VALQUA công bố d1 115 mm.
  • 200A: NICHIAS dùng d1 211 mm; VALQUA công bố d1 220 mm.
  • 600A: NICHIAS dùng d1 595 mm; VALQUA công bố d1 615 mm.
Quy tắc đặt hàng: File này sử dụng nhất quán d1 của NICHIAS. Khi đặt hàng từ hãng khác, cần ghi trực tiếp d1 hoặc yêu cầu nhà cung cấp xác nhận bore và đường kính trong vành chặn.

JIS 10K Có Bảng Riêng Cho Slip-on Welded Flange Không?

Dimension Table 43 của NICHIAS chỉ thiết lập bảng chuyên biệt cho mặt bích hàn lồng JIS 20K và 30K. JIS 10K không có cột kích thước riêng trong bảng này.

Khi sử dụng mặt bích hàn lồng 10K, cần đối chiếu bảng chính, bore mặt bích, vị trí mối hàn và bản vẽ dự án. Không được tự áp dụng bảng Type B của JIS 20K hoặc Type A của JIS 30K.

JIS 10K Và Mặt Bích 10K Dạng Mỏng

JIS B 2220 có cả cấp áp 10K thông thường và 10K dạng mỏng. Bảng Spiral Wound Gasket trong bài áp dụng theo Dimension Table 42 cho mặt bích JIS 10K tương ứng; không mặc định áp dụng cho mọi kết cấu 10K dạng mỏng.

Trước khi sản xuất gioăng cho mặt bích 10K dạng mỏng, phải kiểm tra drawing, facing, bolt circle và vùng đặt gioăng. Không lựa chọn chỉ theo ký hiệu 10K.

Độ Dày Và Dung Sai Gioăng JIS B2404

  • Độ dày danh nghĩa phần xoắn t: Khoảng 4,5 mm; nhiều catalogue thể hiện 4,45 mm.
  • Độ dày vành t1: Khoảng 3,0 mm, thường được kiểm soát trong phạm vi 2,97–3,33 mm.
  • Dung sai d2 đến 200A: Thường khoảng ±0,4 mm.
  • Dung sai d2 từ 225A trở lên: Thường khoảng ±0,8 mm.
  • Dung sai d3 đến 200A: Thường khoảng ±0,8 mm.
  • Dung sai d3 từ 225A trở lên: Thường khoảng +1,5 / −0,8 mm.
  • Dung sai d4: Thường khoảng ±0,8 mm.
Kiểm soát nghiệm thu: Dung sai có thể được trình bày khác nhau giữa tiêu chuẩn, catalogue và quy trình kiểm tra của nhà sản xuất. Khi hợp đồng yêu cầu chính xác, phải dùng bản JIS có bản quyền hoặc bản vẽ chế tạo đã được phê duyệt.
Không dùng gioăng cũ đã qua siết nén để xác định độ dày hoặc kích thước chế tạo ban đầu. Spiral Wound Gasket đã sử dụng không nên tái sử dụng.

Yêu Cầu Về Vành Trong Và Vành Ngoài

Vành trong

Vành trong tăng độ cứng hướng kính, bảo vệ filler, hạn chế phần quấn bung vào lòng ống và giảm ảnh hưởng của dòng chảy lên mép trong. d1 phải phù hợp với bore thực tế.

Vành định tâm ngoài

Vành ngoài giúp định tâm gioăng trên mặt bích và hỗ trợ kiểm soát mức nén. d4 phải đúng cấp áp và đúng loại mặt bích.

Khuyến nghị cho kích thước lớn

VALQUA khuyến nghị sử dụng cấu tạo có cả vành trong và vành ngoài khi đường kính mặt bích từ 650A trở lên. Cấu tạo này giúp tăng độ ổn định của phần quấn và giảm nguy cơ biến dạng khi lắp đặt.

Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Thép Xoắn JIS 10K

Dải kim loại

  • SUS304L, SUS316L, SUS321 hoặc SUS347.
  • Duplex, Super Duplex, Nickel, Monel, Inconel hoặc Hastelloy.
  • Titanium và hợp kim đặc biệt theo môi chất.

Vật liệu điền đầy

  • Graphite mềm: Phù hợp với hơi, dầu, khí và nhiệt độ cao trong giới hạn vật liệu.
  • PTFE: Kháng hóa chất tốt nhưng cần kiểm soát nhiệt độ và độ dão.
  • Vermiculite hoặc ceramic: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao chuyên biệt.

Vành trong và vành ngoài

Vành trong thường sử dụng SUS304L, SUS316L hoặc hợp kim tương thích với môi chất. Vành ngoài thường làm bằng thép carbon sơn chống gỉ; có thể dùng inox khi môi trường bên ngoài ăn mòn.

Cách Chọn Gioăng JIS B2404 JIS 10K Chính Xác

  • Xác nhận đúng JIS B 2404:2018 và mặt bích JIS B 2220 hoặc JIS B 2239 10K.
  • Không dùng kích thước JIS 5K, 16K, 20K, ASME B16.20 hoặc EN 1514-2 thay thế.
  • Kiểm tra mặt bích 10K thông thường hay 10K dạng mỏng.
  • Kiểm tra loại mặt bích, facing, bore và kiểu hàn.
  • Ghi rõ nguồn d1 của vành trong: NICHIAS, VALQUA hoặc bản vẽ dự án.
  • Kiểm tra d1 không xâm lấn bất lợi vào lòng ống.
  • Với 650A trở lên, ghi rõ bảng NICHIAS/JIS B 2220 hoặc tiêu chuẩn riêng của hãng.
  • Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
  • Sử dụng trình tự siết chéo nhiều bước và tải bu lông phù hợp.
  • NICHIAS khuyến nghị bu lông hợp kim cường độ cao SNB-7 hoặc cao hơn.

Ứng Dụng Của Spiral Wound Gasket JIS 10K

  • Nhà máy điện và hệ thống hơi.
  • Nhà máy lọc dầu, hóa dầu và hóa chất.
  • Đường ống dầu, khí, nước nóng và hydrocarbon.
  • Thiết bị phản ứng và bình áp lực.
  • Van, máy bơm và máy nén công nghiệp.
  • Thiết bị Nhật Bản và dây chuyền công nghệ sử dụng JIS.
  • Đường ống ngoài khơi, đóng tàu và công trình biển.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng

Quy cách theo bảng chính NICHIAS:

Spiral Wound Gasket JIS B 2404:2018 – 300A – 10K – NICHIAS dimensions – d1 309 × d2 329 × d3 361 × d4 377 mm – winding SUS316L – graphite filler – inner ring SUS316L – outer ring CS.

Quy cách đường kính lớn:

Spiral Wound Gasket NICHIAS/JIS B 2220 – 1200A – 10K – d1 1.209 × d2 1.239 × d3 1.289 × d4 1.344 mm.

Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm tiêu chuẩn, kích thước A, cấp áp 10K, kiểu mặt bích, facing, d1–d4, nguồn bảng kích thước, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bore và số lượng.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng JIS 10K

Gioăng thép xoắn có phải Spiral Wound Gasket không?

Có. Gioăng thép xoắn là cách gọi tiếng Việt của Spiral Wound Gasket.

Bảng chính JIS 10K có bao nhiêu kích thước?

Có đầy đủ 24 cỡ từ 10A đến 600A, bao gồm 175A và 225A.

JIS 10K có kích thước trên 600A không?

NICHIAS cung cấp bảng bổ sung dựa trên JIS B 2220 cho các vị trí từ 650A đến 1500A. Hai cỡ 1300A và 1400A không có kích thước quy định.

Vì sao d1 JIS 10K giữa các hãng khác nhau?

JIS B 2404 không cố định d1 của vành trong 10K theo cách giống d2–d4. NICHIAS ghi rõ d1 là kích thước do hãng thiết lập; VALQUA cũng công bố bộ d1 riêng.

JIS 10K có bảng riêng cho slip-on Type B không?

Không. Dimension Table 43 của NICHIAS chỉ dành cho 20K và 30K. Không được áp dụng bảng đó cho 10K.

JIS 10K 100A có kích thước bao nhiêu?

Theo NICHIAS: d1 111 mm; d2 123 mm; d3 143 mm và d4 159 mm.

JIS 10K 225A có kích thước bao nhiêu?

Theo NICHIAS: d1 236 mm; d2 252 mm; d3 277 mm và d4 290 mm.

JIS 10K 600A có kích thước bao nhiêu?

Theo NICHIAS: d1 595 mm; d2 620 mm; d3 670 mm và d4 700 mm.

JIS 10K có dùng chung gioăng với 16K không?

Chỉ một số cỡ nhỏ có d1–d4 giống nhau. Từ 80A trở lên nhiều kích thước khác nhau, nên không được dùng thay thế tùy ý.

Gioăng thép xoắn có tái sử dụng được không?

Không nên. Phần quấn và filler đã biến dạng sau khi siết.

Kết Luận

Kích thước gioăng thép xoắn JIS B2404 JIS 10K có bảng chính đầy đủ 24 cỡ từ 10A đến 600A, bao gồm cả 175A và 225A. File sử dụng nhất quán d1–d4 theo Dimension Table 42 của NICHIAS.

Đối với đường kính lớn, NICHIAS cung cấp bảng bổ sung từ 650A đến 1500A dựa trên mặt bích JIS B 2220; 1300A và 1400A không có kích thước quy định. Các giá trị này phải được ghi rõ là bảng của nhà sản xuất, không trình bày như dãy trực tiếp của JIS B 2404.

Do d1 của vành trong 10K có thể khác giữa NICHIAS và VALQUA, khi đặt hàng cần ghi trực tiếp d1 hoặc nguồn bảng kích thước, cùng với JIS B 2404:2018, kích thước A, 10K, loại mặt bích, facing, d2–d4, vật liệu và điều kiện vận hành.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung