Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 400
Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 400 giúp tra cứu chính xác đường kính trong, ngoài và kích thước lỗ bu lông theo từng NPS, hỗ trợ chọn gioăng mặt bích kín khít, bền và an toàn.
ANSI/ASME Standard Gasket Dimension
ANSI/ASME B16.21 Flange Gasket Size Up to 24": ANSI Class 400 Gasket
ANSI/ASME B16.47 Series A Flange Gaskets: Seri A Class 400 Gaskets
ANSI/ASME B16.47 Series B Flange Gaskets: Seri B Class 400 Gaskets
Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 400
Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 400 phải được phân chia theo tiêu chuẩn mặt bích. ASME B16.5 áp dụng từ NPS 1/2" đến NPS 24", còn ASME B16.47 áp dụng từ NPS 26" đến NPS 60" và gồm Series A, Series B.
Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 400 Là Gì?
Gioăng ASME B16.21 Class 400 là vòng đệm làm kín phi kim loại được lắp giữa hai mặt bích thuộc cấp áp suất – nhiệt độ Class 400. Gioăng bị nén giữa hai bề mặt mặt bích để bù độ nhám, sai lệch nhỏ và duy trì độ kín của mối nối.
Ký hiệu Class 400 không có nghĩa áp suất làm việc luôn bằng 400 psi. Áp suất cho phép thay đổi theo vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, loại gioăng, bu lông và thiết kế tổng thể của mối nối.
Tiêu Chuẩn Và Phạm Vi Áp Dụng
- ASME B16.21: Quy định loại, kích thước, vật liệu, dung sai và ghi nhãn cho gioăng phẳng phi kim loại.
- ASME B16.5: Quy định mặt bích từ NPS 1/2" đến NPS 24", gồm Class 400.
- ASME B16.47: Quy định mặt bích thép đường kính lớn từ NPS 26" đến NPS 60", gồm Series A và Series B Class 400.
- ASME PCC-1: Hướng dẫn lắp ráp mối nối mặt bích bằng bu lông.
Phân Biệt Gioăng RF Và Gioăng FF Class 400
Gioăng RF (Raised Face Gasket)
Gioăng RF là vòng phẳng không có lỗ bu lông, được đặt trong vòng bu lông và trên vùng raised face. Kích thước chính gồm:
- ID: Đường kính trong.
- OD: Đường kính ngoài của gioăng RF.
- T: Độ dày do người sử dụng lựa chọn.
Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Kích thước chính gồm:
- ID: Đường kính trong ID.
- OD: Đường kính ngoài của gioăng FF.
- PCD (C): Đường kính vòng chia tâm lỗ.
- n: Số lượng lỗ bu lông.
- h: Đường kính lỗ bu lông.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 400
Bảng áp dụng cho mặt bích ASME B16.5 Class 400 từ NPS 1/2" đến NPS 24". Kích thước inch là dữ liệu chính của bảng Garlock; giá trị milimét được quy đổi để tiện tra cứu.
| NPS | DN | ID RF/FF | OD gioăng RF | OD gioăng FF* | PCD* | Số lỗ × Ø lỗ* |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | DN15 | 0.84" 21 mm |
2.12" 54 mm |
3.75"* 95 mm* |
2.62"* 67 mm* |
4 × Ø0.63"* 4 × Ø16 mm* |
| 3/4" | DN20 | 1.06" 27 mm |
2.62" 67 mm |
4.62"* 117 mm* |
3.25"* 83 mm* |
4 × Ø0.75"* 4 × Ø19,1 mm* |
| 1" | DN25 | 1.31" 33 mm |
2.88" 73 mm |
4.88"* 124 mm* |
3.50"* 89 mm* |
4 × Ø0.75"* 4 × Ø19,1 mm* |
| 1-1/4" | DN32 | 1.66" 42 mm |
3.25" 83 mm |
5.25"* 133 mm* |
3.88"* 99 mm* |
4 × Ø0.75"* 4 × Ø19,1 mm* |
| 1-1/2" | DN40 | 1.91" 49 mm |
3.75" 95 mm |
6.12"* 155 mm* |
4.50"* 114 mm* |
4 × Ø0.88"* 4 × Ø22,4 mm* |
| 2" | DN50 | 2.38" 60 mm |
4.38" 111 mm |
6.50"* 165 mm* |
5.00"* 127 mm* |
8 × Ø0.75"* 8 × Ø19,1 mm* |
| 2-1/2" | DN65 | 2.88" 73 mm |
5.12" 130 mm |
7.50"* 191 mm* |
5.88"* 149 mm* |
8 × Ø0.88"* 8 × Ø22,4 mm* |
| 3" | DN80 | 3.50" 89 mm |
5.88" 149 mm |
8.25"* 210 mm* |
6.62"* 168 mm* |
8 × Ø0.88"* 8 × Ø22,4 mm* |
| 3-1/2" | DN90 | 4.00" 102 mm |
6.38" 162 mm |
9.00"* 229 mm* |
7.25"* 184 mm* |
8 × Ø1.00"* 8 × Ø25,4 mm* |
| 4" | DN100 | 4.50" 114 mm |
7.00" 178 mm |
10.00"* 254 mm* |
7.88"* 200 mm* |
8 × Ø1.00"* 8 × Ø25,4 mm* |
| 5" | DN125 | 5.56" 141 mm |
8.38" 213 mm |
11.00"* 279 mm* |
9.25"* 235 mm* |
8 × Ø1.00"* 8 × Ø25,4 mm* |
| 6" | DN150 | 6.62" 168 mm |
9.75" 248 mm |
12.50"* 318 mm* |
10.62"* 270 mm* |
12 × Ø1.00"* 12 × Ø25,4 mm* |
| 8" | DN200 | 8.62" 219 mm |
12.00" 305 mm |
15.00"* 381 mm* |
13.00"* 330 mm* |
12 × Ø1.12"* 12 × Ø28,4 mm* |
| 10" | DN250 | 10.75" 273 mm |
14.12" 359 mm |
17.50"* 445 mm* |
15.25"* 387 mm* |
16 × Ø1.25"* 16 × Ø31,8 mm* |
| 12" | DN300 | 12.75" 324 mm |
16.50" 419 mm |
20.50"* 521 mm* |
17.75"* 451 mm* |
16 × Ø1.38"* 16 × Ø35,1 mm* |
| 14" | DN350 | 14.00" 356 mm |
19.00" 483 mm |
23.00"* 584 mm* |
20.25"* 514 mm* |
20 × Ø1.38"* 20 × Ø35,1 mm* |
| 16" | DN400 | 16.00" 406 mm |
21.12" 536 mm |
25.50"* 648 mm* |
22.50"* 572 mm* |
20 × Ø1.50"* 20 × Ø38,1 mm* |
| 18" | DN450 | 18.00" 457 mm |
23.38" 594 mm |
28.00"* 711 mm* |
24.75"* 629 mm* |
24 × Ø1.50"* 24 × Ø38,1 mm* |
| 20" | DN500 | 20.00" 508 mm |
25.50" 648 mm |
30.50"* 775 mm* |
27.00"* 686 mm* |
24 × Ø1.62"* 24 × Ø41,1 mm* |
| 24" | DN600 | 24.00" 610 mm |
30.25" 768 mm |
36.00"* 914 mm* |
32.00"* 813 mm* |
24 × Ø1.88"* 24 × Ø47,8 mm* |
Kích Thước Gioăng Cho Mặt Bích Series A Class 400
Bảng áp dụng cho ASME B16.47 Series A Class 400 từ NPS 26" đến NPS 60". Series A có nguồn gốc từ MSS SP-44 và thường có kích thước mặt bích lớn hơn Series B tại các cỡ nhỏ trong dải này.
| NPS | DN | ID RF/FF | OD gioăng RF | OD gioăng FF* | PCD* | Số lỗ × Ø lỗ* |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26" | DN650 | 26.00" 660 mm |
32.75" 832 mm |
38.25"* 972 mm* |
34.50"* 876 mm* |
28 × Ø1.88"* 28 × Ø47,8 mm* |
| 28" | DN700 | 28.00" 711 mm |
35.12" 892 mm |
40.75"* 1035 mm* |
37.00"* 940 mm* |
28 × Ø2.00"* 28 × Ø50,8 mm* |
| 30" | DN750 | 30.00" 762 mm |
37.25" 946 mm |
43.00"* 1092 mm* |
39.25"* 997 mm* |
28 × Ø2.12"* 28 × Ø53,8 mm* |
| 32" | DN800 | 32.00" 813 mm |
39.50" 1003 mm |
45.25"* 1149 mm* |
41.50"* 1054 mm* |
28 × Ø2.12"* 28 × Ø53,8 mm* |
| 34" | DN850 | 34.00" 864 mm |
41.50" 1054 mm |
47.50"* 1207 mm* |
43.50"* 1105 mm* |
28 × Ø2.12"* 28 × Ø53,8 mm* |
| 36" | DN900 | 36.00" 914 mm |
44.00" 1118 mm |
50.00"* 1270 mm* |
46.00"* 1168 mm* |
32 × Ø2.12"* 32 × Ø53,8 mm* |
| 38" | DN950 | 38.00" 965 mm |
42.26" 1073 mm |
47.50"* 1207 mm* |
44.00"* 1118 mm* |
32 × Ø1.88"* 32 × Ø47,8 mm* |
| 40" | DN1000 | 40.00" 1016 mm |
44.58" 1132 mm |
50.00"* 1270 mm* |
46.25"* 1175 mm* |
32 × Ø2.00"* 32 × Ø50,8 mm* |
| 42" | DN1050 | 42.00" 1067 mm |
46.38" 1178 mm |
52.00"* 1321 mm* |
48.25"* 1226 mm* |
32 × Ø2.00"* 32 × Ø50,8 mm* |
| 44" | DN1100 | 44.00" 1118 mm |
48.50" 1232 mm |
54.50"* 1384 mm* |
50.50"* 1283 mm* |
32 × Ø2.12"* 32 × Ø53,8 mm* |
| 46" | DN1150 | 46.00" 1168 mm |
50.75" 1289 mm |
56.75"* 1441 mm* |
52.75"* 1340 mm* |
36 × Ø2.12"* 36 × Ø53,8 mm* |
| 48" | DN1200 | 48.00" 1219 mm |
53.00" 1346 mm |
59.50"* 1511 mm* |
55.25"* 1403 mm* |
28 × Ø2.38"* 28 × Ø60,5 mm* |
| 50" | DN1250 | 50.00" 1270 mm |
55.25" 1403 mm |
61.75"* 1568 mm* |
57.50"* 1461 mm* |
32 × Ø2.38"* 32 × Ø60,5 mm* |
| 52" | DN1300 | 52.00" 1321 mm |
57.26" 1454 mm |
63.75"* 1619 mm* |
59.50"* 1511 mm* |
32 × Ø2.38"* 32 × Ø60,5 mm* |
| 54" | DN1350 | 54.00" 1372 mm |
59.75" 1518 mm |
67.00"* 1702 mm* |
62.25"* 1581 mm* |
28 × Ø2.62"* 28 × Ø66,5 mm* |
| 56" | DN1400 | 56.00" 1422 mm |
61.75" 1568 mm |
69.00"* 1753 mm* |
64.25"* 1632 mm* |
32 × Ø2.62"* 32 × Ø66,5 mm* |
| 58" | DN1450 | 58.00" 1473 mm |
63.75" 1619 mm |
71.00"* 1803 mm* |
66.25"* 1683 mm* |
32 × Ø2.62"* 32 × Ø66,5 mm* |
| 60" | DN1500 | 60.00" 1524 mm |
66.25" 1683 mm |
74.25"* 1886 mm* |
69.00"* 1753 mm* |
32 × Ø2.88"* 32 × Ø73,2 mm* |
Kích Thước Gioăng Cho Mặt Bích Series B Class 400
Bảng áp dụng cho ASME B16.47 Series B Class 400 từ NPS 26" đến NPS 60". Series B có nguồn gốc từ API 605 và có kích thước riêng từ NPS 26" đến NPS 36".
| NPS | DN | ID RF/FF | OD gioăng RF | OD gioăng FF* | PCD* | Số lỗ × Ø lỗ* |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26" | DN650 | 26.00" 660 mm |
29.38" 746 mm |
33.50"* 851 mm* |
30.75"* 781 mm* |
28 × Ø1.50"* 28 × Ø38,1 mm* |
| 28" | DN700 | 28.00" 711 mm |
31.50" 800 mm |
36.00"* 914 mm* |
33.00"* 838 mm* |
24 × Ø1.62"* 24 × Ø41,1 mm* |
| 30" | DN750 | 30.00" 762 mm |
33.75" 857 mm |
38.25"* 972 mm* |
35.25"* 895 mm* |
28 × Ø1.62"* 28 × Ø41,1 mm* |
| 32" | DN800 | 32.00" 813 mm |
35.88" 911 mm |
40.75"* 1035 mm* |
37.50"* 953 mm* |
28 × Ø1.75"* 28 × Ø44,5 mm* |
| 34" | DN850 | 34.00" 864 mm |
37.88" 962 mm |
42.75"* 1086 mm* |
39.50"* 1003 mm* |
32 × Ø1.75"* 32 × Ø44,5 mm* |
| 36" | DN900 | 36.00" 914 mm |
40.25" 1022 mm |
45.50"* 1156 mm* |
42.00"* 1067 mm* |
28 × Ø1.88"* 28 × Ø47,8 mm* |
| 38" | DN950 | 38.00" 965 mm |
42.26" 1073 mm |
47.50"* 1207 mm* |
44.00"* 1118 mm* |
32 × Ø1.88"* 32 × Ø47,8 mm* |
| 40" | DN1000 | 40.00" 1016 mm |
44.58" 1132 mm |
50.00"* 1270 mm* |
46.25"* 1175 mm* |
32 × Ø2.00"* 32 × Ø50,8 mm* |
| 42" | DN1050 | 42.00" 1067 mm |
46.38" 1178 mm |
52.00"* 1321 mm* |
48.25"* 1226 mm* |
32 × Ø2.00"* 32 × Ø50,8 mm* |
| 44" | DN1100 | 44.00" 1118 mm |
48.50" 1232 mm |
54.50"* 1384 mm* |
50.50"* 1283 mm* |
32 × Ø2.12"* 32 × Ø53,8 mm* |
| 46" | DN1150 | 46.00" 1168 mm |
50.75" 1289 mm |
56.75"* 1441 mm* |
52.75"* 1340 mm* |
36 × Ø2.12"* 36 × Ø53,8 mm* |
| 48" | DN1200 | 48.00" 1219 mm |
53.00" 1346 mm |
59.50"* 1511 mm* |
55.25"* 1403 mm* |
28 × Ø2.38"* 28 × Ø60,5 mm* |
| 50" | DN1250 | 50.00" 1270 mm |
55.25" 1403 mm |
61.75"* 1568 mm* |
57.50"* 1461 mm* |
32 × Ø2.38"* 32 × Ø60,5 mm* |
| 52" | DN1300 | 52.00" 1321 mm |
57.26" 1454 mm |
63.75"* 1619 mm* |
59.50"* 1511 mm* |
32 × Ø2.38"* 32 × Ø60,5 mm* |
| 54" | DN1350 | 54.00" 1372 mm |
59.75" 1518 mm |
67.00"* 1702 mm* |
62.25"* 1581 mm* |
28 × Ø2.62"* 28 × Ø66,5 mm* |
| 56" | DN1400 | 56.00" 1422 mm |
61.75" 1568 mm |
69.00"* 1753 mm* |
64.25"* 1632 mm* |
32 × Ø2.62"* 32 × Ø66,5 mm* |
| 58" | DN1450 | 58.00" 1473 mm |
63.75" 1619 mm |
71.00"* 1803 mm* |
66.25"* 1683 mm* |
32 × Ø2.62"* 32 × Ø66,5 mm* |
| 60" | DN1500 | 60.00" 1524 mm |
66.25" 1683 mm |
74.25"* 1886 mm* |
69.00"* 1753 mm* |
32 × Ø2.88"* 32 × Ø73,2 mm* |
Sự Khác Nhau Giữa Series A Và Series B Class 400
- Nguồn gốc: Series A phát triển từ MSS SP-44; Series B phát triển từ API 605.
- Phạm vi: Cả hai áp dụng từ NPS 26" đến NPS 60".
- NPS 26"–36": Series A và Series B có OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ khác nhau.
- Từ NPS 38" trở lên: Series B Class 400 dùng cùng kích thước Series A.
- NPS 36" – RF: Series A OD44"; Series B OD40.25".
- NPS 36" – FF: Series A OD50"; Series B OD45.50".
- Lắp lẫn: Không được dùng chung gioăng nếu chưa xác nhận kích thước và dòng mặt bích.
Lưu Ý Khi Dùng Gioăng Phi Kim Loại Ở Class 400
Trong nhiều hệ thống Class 400, giải pháp bán kim loại như gioăng thép xoắn hoặc gioăng kammprofile có thể phù hợp hơn tấm gioăng đệm mềm. Khi dùng các loại này, tiêu chuẩn kích thước và kết cấu có thể chuyển sang ASME B16.20 hoặc thiết kế của nhà sản xuất, không còn thuộc phạm vi gioăng phẳng phi kim loại ASME B16.21.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Class 400
Gioăng không amiang
Chỉ sử dụng khi đúng model có biểu đồ áp suất – nhiệt độ và ứng suất nén đáp ứng Class 400. Không nên chọn theo nhiệt độ tối đa quảng cáo.
Gioăng PTFE
PTFE kháng hóa chất tốt nhưng có xu hướng chảy nguội. Nên xem xét PTFE biến tính, PTFE gia cường hoặc kết cấu hạn chế độ dão.
Gioăng graphite
Graphite phù hợp với hơi nóng, dầu nhiệt và chu kỳ nhiệt. Với Class 400, nên ưu tiên graphite gia cường kim loại hoặc kết cấu bán kim loại.
Độ Dày Gioăng ASME Class 400
ASME B16.21 không quy định một độ dày duy nhất. Các độ dày thương mại thường gặp gồm:
- 1/32" – khoảng 0,8 mm.
- 1/16" – khoảng 1,6 mm.
- 1/8" – khoảng 3,2 mm.
- 1,5 mm, 2 mm và 3 mm.
Cách Chọn Gioăng Class 400 Chính Xác
- Xác định đúng ASME B16.5 hay ASME B16.47.
- Với B16.47, phải ghi rõ Series A hoặc Series B.
- Xác định đúng RF hay FF.
- Kiểm tra ID, OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ.
- Đánh giá đồng thời môi chất, nhiệt độ và áp suất.
- Kiểm tra ứng suất nén tối đa, ứng suất làm kín tối thiểu và độ dão của gioăng.
- Phê duyệt bản vẽ đối với mọi gioăng FF Class 400.
Ứng Dụng Của Gioăng ASME B16.21 Class 400
- Nhà máy dầu khí và lọc hóa dầu.
- Đường ống dầu, khí và nhiên liệu.
- Nhà máy hóa chất.
- Hệ thống hơi và dầu truyền nhiệt.
- Nhà máy điện.
- Thiết bị trao đổi nhiệt, bơm và van công nghiệp.
- Đường ống ngoài khơi và công trình biển.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng
Đối với ASME B16.5:
Gioăng ASME B16.21 – B16.5 – Class 400 – NPS 8" – RF – ID8.62" × OD12" – vật liệu – độ dày.
Đối với Series A:
Gioăng ASME B16.21 – B16.47 Series A – Class 400 – NPS 36" – RF – ID36" × OD44" – vật liệu – dày 2 mm.
Đối với Series B dạng FF:
Gioăng ASME B16.47 Series B – Class 400 – NPS 36" – FF theo bản vẽ – ID36" × OD45.50" – PCD42" – 28 lỗ Ø1.88".
Câu Hỏi Thường Gặp
ASME B16.21 Class 400 có một bảng kích thước duy nhất không?
Không. Phải tách ASME B16.5, ASME B16.47 Series A và ASME B16.47 Series B.
Class 400 có nghĩa là áp suất làm việc 400 psi không?
Không. Đây là cấp áp suất – nhiệt độ danh nghĩa; áp suất cho phép phụ thuộc vật liệu mặt bích và nhiệt độ.
ASME B16.21 có quy định gioăng FF Class 400 không?
Không. FF Class 400 phải xác định theo mặt bích hoặc bản vẽ được phê duyệt.
Series B Class 400 từ NPS 38" trở lên có khác Series A không?
Không. Theo ghi chú của ASME B16.47 và bảng Garlock, kích thước Series B Class 400 từ NPS 38" trở lên giống Series A.
Gioăng phi kim loại có luôn phù hợp cho Class 400 không?
Không. Tải bu lông và áp suất có thể vượt giới hạn của nhiều vật liệu phi kim loại. Cần kiểm tra dữ liệu của đúng model hoặc chuyển sang giải pháp bán kim loại.
Có thể gia công gioăng theo bản vẽ riêng không?
Có. Gioăng có thể được cắt theo ID, OD, PCD, số lỗ, đường kính lỗ, độ dày và hình dạng riêng của thiết bị.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 400 phải được chia thành ASME B16.5 từ NPS 1/2"–24", ASME B16.47 Series A từ NPS 26"–60" và ASME B16.47 Series B từ NPS 26"–60". Mỗi nhóm có kích thước RF và bố trí mặt bích riêng.
ASME B16.21 không quy định gioăng FF Class 400. Các thông số OD FF, PCD và lỗ bu lông trong bảng là dữ liệu gia công theo mặt bích và phải được xác nhận bằng bản vẽ trước khi sản xuất. Series B từ NPS 38" trở lên sử dụng cùng kích thước Series A.
Do tải trọng Class 400 có thể vượt giới hạn của nhiều vật liệu phi kim loại, việc lựa chọn phải dựa trên biểu đồ áp suất – nhiệt độ, ứng suất nén, độ dão, tình trạng mặt bích và tải bu lông.
