Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 150
Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 150: giúp tra cứu chính xác đường kính trong, ngoài và kích thước lỗ bu lông theo từng NPS, hỗ trợ chọn gioăng mặt bích phù hợp, lắp đặt kín khít, an toàn và hiệu quả.
ANSI/ASME Standard Gasket Dimension
ANSI/ASME B16.21 Up to 24" Class 150 Gasket
ANSI/ASME B16.47 Series A Class 150 Gasket
ANSI/ASME B16.47 Series B Class 150 Gasket
Kích Thước Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 150
Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 150 phải được phân chia theo tiêu chuẩn và dòng mặt bích. ASME B16.5 áp dụng từ NPS 1/2" đến NPS 24", còn ASME B16.47 áp dụng từ NPS 26" đến NPS 60" và gồm hai hệ kích thước Series A, Series B.
Gioăng Phẳng ASME B16.21 Class 150 Là Gì?
Gioăng ASME B16.21 Class 150 là vòng đệm làm kín được lắp giữa hai mặt bích có cấp áp suất – nhiệt độ Class 150. Đối với dải đường kính lớn NPS 26–60, cần xác định rõ mặt bích thuộc ASME B16.47 Series A hay Series B vì hai dòng có kích thước vùng làm kín khác nhau.
Bài viết này áp dụng cho ASME B16.47 Series B Class 150, tương tự phạm vi Series B của bài Class 75 trước đó.
Đặc điểm chính của gioăng:
- Áp dụng cho mặt bích thép đường kính lớn.
- Phạm vi từ NPS 26 đến NPS 60.
- Thuộc hệ mặt bích ASME B16.47 Series B.
- Series B có nguồn gốc từ tiêu chuẩn API 605 trước đây.
- Bảng ASME B16.21 quy định kích thước gioăng vòng phẳng ID và OD.
- Gioăng vòng không có lỗ bu lông và nằm bên trong vòng bu lông.
Ký hiệu Class 150 là cấp áp suất – nhiệt độ danh nghĩa, không có nghĩa áp suất làm việc luôn cố định ở 150 psi. Giới hạn vận hành còn phụ thuộc vào vật liệu mặt bích, nhiệt độ, môi chất, bu lông và thiết kế mối nối.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Gioăng Class 150
ASME B16.21-2021
ASME B16.21 quy định loại, kích thước, vật liệu, dung sai và yêu cầu ghi nhãn đối với gioăng phi kim loại. Bảng dành cho ASME B16.47 Series B cung cấp kích thước gioăng vòng cho Class 75, 150, 300, 400 và 600.
ASME B16.47-2025
ASME B16.47 quy định mặt bích thép đường kính lớn từ NPS 26 đến NPS 60, gồm các cấp Class 75, 150, 300, 400, 600 và 900. Tiêu chuẩn có hai hệ kích thước Series A và Series B, nhìn chung không thể lắp lẫn.
ASME PCC-1
ASME PCC-1 cung cấp hướng dẫn lắp ráp mối nối mặt bích bằng bu lông. Khả năng làm kín phụ thuộc đồng thời vào gioăng, bề mặt mặt bích, bu lông, tải siết và quy trình lắp đặt.
Tên quy cách đầy đủ nên ghi:
Phạm Vi Áp Dụng Của Gioăng ASME B16.21 Class 150
ASME B16.21 quy định loại, kích thước, vật liệu, dung sai và yêu cầu ghi nhãn đối với gioăng phi kim loại. Gioăng Class 150 được sử dụng với ba nhóm mặt bích chính:
- ASME B16.5 Class 150: NPS 1/2" đến NPS 24".
- ASME B16.47 Series A Class 150: NPS 26" đến NPS 60".
- ASME B16.47 Series B Class 150: NPS 26" đến NPS 60".
Ứng Dụng Của Gioăng ANSI/ASME B16.21 Class 150
- Đường ống dẫn nước và nước công nghiệp.
- Nhà máy nhiệt điện.
- Đường ống tuần hoàn và xử lý nước.
- Nhà máy lọc dầu và hóa dầu.
- Nhà máy hóa chất.
- Nhà máy thủy điện.
- Nhà máy luyện kim.
- Nhà máy sản xuất giấy.
- Đường ống dầu khí ở điều kiện phù hợp.
- Công trình ngoài khơi và đường ống biển.
- Mặt bích của bơm, van và thiết bị chịu áp cao.
- Hệ thống khí và tiện ích sau khi tính toán kỹ thuật.
Khả năng sử dụng thực tế không được xác định chỉ bằng Class 150; phải kiểm tra giới hạn áp suất – nhiệt độ của mặt bích, vật liệu gioăng và toàn bộ mối nối.
Các Dạng Gioăng ASME B16.21 Class 150
Gioăng RF (Raised Face Gasket)
Gioăng RF là vòng phẳng không có lỗ bu lông. Gioăng được đặt trên vùng raised face và nằm bên trong vòng bu lông. Kích thước chính gồm:
- ID: Đường kính trong.
- OD: Đường kính ngoài của gioăng RF.
- T: Độ dày do người sử dụng lựa chọn.
Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ bu lông. Kích thước chính gồm:
- ID: Đường kính trong ID.
- OD: Đường kính ngoài của gioăng FF.
- PCD (C): Đường kính vòng chia tâm lỗ.
- n: Số lượng lỗ bu lông.
- h: Đường kính lỗ bu lông.
Nếu thiết bị yêu cầu gioăng có lỗ bu lông, phải gia công theo bản vẽ mặt bích, bản vẽ thiết bị hoặc số đo thực tế đã được phê duyệt.
Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng Class 150
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| NPS | Nominal Pipe Size – kích thước danh nghĩa theo hệ inch |
| DN | Đường kính danh nghĩa quy đổi theo hệ mét |
| ID | Inside Diameter – đường kính trong của gioăng |
| OD | Outside Diameter – đường kính ngoài của gioăng |
| Class 150 | Cấp áp suất – nhiệt độ danh nghĩa của mặt bích |
| Series B (A) | Dòng mặt bích kích thước thuộc ASME B16.47 |
| T | Độ dày gioăng do người sử dụng lựa chọn |
Ví dụ, quy cách:
ASME B16.21 – Series B – Class 150 – NPS 36" – ID914 × OD987 mm
Được hiểu là:
- Kích thước danh nghĩa: NPS 36", tương đương DN900.
- Đường kính trong: 36" hoặc 914 mm.
- Đường kính ngoài: 38.88" hoặc 987 mm.
- Dạng gioăng: Vòng phẳng, không có lỗ bu lông.
- Cấp mặt bích: ASME B16.47 Series B Class 150.
Bảng Kích Thước Gioăng ASME B16.21 Class 150
Bảng này áp dụng cho mặt bích ASME B16.5 Class 150 từ NPS 1/2" đến NPS 24". Giá trị inch có dấu " và giá trị milimét được trình bày trên dòng kế tiếp trong cùng ô.
| NPS | DN | ID RF/FF | OD gioăng RF | OD gioăng FF | PCD (C) | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | DN15 | 0.84" 21 mm |
1.88" 48 mm |
3.50" 89 mm |
2.38" 60 mm |
4 × Ø0.63" 4 × Ø16 mm |
| 3/4" | DN20 | 1.06" 27 mm |
2.25" 57 mm |
3.88" 95 mm |
2.75" 70 mm |
4 × Ø0.63" 4 × Ø16 mm |
| 1" | DN25 | 1.31" 33 mm |
2.62" 67 mm |
4.25" 108 mm |
3.13" 79 mm |
4 × Ø0.63" 4 × Ø16 mm |
| 1-1/4" | DN32 | 1.66" 42 mm |
3.00" 76 mm |
4.63" 117 mm |
3.50" 89 mm |
4 × Ø0.63" 4 × Ø16 mm |
| 1-1/2" | DN40 | 1.91" 48 mm |
3.38" 86 mm |
5.00" 127 mm |
3.88" 98 mm |
4 × Ø0.63" 4 × Ø16 mm |
| 2" | DN50 | 2.38" 60 mm |
4.12" 105 mm |
6.00" 152 mm |
4.75" 121 mm |
4 × Ø0.75" 4 × Ø19 mm |
| 2-1/2" | DN65 | 2.88" 73 mm |
4.88" 124 mm |
7.00" 178 mm |
5.50" 140 mm |
4 × Ø0.75" 4 × Ø19 mm |
| 3" | DN80 | 3.50" 89 mm |
5.38" 137 mm |
7.50" 191 mm |
6.00" 152 mm |
4 × Ø0.75" 4 × Ø19 mm |
| 3-1/2" | DN90 | 4.00" 102 mm |
6.38" 162 mm |
8.50" 216 mm |
7.00" 178 mm |
8 × Ø0.75" 8 × Ø19 mm |
| 4" | DN100 | 4.50" 114 mm |
6.88" 175 mm |
9.00" 229 mm |
7.50" 191 mm |
8 × Ø0.75" 8 × Ø19 mm |
| 5" | DN125 | 5.56" 141 mm |
7.75" 197 mm |
10.00" 254 mm |
8.50" 216 mm |
8 × Ø0.88" 8 × Ø22 mm |
| 6" | DN150 | 6.62" 168 mm |
8.75" 222 mm |
11.00" 279 mm |
9.50" 241 mm |
8 × Ø0.88" 8 × Ø22 mm |
| 8" | DN200 | 8.62" 219 mm |
11.00" 279 mm |
13.50" 343 mm |
11.75" 298 mm |
8 × Ø0.88" 8 × Ø25 mm |
| 10" | DN250 | 10.75" 273 mm |
13.38" 340 mm |
16.00" 406 mm |
14.25" 362 mm |
12 × Ø1.00" 12 × Ø25 mm |
| 12" | DN300 | 12.75" 324 mm |
16.13" 410 mm |
19.00" 483 mm |
17.00" 432 mm |
12 × Ø1.00" 12 × Ø29 mm |
| 14" | DN350 | 14.00" 356 mm |
17.75" 451 mm |
21.00" 533 mm |
18.75" 476 mm |
12 × Ø1.13" 12 × Ø29 mm |
| 16" | DN400 | 16.00" 406 mm |
20.25" 514 mm |
23.50" 597 mm |
21.25" 540 mm |
16 × Ø1.13" 16 × Ø32 mm |
| 18" | DN450 | 18.00" 457 mm |
21.62" 549 mm |
25.00" 635 mm |
22.75" 578 mm |
16 × Ø1.25" 16 × Ø32 mm |
| 20" | DN500 | 20.00" 508 mm |
23.88" 606 mm |
27.50" 699 mm |
25.00" 635 mm |
20 × Ø1.25" 20 × Ø32 mm |
| 24" | DN600 | 24.00" 610 mm |
28.25" 718 mm |
32.00" 813 mm |
29.50" 749 mm |
20 × Ø1.38" 20 × Ø35 mm |
Kích Thước Gioăng Cho Mặt Bích Series A Class 150
Bảng dưới đây áp dụng cho ASME B16.47 Series A Class 150 từ NPS 26" đến NPS 60". Series A có nguồn gốc từ MSS SP-44 và thường có OD mặt bích, PCD cùng kích thước gioăng lớn hơn Series B tại cùng NPS.
| NPS | DN | ID RF/FF | OD gioăng RF | OD gioăng FF* | PCD (C)* | Số lỗ × Ø lỗ* |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26" | DN650 | 26.00" 660 mm |
30.50" 775 mm |
34.25" 870 mm |
31.75" 806 mm |
24 × Ø1.38" 24 × Ø35 mm |
| 28" | DN700 | 28.00" 711 mm |
32.75" 832 mm |
36.50" 927 mm |
34.00" 864 mm |
28 × Ø1.38" 28 × Ø35 mm |
| 30" | DN750 | 30.00" 762 mm |
34.75" 883 mm |
38.75" 984 mm |
36.00" 914 mm |
28 × Ø1.38" 28 × Ø35 mm |
| 32" | DN800 | 32.00" 813 mm |
37.00" 940 mm |
41.75" 1060 mm |
38.50" 978 mm |
28 × Ø1.63" 28 × Ø41 mm |
| 34" | DN850 | 34.00" 864 mm |
39.00" 991 mm |
43.75" 1111 mm |
40.50" 1029 mm |
32 × Ø1.63" 32 × Ø41 mm |
| 36" | DN900 | 36.00" 914 mm |
41.25" 1048 mm |
46.00" 1168 mm |
42.75" 1086 mm |
32 × Ø1.63" 32 × Ø41 mm |
| 38" | DN950 | 38.00" 965 mm |
43.75" 1111 mm |
48.75" 1238 mm |
45.25" 1149 mm |
32 × Ø1.63" 32 × Ø41 mm |
| 40" | DN1000 | 40.00" 1016 mm |
45.75" 1162 mm |
50.75" 1289 mm |
47.25" 1200 mm |
36 × Ø1.63" 36 × Ø41 mm |
| 42" | DN1050 | 42.00" 1067 mm |
48.00" 1219 mm |
53.00" 1346 mm |
49.50" 1257 mm |
36 × Ø1.63" 36 × Ø41 mm |
| 44" | DN1100 | 44.00" 1118 mm |
50.25" 1276 mm |
55.25" 1403 mm |
51.75" 1314 mm |
40 × Ø1.63" 40 × Ø41 mm |
| 46" | DN1150 | 46.00" 1168 mm |
52.25" 1327 mm |
57.25" 1454 mm |
53.75" 1365 mm |
40 × Ø1.63" 40 × Ø41 mm |
| 48" | DN1200 | 48.00" 1219 mm |
54.50" 1384 mm |
59.50" 1511 mm |
56.00" 1422 mm |
44 × Ø1.63" 44 × Ø41 mm |
| 50" | DN1250 | 50.00" 1270 mm |
56.50" 1435 mm |
61.75" 1568 mm |
58.25" 1480 mm |
44 × Ø1.88" 44 × Ø48 mm |
| 52" | DN1300 | 52.00" 1321 mm |
58.75" 1492 mm |
64.00" 1623 mm |
60.50" 1537 mm |
44 × Ø1.88" 44 × Ø48 mm |
| 54" | DN1350 | 54.00" 1372 mm |
61.00" 1549 mm |
66.25" 1683 mm |
62.75" 1594 mm |
44 × Ø1.88" 44 × Ø48 mm |
| 56" | DN1400 | 56.00" 1422 mm |
63.25" 1607 mm |
68.75" 1746 mm |
65.00" 1651 mm |
48 × Ø1.88" 48 × Ø48 mm |
| 58" | DN1450 | 58.00" 1473 mm |
65.50" 1664 mm |
71.00" 1803 mm |
67.25" 1708 mm |
48 × Ø1.88" 48 × Ø48 mm |
| 60" | DN1500 | 60.00" 1524 mm |
67.50" 1715 mm |
73.00" 1854 mm |
69.25" 1759 mm |
52 × Ø1.88" 52 × Ø48 mm |
Kích Thước Gioăng Cho Mặt Bích Series B Class 150
Bảng dưới đây áp dụng cho ASME B16.47 Series B Class 150 từ NPS 26" đến NPS 60". Series B có nguồn gốc từ API 605 và thường có kết cấu mặt bích gọn hơn Series A.
| NPS | DN | ID RF/FF | OD gioăng RF | OD gioăng FF* | PCD (C)* | Số lỗ × Ø lỗ* |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26" | DN650 | 26.00" 660 mm |
28.56" 725 mm |
30.94" 786 mm |
29.31" 745 mm |
36 × Ø0.88" 36 × Ø22 mm |
| 28" | DN700 | 28.00" 711 mm |
30.56" 776 mm |
32.94" 837 mm |
31.31" 795 mm |
40 × Ø0.88" 40 × Ø22 mm |
| 30" | DN750 | 30.00" 762 mm |
32.56" 827 mm |
34.94" 887 mm |
33.31" 846 mm |
44 × Ø0.88" 44 × Ø22 mm |
| 32" | DN800 | 32.00" 813 mm |
34.69" 881 mm |
37.06" 941 mm |
35.44" 900 mm |
48 × Ø0.88" 48 × Ø22 mm |
| 34" | DN850 | 34.00" 864 mm |
36.81" 935 mm |
39.56" 1005 mm |
37.69" 957 mm |
40 × Ø1.00" 40 × Ø25 mm |
| 36" | DN900 | 36.00" 914 mm |
38.88" 987 mm |
41.62" 1057 mm |
39.75" 1010 mm |
44 × Ø1.00" 44 × Ø25 mm |
| 38" | DN950 | 38.00" 965 mm |
41.12" 1045 mm |
44.25" 1124 mm |
42.12" 1070 mm |
40 × Ø1.12" 40 × Ø29 mm |
| 40" | DN1000 | 40.00" 1016 mm |
43.12" 1095 mm |
46.25" 1175 mm |
44.12" 1121 mm |
44 × Ø1.12" 44 × Ø29 mm |
| 42" | DN1050 | 42.00" 1067 mm |
45.12" 1146 mm |
48.25" 1226 mm |
46.12" 1172 mm |
48 × Ø1.12" 48 × Ø29 mm |
| 44" | DN1100 | 44.00" 1118 mm |
47.12" 1197 mm |
50.25" 1276 mm |
48.12" 1222 mm |
52 × Ø1.12" 52 × Ø29 mm |
| 46" | DN1150 | 46.00" 1168 mm |
49.44" 1256 mm |
52.81" 1341 mm |
50.56" 1284 mm |
40 × Ø1.25" 40 × Ø32 mm |
| 48" | DN1200 | 48.00" 1219 mm |
51.44" 1307 mm |
54.81" 1392 mm |
52.56" 1335 mm |
44 × Ø1.25" 44 × Ø32 mm |
| 50" | DN1250 | 50.00" 1270 mm |
53.44" 1357 mm |
56.81" 1443 mm |
54.56" 1386 mm |
48 × Ø1.25" 48 × Ø32 mm |
| 52" | DN1300 | 52.00" 1321 mm |
55.44" 1408 mm |
58.81" 1494 mm |
56.56" 1437 mm |
52 × Ø1.25" 52 × Ø32 mm |
| 54" | DN1350 | 54.00" 1372 mm |
57.62" 1464 mm |
61.00" 1549 mm |
58.75" 1492 mm |
56 × Ø1.25" 56 × Ø32 mm |
| 56" | DN1400 | 56.00" 1422 mm |
59.62" 1514 mm |
63.00" 1600 mm |
60.75" 1543 mm |
60 × Ø1.25" 60 × Ø32 mm |
| 58" | DN1450 | 58.00" 1473 mm |
62.19" 1580 mm |
65.94" 1675 mm |
63.44" 1611 mm |
48 × Ø1.38" 48 × Ø35 mm |
| 60" | DN1500 | 60.00" 1524 mm |
64.19" 1630 mm |
67.94" 1726 mm |
65.44" 1662 mm |
52 × Ø1.38" 52 × Ø35 mm |
Sự Khác Nhau Giữa Series A Và Series B Class 150
Series A và Series B đều thuộc ASME B16.47 nhưng có kích thước khác nhau. Không được dùng chung gioăng nếu chưa kiểm tra đầy đủ ID, OD, PCD và lỗ bu lông.
- Nguồn gốc: Series A phát triển từ MSS SP-44; Series B phát triển từ API 605.
- Phạm vi: Cả hai cùng áp dụng từ NPS 26" đến NPS 60".
- Kết cấu: Series A thường có mặt bích, PCD và OD gioăng lớn hơn; Series B thường gọn và nhẹ hơn.
- NPS 36" – OD gioăng RF: Series A là 41.25" (1.048 mm); Series B là 38.88" (987 mm).
- NPS 36" – OD gioăng FF: Series A là 46.00" (1.168 mm); Series B là 41.62" (1.057 mm).
- Khả năng lắp lẫn: Không được mặc định dùng chung gioăng giữa Series A và Series B.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng Class 150
ASME B16.21 quy định kích thước và yêu cầu chung; người sử dụng chịu trách nhiệm chọn vật liệu tương thích với môi chất và điều kiện áp suất – nhiệt độ.
Gioăng cao su EPDM
EPDM thường được lựa chọn cho nước sạch, nước công nghiệp, nước làm mát, xử lý nước và môi trường ngoài trời. Vật liệu không phù hợp với dầu khoáng và nhiều loại hydrocarbon.
Gioăng cao su NBR
NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ bôi trơn và một số loại nhiên liệu. Cần kiểm tra loại dầu, phụ gia và nhiệt độ vận hành cụ thể.
Gioăng cao su Neoprene
Neoprene hoặc CR có khả năng chịu nước, thời tiết, ozone, rung động và một số loại dầu ở mức trung bình.
Gioăng cao su
Gioăng cao su hoặc cao su bố vải có lớp sợi gia cường giúp tăng độ bền kéo, hạn chế biến dạng và nâng cao độ ổn định cho gioăng đường kính lớn.
Gioăng PTFE
PTFE kháng nhiều loại hóa chất nhưng có xu hướng chảy nguội và dão dưới tải trọng. Cần kiểm tra độ dày, tải bu lông và khả năng chống đùn.
Gioăng không amiang
Gioăng không amiang được sản xuất từ sợi aramid, sợi vô cơ, chất độn và chất kết dính cao su. Việc lựa chọn phải dựa trên biểu đồ áp suất – nhiệt độ và ứng suất làm kín của đúng model.
Gioăng graphite
Graphite phù hợp với hơi nóng, dầu nhiệt và môi trường nhiệt độ cao. Với kích thước lớn, nên xem xét graphite gia cường để tăng độ bền khi vận chuyển và lắp đặt.
Độ Dày Gioăng ASME Class 150
ASME B16.21 không quy định một độ dày duy nhất cho mọi vật liệu. Các độ dày thường gặp gồm:
- 1/32" – khoảng 0,8 mm.
- 1/16" – khoảng 1,6 mm.
- 1/8" – khoảng 3,2 mm.
- 1,5 mm, 2 mm và 3 mm.
- 5 mm hoặc lớn hơn với một số gioăng cao su khổ lớn theo thiết kế.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng Class 150
Đối với ASME B16.5:
Gioăng ASME B16.21 – B16.5 – Class 150 – NPS 8" – FF – ID8.62" × OD13.50" – PCD11.75" – 8 lỗ Ø0.88" – EPDM – dày 3 mm.
Đối với Series A:
Gioăng ASME B16.21 – B16.47 Series A – Class 150 – NPS 36" – RF – ID36" × OD41.25" – Graphite – dày 2 mm.
Đối với Series B:
Gioăng ASME B16.47 Series B – Class 150 – NPS 36" – FF theo bản vẽ mặt bích – ID36" × OD41.62" – PCD39.75" – 44 lỗ Ø1.00".
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- Tiêu chuẩn gioăng: ASME B16.21.
- Tiêu chuẩn mặt bích: ASME B16.47 Series B.
- Cấp áp: Class 150.
- Kích thước NPS hoặc DN.
- Đường kính trong ID.
- Đường kính ngoài OD.
- Vật liệu gioăng.
- Độ dày.
- Môi chất, nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Số lượng và yêu cầu chia mảnh nếu có.
Câu Hỏi Thường Gặp
ASME B16.21 Class 150 có một bảng kích thước duy nhất không?
Không. Phải tách ASME B16.5, ASME B16.47 Series A và ASME B16.47 Series B vì phạm vi NPS và kích thước mặt bích khác nhau.
Gioăng RF và FF có cùng đường kính trong không?
Trong các bảng trên, RF và FF sử dụng cùng ID tại cùng NPS. Sự khác nhau nằm ở OD, PCD và các lỗ bu lông của gioăng FF.
ASME B16.21 có quy định FF cho Series A và Series B không?
Không. B16.21 cung cấp kích thước gioăng vòng cho B16.47 Class 150. Kích thước FF phải dựa trên mặt bích B16.47 hoặc bản vẽ đã được phê duyệt.
Series A và Series B có dùng chung gioăng được không?
Không nên. OD gioăng RF, OD gioăng FF, PCD, số lỗ và đường kính lỗ khác nhau tại cùng NPS.
ASME B16.5 Class 150 áp dụng đến kích thước nào?
ASME B16.5 áp dụng từ NPS 1/2" đến NPS 24". Từ NPS 26" đến NPS 60" sử dụng ASME B16.47 Series A hoặc Series B.
Có thể gia công gioăng FF Series A hoặc Series B theo bảng này không?
Có thể dùng bảng làm dữ liệu tham khảo, nhưng nên xác nhận bản vẽ hoặc đo mặt bích thực tế trước khi gia công, đặc biệt với thiết bị cũ hoặc mặt bích chế tạo riêng.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng ASME B16.21 Class 150 phải được chia thành ba nhóm: ASME B16.5 từ NPS 1/2"–24", ASME B16.47 Series A từ NPS 26"–60" và ASME B16.47 Series B từ NPS 26"–60". Mỗi nhóm có OD gioăng RF, OD gioăng FF, PCD và bố trí lỗ bu lông riêng.
ASME B16.21 cung cấp đầy đủ gioăng RF và FF cho ASME B16.5 Class 150. Đối với mặt bích B16.47 Series A và Series B, kích thước RF theo B16.21, còn FF phải xác định theo kích thước mặt bích hoặc bản vẽ kỹ thuật.
Khi đặt hàng, cần ghi rõ B16.5 hay B16.47, Series A hay Series B, Class 150, NPS, RF hay FF, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày.
