Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 900
Vindec group
Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 900

Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 900

Admin
Chủ Nhật, 19/07/2026

Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 900 giúp tra cứu đường kính trong, ngoài và thông số lỗ bu lông theo từng NPS, hỗ trợ chọn gioăng mặt bích chính xác, kín khít và an toàn.

ANSI/ASME Standard Gasket Dimension

ANSI/ASME B16.21 Flange Gasket Size Up to 24": ANSI Class 900 Gasket

ANSI/ASME B16.47 Series A Flange Gaskets: Seri A Class 900 Gaskets

ANSI/ASME B16.47 Series B Flange Gaskets: Seri B Class 900 Gaskets

Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 900

Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 900 cần được phân biệt theo phạm vi tiêu chuẩn. ASME B16.21 trực tiếp quy định gioăng vòng phẳng Class 900 cho mặt bích ASME B16.5 từ NPS 1/2" đến NPS 24". Mặt bích đường kính lớn ASME B16.47 Class 900 áp dụng từ NPS 26" đến NPS 48" và gồm Series A, Series B.

Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 900 Là Gì?

Gioăng phẳng Class 900 là vòng đệm làm kín được lắp giữa hai mặt bích có cấp áp suất – nhiệt độ Class 900. Khi mối nối được siết đúng tải, gioăng bị nén để bù độ nhám và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.

Ký hiệu Class 900 không có nghĩa áp suất làm việc luôn bằng 900 psi. Áp suất cho phép phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, bu lông, loại gioăng và thiết kế của toàn bộ mối nối.

Tiêu Chuẩn Và Phạm Vi Áp Dụng

  • ASME B16.21-2021: Quy định loại, kích thước, vật liệu, dung sai và ghi nhãn cho gioăng phẳng phi kim loại.
  • ASME B16.5: Quy định mặt bích từ NPS 1/2" đến NPS 24", gồm Class 900.
  • ASME B16.47: Quy định mặt bích thép đường kính lớn; riêng Class 900 có bảng kích thước từ NPS 26" đến NPS 48".
  • ASME PCC-1: Hướng dẫn lắp ráp mối nối mặt bích bằng bu lông.
Phạm vi trực tiếp của ASME B16.21: Table 4.1-5 bao gồm gioăng vòng phẳng ASME B16.5 Classes 300, 400, 600 và 900. Các bảng B16.47 trong ASME B16.21 chỉ liệt kê đến Class 600, vì vậy dữ liệu Series A và Series B Class 900 trong bài là dữ liệu tham khảo theo ASME B16.47, Garlock và Wermac.

Phân Biệt Gioăng RF Và Gioăng FF Class 900

Gioăng RF (Raised Face Gasket)

Gioăng RF là vòng phẳng không có lỗ bu lông. Gioăng được đặt trên vùng raised face và nằm bên trong vòng bu lông. Kích thước chính gồm:

  • ID: Đường kính trong.
  • OD: Đường kính ngoài của gioăng RF.
  • T: Độ dày do người sử dụng lựa chọn.

Gioăng FF (Full Face Gasket)

Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Kích thước chính gồm:

  • ID: Đường kính trong ID.
  • OD: Đường kính ngoài của gioăng FF.
  • PCD (C): Đường kính vòng chia tâm lỗ.
  • n: Số lượng lỗ bu lông.
  • h: Đường kính lỗ bu lông.
Lưu ý về dữ liệu FF: ASME B16.21 Table 4.1-5 chỉ quy định flat ring gasket Class 900. Các cột OD FF, PCD và lỗ bu lông trong bài được lấy theo kích thước mặt bích và bảng full-face quốc tế, được đánh dấu *. Không dùng gioăng FF trên mặt bích raised face.

Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 900

Bảng áp dụng cho mặt bích ASME B16.5 Class 900 từ NPS 1/2" đến NPS 24". Class 900 không có cỡ NPS 3-1/2" trong bảng được đối chiếu.

NPS DN ID RF/FF OD gioăng RF OD gioăng FF* PCD* Số lỗ × Ø lỗ*
1/2" DN15 0.84"
21 mm
2.50"
64 mm
4.75"*
121 mm*
3.25"*
82,6 mm*
4 × Ø0.88"*
4 × Ø22 mm*
3/4" DN20 1.06"
27 mm
2.75"
70 mm
5.12"*
130 mm*
3.50"*
88,9 mm*
4 × Ø0.88"*
4 × Ø22 mm*
1" DN25 1.31"
33 mm
3.12"
79 mm
5.88"*
149 mm*
4.00"*
101,6 mm*
4 × Ø1.00"*
4 × Ø25 mm*
1-1/4" DN32 1.66"
42 mm
3.50"
89 mm
6.25"*
159 mm*
4.38"*
111,3 mm*
4 × Ø1.00"*
4 × Ø25 mm*
1-1/2" DN40 1.91"
49 mm
3.88"
99 mm
7.00"*
178 mm*
4.88"*
124 mm*
4 × Ø1.12"*
4 × Ø28 mm*
2" DN50 2.38"
60 mm
5.62"
143 mm
8.50"*
216 mm*
6.50"*
165,1 mm*
8 × Ø1.00"*
8 × Ø25 mm*
2-1/2" DN65 2.88"
73 mm
6.50"
165 mm
9.62"*
245 mm*
7.50"*
190,5 mm*
8 × Ø1.12"*
8 × Ø28 mm*
3" DN80 3.50"
89 mm
6.62"
168 mm
9.50"*
241 mm*
7.50"*
190,5 mm*
8 × Ø1.00"*
8 × Ø25 mm*
4" DN100 4.50"
114 mm
8.12"
206 mm
11.50"*
292 mm*
9.25"*
235 mm*
8 × Ø1.25"*
8 × Ø31 mm*
5" DN125 5.56"
141 mm
9.75"
248 mm
13.75"*
349 mm*
11.00"*
279,4 mm*
8 × Ø1.38"*
8 × Ø35 mm*
6" DN150 6.62"
168 mm
11.38"
289 mm
15.00"*
381 mm*
12.50"*
317,5 mm*
12 × Ø1.25"*
12 × Ø31 mm*
8" DN200 8.62"
219 mm
14.12"
359 mm
18.50"*
470 mm*
15.50"*
393,7 mm*
12 × Ø1.50"*
12 × Ø38 mm*
10" DN250 10.75"
273 mm
17.12"
435 mm
21.50"*
546 mm*
18.50"*
469,9 mm*
16 × Ø1.50"*
16 × Ø38 mm*
12" DN300 12.75"
324 mm
19.62"
498 mm
24.00"*
610 mm*
21.00"*
533,4 mm*
20 × Ø1.50"*
20 × Ø38 mm*
14" DN350 14.00"
356 mm
20.50"
521 mm
25.25"*
641 mm*
22.00"*
558,8 mm*
20 × Ø1.62"*
20 × Ø41 mm*
16" DN400 16.00"
406 mm
22.62"
575 mm
27.75"*
705 mm*
24.25"*
616 mm*
20 × Ø1.75"*
20 × Ø44 mm*
18" DN450 18.00"
457 mm
25.12"
638 mm
31.00"*
787 mm*
27.00"*
685,8 mm*
20 × Ø2.00"*
20 × Ø50 mm*
20" DN500 20.00"
508 mm
27.50"
699 mm
33.75"*
857 mm*
29.50"*
749,3 mm*
20 × Ø2.12"*
20 × Ø54 mm*
24" DN600 24.00"
610 mm
33.00"
838 mm
41.00"*
1.041 mm*
35.50"*
901,7 mm*
20 × Ø2.62"*
20 × Ø66 mm*

Kích Thước Gioăng Cho Mặt Bích Series A Class 900

Bảng áp dụng cho ASME B16.47 Series A Class 900 từ NPS 26" đến NPS 48". Series A có nguồn gốc từ MSS SP-44.

NPS DN ID RF/FF OD gioăng RF OD gioăng FF* PCD* Số lỗ × Ø lỗ*
26" DN650 26.00"
660 mm
34.75"
883 mm
42.75"*
1.085 mm*
37.50"*
952,5 mm*
20 × Ø2.88"*
20 × Ø73 mm*
28" DN700 28.00"
711 mm
37.25"
946 mm
46.00"*
1.170 mm*
40.25"*
1.022,4 mm*
20 × Ø3.12"*
20 × Ø79,4 mm*
30" DN750 30.00"
762 mm
39.75"
1010 mm
48.50"*
1.230 mm*
42.75"*
1.085,8 mm*
20 × Ø3.12"*
20 × Ø79,4 mm*
32" DN800 32.00"
813 mm
42.25"
1073 mm
51.75"*
1.315 mm*
45.50"*
1.155,7 mm*
20 × Ø3.38"*
20 × Ø85,7 mm*
34" DN850 34.00"
864 mm
44.75"
1137 mm
55.00"*
1.395 mm*
48.25"*
1.225,6 mm*
20 × Ø3.62"*
20 × Ø92,1 mm*
36" DN900 36.00"
914 mm
47.25"
1200 mm
57.50"*
1.460 mm*
50.75"*
1.289 mm*
20 × Ø3.62"*
20 × Ø92,1 mm*
38" DN950 38.00"
965 mm
47.25"
1200 mm
57.50"*
1.460 mm*
50.75"*
1.289 mm*
20 × Ø3.62"*
20 × Ø92,1 mm*
40" DN1000 40.00"
1016 mm
49.25"
1251 mm
59.50"*
1.510 mm*
52.75"*
1.339,8 mm*
24 × Ø3.62"*
24 × Ø92,1 mm*
42" DN1050 42.00"
1067 mm
51.25"
1302 mm
61.50"*
1.560 mm*
54.75"*
1.390,6 mm*
24 × Ø3.62"*
24 × Ø92,1 mm*
44" DN1100 44.00"
1118 mm
53.88"
1369 mm
64.88"*
1.650 mm*
57.62"*
1.463,7 mm*
24 × Ø3.88"*
24 × Ø98,4 mm*
46" DN1150 46.00"
1168 mm
56.50"
1435 mm
68.25"*
1.735 mm*
60.50"*
1.536,7 mm*
24 × Ø4.12"*
24 × Ø104,8 mm*
48" DN1200 48.00"
1219 mm
58.50"
1486 mm
70.25"*
1.785 mm*
62.50"*
1.587,5 mm*
24 × Ø4.12"*
24 × Ø104,8 mm*

Kích Thước Gioăng Cho Mặt Bích Series B Class 900

Bảng áp dụng cho ASME B16.47 Series B Class 900 từ NPS 26" đến NPS 48". Series B có nguồn gốc từ API 605 và có kích thước riêng từ NPS 26" đến NPS 36".

NPS DN ID RF/FF OD gioăng RF OD gioăng FF* PCD* Số lỗ × Ø lỗ*
26" DN650 26.00"
660 mm
33.00"
838 mm
40.25"*
1.020 mm*
35.50"*
901,7 mm*
20 × Ø2.62"*
20 × Ø66,7 mm*
28" DN700 28.00"
711 mm
35.50"
902 mm
43.50"*
1.105 mm*
38.25"*
971,6 mm*
20 × Ø2.88"*
20 × Ø73 mm*
30" DN750 30.00"
762 mm
37.75"
959 mm
46.50"*
1.180 mm*
40.75"*
1.035 mm*
20 × Ø3.12"*
20 × Ø79,4 mm*
32" DN800 32.00"
813 mm
40.00"
1016 mm
48.75"*
1.240 mm*
43.00"*
1.092,2 mm*
20 × Ø3.12"*
20 × Ø79,4 mm*
34" DN850 34.00"
864 mm
42.25"
1073 mm
51.75"*
1.315 mm*
45.50"*
1.155,7 mm*
20 × Ø3.38"*
20 × Ø85,7 mm*
36" DN900 36.00"
914 mm
44.25"
1124 mm
53.00"*
1.345 mm*
47.25"*
1.200,2 mm*
24 × Ø3.12"*
24 × Ø79,4 mm*
38" DN950 38.00"
965 mm
47.25"
1200 mm
57.50"*
1.460 mm*
50.75"*
1.289 mm*
20 × Ø3.62"*
20 × Ø92,1 mm*
40" DN1000 40.00"
1016 mm
49.25"
1251 mm
59.50"*
1.510 mm*
52.75"*
1.339,8 mm*
24 × Ø3.62"*
24 × Ø92,1 mm*
42" DN1050 42.00"
1067 mm
51.25"
1302 mm
61.50"*
1.560 mm*
54.75"*
1.390,6 mm*
24 × Ø3.62"*
24 × Ø92,1 mm*
44" DN1100 44.00"
1118 mm
53.88"
1369 mm
64.88"*
1.650 mm*
57.62"*
1.463,7 mm*
24 × Ø3.88"*
24 × Ø98,4 mm*
46" DN1150 46.00"
1168 mm
56.50"
1435 mm
68.25"*
1.735 mm*
60.50"*
1.536,7 mm*
24 × Ø4.12"*
24 × Ø104,8 mm*
48" DN1200 48.00"
1219 mm
58.50"
1486 mm
70.25"*
1.785 mm*
62.50"*
1.587,5 mm*
24 × Ø4.12"*
24 × Ø104,8 mm*
Dấu *: Kích thước FF phải được xác nhận theo mặt bích hoặc bản vẽ trước khi gia công. Với Class 900, Series A và Series B từ NPS 38" trở lên sử dụng cùng kích thước. Không có mặt bích Class 900 NPS 50"–60" trong bảng ASME B16.47 được đối chiếu.

Sự Khác Nhau Giữa Series A Và Series B Class 900

  • Nguồn gốc: Series A phát triển từ MSS SP-44; Series B phát triển từ API 605.
  • Phạm vi: Class 900 áp dụng từ NPS 26" đến NPS 48".
  • NPS 26"–36": Series A và Series B có OD, PCD và bố trí lỗ khác nhau.
  • Từ NPS 38" trở lên: Hai Series sử dụng cùng kích thước mặt bích.
  • NPS 36" – RF: Series A OD47.25"; Series B OD44.25".
  • NPS 36" – FF: Series A OD57.50"; Series B OD53.00".
  • Lắp lẫn: Không được dùng chung gioăng ở NPS 26"–36" nếu chưa xác định đúng Series.

Cảnh Báo Khi Dùng Gioăng Phi Kim Loại Class 900

Cảnh báo kỹ thuật từ VINDEC: Các cấp mặt bích trên Class 900 có thể tạo áp suất và ứng suất bu lông vượt giới hạn của nhiều vật liệu gioăng phi kim loại. VINDEC yêu cầu kiểm tra điều kiện vận hành và tư vấn kỹ thuật đối với Class 900.

Trong phần lớn hệ thống Class 900, gioăng bán kim loại hoặc gioăng kim loại như gioăng thép xoắn, gioăng kammprofile và ring joint thường phù hợp hơn tấm gioăng đệm mềm. Những loại này thuộc phạm vi ASME B16.20 hoặc thiết kế chuyên biệt, không phải gioăng phẳng phi kim loại ASME B16.21.

Độ Dày Gioăng ASME Class 900

ASME B16.21 không quy định một độ dày duy nhất. Các độ dày thương mại có thể gồm:

  • 1/32" – khoảng 0,8 mm.
  • 1/16" – khoảng 1,6 mm.
  • 1/8" – khoảng 3,2 mm.
  • 1,5 mm, 2 mm và 3 mm.
Class 900 có tải bu lông rất lớn. Gioăng quá dày dễ dão; vật liệu quá mềm có thể bị ép hỏng hoặc đẩy khỏi vùng làm kín. Độ dày phải được xác định bằng tính toán và dữ liệu của đúng vật liệu.

Cách Chọn Gioăng Class 900 Chính Xác

  • Xác định đúng ASME B16.5 hay ASME B16.47.
  • Với B16.47, ghi rõ Series A hoặc Series B.
  • Kiểm tra phạm vi: B16.47 Class 900 chỉ đến NPS 48".
  • Xác định đúng RF hay FF.
  • Kiểm tra ID, OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ.
  • Đánh giá môi chất, nhiệt độ và áp suất đồng thời.
  • Kiểm tra ứng suất nén tối đa, ứng suất làm kín tối thiểu và độ dão.
  • Phê duyệt bản vẽ đối với mọi gioăng FF Class 900.
  • Cân nhắc gioăng ASME B16.20 khi gioăng phi kim loại không đáp ứng.

Ứng Dụng Của Gioăng Class 900

  • Đường ống dầu khí áp suất cao.
  • Nhà máy lọc dầu và hóa dầu.
  • Hệ thống khí nén và khí công nghệ.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Hệ thống hơi và dầu truyền nhiệt.
  • Nhà máy điện.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bình áp lực, bơm và van công nghiệp.
  • Đường ống ngoài khơi và công trình biển.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng

Đối với ASME B16.5:

Gioăng ASME B16.21 – B16.5 – Class 900 – NPS 8" – RF – ID8.62" × OD14.12" – vật liệu – độ dày.

Đối với Series A:

Gioăng theo ASME B16.47 Series A – Class 900 – NPS 36" – RF – ID36" × OD47.25" – vật liệu – dày 2 mm.

Đối với Series B dạng FF:

Gioăng ASME B16.47 Series B – Class 900 – NPS 36" – FF theo bản vẽ – ID36" × OD53" – PCD47.25" – 24 lỗ Ø3.12".

Câu Hỏi Thường Gặp

ASME B16.21 có trực tiếp quy định Series A và Series B Class 900 không?

Không. B16.21-2021 chỉ trực tiếp liệt kê Class 900 trong bảng gioăng vòng ASME B16.5. Dữ liệu B16.47 Class 900 phải đối chiếu theo tiêu chuẩn mặt bích và tài liệu nhà sản xuất.

Class 900 có nghĩa là áp suất làm việc 900 psi không?

Không. Đây là cấp áp suất – nhiệt độ danh nghĩa; áp suất cho phép thay đổi theo vật liệu mặt bích và nhiệt độ.

ASME B16.21 có quy định gioăng FF Class 900 không?

Table 4.1-5 chỉ quy định flat ring gasket. Kích thước FF trong bài được xác định theo mặt bích và phải xác nhận bằng bản vẽ.

Class 900 có kích thước NPS 50"–60" không?

Không có trong bảng ASME B16.47 Class 900 được đối chiếu. Phạm vi Class 900 đường kính lớn kết thúc tại NPS 48".

Series A và Series B từ NPS 38" trở lên có khác nhau không?

Không. Với Classes 400, 600 và 900, kích thước NPS 38" trở lên của hai Series là giống nhau.

Gioăng phi kim loại có luôn phù hợp cho Class 900 không?

Không. Áp suất và tải bu lông có thể vượt giới hạn của nhiều vật liệu phi kim loại. Cần kiểm tra đúng model hoặc chuyển sang gioăng bán kim loại.

Có thể gia công gioăng theo bản vẽ riêng không?

Có. Gioăng có thể được cắt theo ID, OD, PCD, số lỗ, đường kính lỗ, độ dày và hình dạng riêng sau khi bản vẽ được phê duyệt.

Kết Luận

Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 900 trực tiếp áp dụng cho gioăng vòng ASME B16.5 từ NPS 1/2" đến NPS 24". Đối với mặt bích ASME B16.47 Class 900, phạm vi là NPS 26"–48" và dữ liệu gioăng cần đối chiếu theo Series A hoặc Series B.

ASME B16.21 không trực tiếp quy định gioăng FF Class 900 hoặc các bảng B16.47 Class 900. Vì vậy, OD FF, PCD và lỗ bu lông phải được kiểm tra theo mặt bích hoặc bản vẽ trước khi sản xuất.

Do tải trọng Class 900 rất cao, việc lựa chọn phải dựa trên dữ liệu áp suất – nhiệt độ, ứng suất nén, độ dão và tải bu lông. Trong nhiều trường hợp, gioăng bán kim loại theo ASME B16.20 là giải pháp phù hợp hơn gioăng tấm phi kim loại.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung