Tấm Nhựa PU (Polyurethane Sheet)

Tấm Nhựa PU

Thương hiệu: CHINA
Tình trạng:
Còn hàng
  • Tên: Tấm nhựa PU
  • Tên gọi khác: Cao su nhựa
  • Nguyên liệu: Polyurethane
  • Độ cứng:  90A
  • Tỉ trọng: 1,15 g / cm³
  • Màu sắc: Vàng / Đỏ / Tự nhiên
  • Kích thước chiều ngang: 1m
  • Kích thước chiều dài: 2m
  • Độ dày: 1mm - 100mm
  • Chứng nhận: SGS / TUV / ISO: 2015
  • Xuất xứ: Trung Quốc / Ấn độ / Hàn quôc

Thông báo khi có hàng

Giới Thiệu Tấm Nhựa PU Là Gì?

Tấm nhựa PU (Polyurethane Sheet) là dòng vật liệu polymer kỹ thuật có cấu trúc liên kết urethane bền vững. Sản phẩm này nổi bật nhờ sự kết hợp giữa tính đàn hồi của cao su và độ bền mài mòn của nhựa kỹ thuật. Chính đặc điểm này giúp PU trở thành vật liệu trung gian lý tưởng trong các môi trường làm việc có ma sát, va đập và tải trọng lặp lại liên tục.


Thông Số Kỹ Thuật Của Tấm PU

Tham số Giá trị
Chất liệu 100% PU nguyên chất (Polyurethane)
Tỉ trọng 1,12 – 1,25 g/cm³
Bề mặt Mượt / mịn
Chứng nhận SGS / TUV / ISO:2015
Độ cứng 90A
Sức căng 8,5 MPa
Độ bền kéo 25 – 55 MPa
Tác động co giãn > 25%
Độ giãn dài 400% – 650%
Độ bền xé 35 – 155 KN/m
Tổn thất do mài mòn Akron < 0,05 cm³ / 1,61 km
Bộ nén (22h * 70°C) < 10%
Nhiệt độ làm việc Tối đa 120°C
Tên gọi khác Cao su nhựa (PU Sheet)
Kích thước tiêu chuẩn 1000×2000mm, 1000×4000mm, 500×500mm
Độ dày 1mm – 200mm
Màu sắc Vàng / Đỏ / Tự nhiên
Xuất xứ Trung Quốc / Ấn Độ / Hàn Quốc

Đặc Tính Nổi Bật Của Tấm PU

  • Chống mài mòn vượt trội: Tuổi thọ cao hơn nhiều loại cao su thông thường trong môi trường có cát, quặng, than đá và vật liệu dạng hạt.
  • Độ đàn hồi cao: Hấp thụ và phân tán lực va đập hiệu quả, giảm hư hỏng cho thiết bị.
  • Chịu kéo tốt: Hoạt động ổn định trong điều kiện chịu lực kéo, uốn và biến dạng liên tục.
  • Chống xé rách hiệu quả: Hạn chế nứt gãy sớm khi làm việc trong môi trường cơ khí khắc nghiệt.
  • Khả năng chịu tải cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu áp lực và ma sát thường xuyên.
  • Kháng dầu và mỡ: Làm việc tốt trong môi trường thủy lực, cơ khí và công nghiệp.
  • Kháng nhiều hóa chất: Chịu được nhiều loại dung môi và hóa chất công nghiệp thông dụng.
  • Giảm rung và tiếng ồn: Hấp thụ dao động tốt, tăng độ ổn định cho hệ thống máy móc.
  • Cách điện tốt: Đáp ứng các ứng dụng yêu cầu khả năng cách điện an toàn.
  • Làm việc ổn định: Nhiệt độ sử dụng liên tục khuyến nghị từ -30°C đến 80°C, ngắn hạn có thể đến 120°C tùy chủng loại PU.
  • Độ giãn dài cao: Duy trì tính đàn hồi và hiệu quả làm việc trong môi trường ma sát lặp lại.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, tiện, phay và sản xuất thành nhiều chi tiết kỹ thuật khác nhau.

Ứng Dụng Của Tấm PU

  • Lót chống mài mòn thiết bị: Sử dụng làm tấm lót máng trượt, phễu chứa, chute dẫn liệu và bề mặt chịu ma sát cao.
  • Ngành khai thác mỏ: Lót thiết bị vận chuyển quặng, đá, cát và vật liệu có cạnh sắc nhằm tăng tuổi thọ thiết bị.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Gia công đệm chắn, đệm chống va đập, tấm giảm chấn và chi tiết bảo vệ máy móc.
  • Băng tải công nghiệp: Làm tấm lót, gạt liệu và các chi tiết chịu mài mòn trên hệ thống băng tải.
  • Con lăn và bánh xe PU: Sản xuất con lăn bọc PU, bánh xe công nghiệp chịu tải và chống mài mòn.
  • Ngành in ấn và dệt may: Làm đệm lăn, tấm ép và bề mặt truyền động yêu cầu độ đàn hồi ổn định.
  • Ngành thực phẩm: Gia công gioăng đệm, tấm lót và các chi tiết tiếp xúc gián tiếp với thực phẩm theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Ngành hóa chất: Sử dụng làm tấm lót bồn chứa, gioăng kỹ thuật và chi tiết kháng dầu mỡ, dung môi.
  • Chống rung, giảm ồn: Làm đệm giảm chấn, đệm chống rung cho máy móc và thiết bị công nghiệp.
  • Gia công chi tiết kỹ thuật: Chế tạo bạc đạn, vòng đệm, tấm đỡ, thanh dẫn hướng và nhiều chi tiết cơ khí chịu mài mòn khác.

Báo Giá Tấm PU (Tham Khảo)

Giá tấm nhựa PU phụ thuộc vào độ dày, kích thước, độ cứng Shore A và nguồn gốc vật liệu. Những tấm có độ dày lớn, yêu cầu độ cứng cao hoặc kích thước đặc biệt thường cần gia công theo yêu cầu nên giá sẽ thay đổi theo từng đơn hàng.

Độ dày (mm) Kích thước (mm) Độ cứng (Shore A) Đơn giá (VNĐ/tấm)
3 – 10 mm 1000 x 1000 70 – 90 450.000 – 950.000
12 – 30 mm 1000 x 2000 70 – 90 1.100.000 – 2.500.000
40 – 100 mm 1220 x 2440 (hoặc theo yêu cầu) 70 – 95 Liên hệ báo giá trực tiếp

Để nhận báo giá chính xác theo đúng nhu cầu sử dụng, khách hàng nên cung cấp thông tin về môi trường làm việc, tải trọng, nhiệt độ và yêu cầu gia công. Việc này giúp lựa chọn đúng loại nhựa PU, tránh lãng phí và đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.


VINDEC - Địa Chỉ Bán Tấm Nhựa PU Uy Tín

  • Cung cấp tấm nhựa PU chất lượng cao: Đảm bảo độ cứng, độ đàn hồi và khả năng chống mài mòn ổn định.
  • Gia công theo yêu cầu: Cắt, tạo hình và sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Đa dạng quy cách: Nhiều độ dày, kích thước và độ cứng đáp ứng nhu cầu thực tế.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Hỗ trợ lựa chọn vật liệu phù hợp với từng điều kiện làm việc.
  • Giá cạnh tranh: Chính sách giá tốt cho đơn hàng lẻ, dự án và nhà máy sản xuất.
  • Giao hàng toàn quốc: Đảm bảo tiến độ cung ứng nhanh chóng và ổn định.
  • Hỗ trợ trọn gói: Từ tư vấn, gia công đến cung cấp vật tư hoàn thiện.

Ngoài tấm nhựa PU, VINDEC còn cung cấp đa dạng các dòng nhựa kỹ thuật chất lượng cao như nhựa POM, nhựa PA (Nylon), nhựa PE, nhựa PP, nhựa PTFE, nhựa MC Nylon… đáp ứng đầy đủ nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo máy và ứng dụng công nghiệp chuyên dụng.


Xem thêm Thu gọn

Mua kèm giá sốc

Tấm Nhựa PU
Tấm Nhựa PU
55.000₫
Default Title
+
Tổng giá: 55.000₫
Bạn Đã Xem

Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung