Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table R
Kích thước gioăng phẳng tiêu chuẩn BS10 Table R giúp tra cứu chính xác đường kính trong, đường kính ngoài, số lượng và đường kính lỗ bu lông theo từng cỡ ống. Thông tin hỗ trợ lựa chọn gioăng làm kín mặt bích phù hợp, lắp đặt đúng mặt bích, bảo đảm độ kín, độ bền và an toàn cho hệ thống đường ống.
Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table R
Gioăng phẳng BS10 Table R là vòng đệm làm kín được gia công để phù hợp với kích thước và bố trí bu lông của mặt bích BS 10 Table R. Sản phẩm còn được gọi là gioăng mặt bích BS10 R, ron BS10 Table R, Table R gasket, IBC gasket hoặc full face gasket.
Gioăng Phẳng BS10 Table R Là Gì?
Gioăng BS10 Table R được lắp giữa hai mặt bích có cùng kiểu khoan lỗ Table R. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.
BS10 Table R thuộc nhóm mặt bích áp lực cao trong hệ BS 10 cũ và có thể gặp tại:
- Nhà máy điện, dầu khí, hóa chất và công nghiệp nặng.
- Đường ống hơi, dầu, khí và nước áp lực cao.
- Van, máy bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và bình áp lực.
- Hệ thống đóng tàu, công trình biển và thiết bị nhập khẩu cũ.
- Các hệ thống đang vận hành sử dụng mặt bích BS 10 Table R.
Ký hiệu Table R là tên bảng kích thước và khoan lỗ mặt bích trong BS 10, không phải PN63, PN100 hay ASME Class. Không được chuyển đổi trực tiếp Table R sang hệ PN hoặc ASME chỉ dựa trên tên cấp.
Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS10 Table R
BS 10:1962 có tên “Specification for flanges and bolting for pipes, valves, and fittings”. Tiêu chuẩn được xuất bản năm 1962 và đã bị BSI thu hồi vào ngày 30/04/2009. Tuy nhiên, kích thước Table R vẫn được sử dụng để bảo trì, thay thế gioăng cho nhiều hệ thống cũ.
Những tiêu chuẩn và tài liệu liên quan
- BS 10:1962: Quy định mặt bích và bu lông cho đường ống, van và phụ kiện.
- BS 3063:1965: Tài liệu cũ về kích thước gioăng cho mặt bích BS10, thường được các nhà sản xuất dùng làm cơ sở tra cứu.
- PAR Group Table R: Bảng gia công gioăng IBC và FF theo BS10 Table R.
- JA Harrison Table R: Bảng inch và mm dùng để đối chiếu ID, OD, PCD và lỗ bu lông.
- ASME PCC-1: Có thể tham khảo nguyên tắc lắp ráp mối nối mặt bích bằng bu lông, nhưng không quy định kích thước BS10 Table R.
Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi:
Gioăng BS10 Table R – NPS – IBC hoặc FF – ID × OD – PCD – số lỗ × Ø lỗ – vật liệu – độ dày.
Ví dụ:
Gioăng BS10 Table R – 8" – FF – ID216 × OD368 – PCD318 – 12 lỗ Ø29 – graphite gia cường – dày 2 mm.
Các Dạng Gioăng Phẳng BS10 Table R
Gioăng IBC / Gioăng RF
IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle, chỉ loại gioăng nằm bên trong vòng bu lông và không có lỗ bu lông. Trên thị trường, loại này thường được gọi là gioăng RF hoặc ring gasket.
Các kích thước cơ bản gồm:
- ID: Đường kính trong của gioăng.
- OD IBC: Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông.
- t: Độ dày gioăng do người sử dụng lựa chọn.
Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ để bu lông đi xuyên qua. Loại này thường được dùng cho mặt bích phẳng, mặt bích gang hoặc kết cấu yêu cầu phân bố lực siết trên toàn bộ bề mặt.
Các thông số chính gồm:
- ID: Đường kính trong.
- OD FF: Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt.
- PCD: Đường kính vòng chia tâm lỗ.
- n: Số lượng lỗ bu lông.
- h: Đường kính mỗi lỗ bu lông.
- t: Độ dày gioăng.
Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS10 Table R
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| NPS / Nominal bore | Kích thước danh nghĩa theo inch được sử dụng trong BS10 |
| DN tham khảo | Giá trị quy đổi gần đúng để thuận tiện nhận biết; không thay thế NPS trong bản vẽ |
| ID | Đường kính trong của gioăng |
| OD IBC | Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông |
| OD FF | Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt |
| PCD | Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông |
| n × Øh | Số lượng lỗ × đường kính mỗi lỗ bu lông |
| t | Độ dày gioăng, phải được ghi riêng khi đặt hàng |
Ví dụ, quy cách:
BS10 Table R – 10" – FF – ID270 × OD432 – PCD387 – 16 × Ø29.
Được hiểu là:
- Kích thước danh nghĩa: 10", tương đương DN250 để tham khảo.
- Đường kính trong: 270 mm.
- Đường kính ngoài gioăng FF: 432 mm.
- Đường kính vòng chia tâm lỗ: 387 mm.
- Số lượng lỗ: 16 lỗ.
- Đường kính mỗi lỗ: 29 mm.
Nếu cùng kích thước 10" nhưng là gioăng IBC, quy cách cơ bản là:
BS10 Table R – 10" – IBC – ID270 × OD359 mm.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table R
Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét, ngoại trừ cột NPS. DN chỉ là giá trị tham khảo vì BS10 sử dụng nominal bore theo inch.
| NPS / Nominal bore | DN tham khảo | ID gioăng | OD gioăng IBC/RF | OD gioăng FF | PCD | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | DN15 | 21 | 65 | 114 | 83 | 4 × Ø18 |
| 3/4" | DN20 | 27 | 65 | 114 | 83 | 4 × Ø18 |
| 1" | DN25 | 34 | 78 | 127 | 95 | 4 × Ø18 |
| 1-1/4" | DN32 | 43 | 81 | 133 | 98 | 4 × Ø18 |
| 1-1/2" | DN40 | 48 | 92 | 152 | 114 | 4 × Ø22 |
| 2" | DN50 | 60 | 110 | 165 | 127 | 8 × Ø18 |
| 2-1/2" | DN65 | 76 | 124 | 184 | 146 | 8 × Ø22 |
| 3" | DN80 | 89 | 143 | 203 | 165 | 8 × Ø22 |
| 3-1/2" | DN90 | 102 | 159 | 229 | 184 | 8 × Ø25 |
| 4" | DN100 | 114 | 172 | 241 | 197 | 8 × Ø25 |
| 5" | DN125 | 140 | 210 | 279 | 235 | 12 × Ø25 |
| 6" | DN150 | 168 | 235 | 305 | 260 | 12 × Ø25 |
| 7" | DN175 | 191 | 264 | 343 | 292 | 12 × Ø29 |
| 8" | DN200 | 216 | 289 | 368 | 318 | 12 × Ø29 |
| 9" | DN225 | 241 | 327 | 406 | 356 | 16 × Ø29 |
| 10" | DN250 | 270 | 359 | 432 | 387 | 16 × Ø29 |
| 12" | DN300 | 321 | 426 | 489 | 457 | 16 × Ø32 |
| 13" | DN330 | 346 | 460 | 546 | 495 | 16 × Ø35 |
| 14" | DN350 | 372 | 492 | 584 | 527 | 16 × Ø35 |
| 15" | DN380 | 397 | 518 | 610 | 553 | 20 × Ø35 |
| 16" | DN400 | 432 | 549 | 641 | 584 | 20 × Ø35 |
| 17" | DN425 | 457 | 575 | 673 | 610 | 20 × Ø35 |
| 18" | DN450 | 483 | 635 | 737 | 673 | 20 × Ø38 |
| 20" | DN500 | 533 | 689 | 807 | 730 | 20 × Ø41 |
| 22" | DN550 | 584 | 753 | 895 | 807 | 20 × Ø54 |
Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước BS10 Table R
Khi tra cứu trên internet, người dùng có thể gặp bảng Table R không hoàn toàn giống nhau. Nguyên nhân thường gồm:
- Bảng sử dụng kích thước inch chính xác hoặc giá trị milimét đã làm tròn.
- Nhầm kích thước gioăng với kích thước lỗ tâm hoặc bore của mặt bích.
- Nhầm Table R với Table K, Table S, Table T hoặc AS 2129 Table R.
- Nhầm ID gioăng IBC với đường kính ngoài của ống.
- Lỗi nhập liệu tại dòng 13" hoặc đường kính lỗ 2".
- Bảng tự bổ sung kích thước không có trong dãy tiêu chuẩn.
AS 2129 Table R có nhiều điểm tương đồng với BS10 Table R nhưng không nên mặc định hoàn toàn tương đương. Phải kiểm tra OD mặt bích, PCD, số lỗ, đường kính lỗ và yêu cầu dự án trước khi thay thế.
Khi gia công hàng loạt, nên yêu cầu khách hàng phê duyệt bản vẽ hoặc xác nhận kích thước mặt bích thực tế.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng BS10 Table R
Gioăng graphite
Graphite chịu nhiệt và chu kỳ chịu nhiệt tốt. Với Table R, nên ưu tiên graphite có gia cố tấm lá inox, lưới inox hoặc tấm inox đục gai để tăng độ ổn định và khả năng chống đùn.
Gioăng không amiang
Chỉ sử dụng khi đúng model có biểu đồ áp suất – nhiệt độ, giới hạn ứng suất nén và ứng suất làm kín phù hợp. Không lựa chọn chỉ dựa vào nhiệt độ tối đa quảng cáo.
Gioăng PTFE
PTFE kháng hóa chất tốt nhưng có xu hướng chảy nguội và dão. Cần kiểm tra khả năng chống đùn, độ dày và tải bu lông của đúng loại PTFE.
Gioăng cao su EPDM
EPDM có thể phù hợp với nước và một số hệ thống nhiệt độ vừa, nhưng không được mặc định sử dụng ở toàn bộ điều kiện Table R. Cần kiểm tra compound, độ cứng, khả năng chống đùn và áp suất thực tế.
Gioăng cao su NBR và FKM
NBR phù hợp với nhiều loại dầu khoáng; FKM phù hợp hơn với nhiên liệu, hydrocarbon và nhiệt độ cao. Cả hai phải được xác nhận bằng dữ liệu của đúng compound.
Gioăng cao su NBR và FKM
NBR phù hợp với nhiều loại dầu khoáng; FKM phù hợp hơn với nhiên liệu, hydrocarbon và nhiệt độ cao. Cả hai phải được xác nhận bằng dữ liệu của đúng compound.
Gioăng kim loại
Trong nhiều ứng dụng Table R áp lực cao, gioăng thép xoắn, kammprofile hoặc gioăng kim loại có thể phù hợp hơn gioăng tấm mềm. Khi sử dụng, kích thước và kết cấu phải được xác định theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn chuyên dụng của dự án.
Độ Dày Gioăng Phẳng BS10 Table R
Bảng kích thước Table R không quy định một độ dày duy nhất cho mọi vật liệu và điều kiện làm việc. Độ dày phải được ghi riêng khi đặt hàng.
Các độ dày thường gặp gồm:
- 0,5 mm.
- 0,8 mm.
- 1,0 mm.
- 1,5 mm.
- 2,0 mm.
- 3,0 mm.
- 5,0 mm với một số gioăng cao su hoặc kết cấu đặc biệt.
Độ dày 0,8–1,5 mm
Phù hợp với mặt bích kim loại có độ phẳng và độ nhám tốt, giúp hạn chế độ dão và giảm nguy cơ đùn gioăng.
Độ dày 2–3 mm
Được sử dụng phổ biến với graphite gia cường, vật liệu không amiang và PTFE khi điều kiện mối nối cho phép.
Độ dày từ 3 mm trở lên
Thường chỉ dùng khi vật liệu, mặt bích và tải bu lông đã được đánh giá. Gioăng dày không phải lúc nào cũng làm kín tốt hơn.
Cách Chọn Gioăng Mặt Bích BS10 Table R Chính Xác
Xác định đúng bảng mặt bích
Không được nhầm Table R với Table K, Table S, Table T, AS 2129 Table R, EN PN hoặc ASME Class. Tên đường kính danh nghĩa giống nhau không có nghĩa kích thước PCD và lỗ bu lông giống nhau.
Xác định đúng IBC hay FF
- IBC: Không có lỗ bu lông, nằm trong vòng bu lông.
- FF: Có lỗ bu lông và phủ toàn bộ mặt bích.
Kiểm tra vật liệu và áp suất – nhiệt độ
Table R không phải chỉ dẫn để lựa chọn vật liệu gioăng. Cần đánh giá đồng thời môi chất, nhiệt độ, áp suất vận hành, áp suất thử và chu kỳ nhiệt.
Kiểm tra ứng suất gioăng
Phải kiểm tra ứng suất làm kín tối thiểu, giới hạn ứng suất nén, độ dão, khả năng phục hồi và tải bu lông. Đúng kích thước nhưng sai vật liệu vẫn có thể gây rò rỉ hoặc phá hỏng gioăng.
Kiểm tra mặt bích thực tế
Do BS10 đã bị thu hồi và nhiều hệ thống đã vận hành lâu năm, nên đo trực tiếp ID, OD, PCD và lỗ bu lông khi mặt bích không còn ký hiệu rõ ràng hoặc đã sửa chữa.
Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS10 Table R
Ngành dầu khí và hóa chất
- Đường ống dầu và khí.
- Nhà máy lọc dầu và hóa dầu.
- Đường ống nhiên liệu và hydrocarbon.
- Hệ thống hóa chất khi vật liệu phù hợp.
Hệ thống hơi và nhiệt
- Đường ống hơi.
- Dầu truyền nhiệt.
- Nhà máy điện.
- Thiết bị trao đổi nhiệt.
Thiết bị công nghiệp
- Van công nghiệp.
- Máy bơm và máy nén.
- Bình áp lực.
- Thiết bị và đường ống công nghệ cũ.
Đóng tàu và công trình biển
- Đường ống nhiên liệu.
- Hệ thống khí nén.
- Đường ống dầu và hóa chất.
- Thiết bị trên tàu hoặc công trình ngoài khơi sử dụng mặt bích BS10.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng BS10 Table R
Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng FF có thể ghi:
Gioăng BS10 Table R – 12" – FF – ID321 × OD489 – PCD457 – 16 lỗ Ø32 – graphite gia cường inox – dày 2 mm.
Đối với gioăng IBC:
Gioăng BS10 Table R – 12" – IBC – ID321 × OD426 – tấm không amiang – dày 1,5 mm.
Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:
- Tiêu chuẩn: BS10 Table R.
- Kích thước nominal bore theo inch.
- Dạng gioăng: IBC hoặc FF.
- ID và OD.
- PCD, số lỗ và đường kính lỗ nếu là FF.
- Vật liệu.
- Độ dày.
- Môi chất sử dụng.
- Nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Số lượng, bản vẽ hoặc mẫu cũ nếu mặt bích không rõ tiêu chuẩn.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS10 Table R
BS10 Table R có còn là tiêu chuẩn hiện hành không?
Không. BS 10:1962 đã bị BSI thu hồi ngày 30/04/2009, nhưng Table R vẫn được sử dụng để bảo trì và thay thế các hệ thống cũ.
Table R có tương đương PN63 hay ASME Class 600 không?
Không được mặc định tương đương. Kích thước, PCD, số lỗ, đường kính lỗ và phương pháp xác định áp suất – nhiệt độ của các hệ khác nhau.
Gioăng Table R 2" có bao nhiêu lỗ?
Dạng FF 2" có 8 lỗ Ø18 mm, PCD127 mm theo bảng PAR Group và JA Harrison.
Gioăng Table R 13" có ID346 hay 460 mm?
ID đúng là 346 mm. OD IBC là 460 mm và OD FF là 546 mm. Giá trị FF “546 × 460” trong một bản PDF là lỗi nhập liệu.
BS10 Table R có kích thước 24" không?
Không có trong bảng Table R công khai của PAR Group, JA Harrison và Camthorne được đối chiếu. Không nên tự nội suy nếu chưa có bản vẽ.
Có thể dùng gioăng Table K thay Table R không?
Không. OD IBC, OD FF, PCD và bố trí lỗ khác nhau tại nhiều kích thước.
Gioăng Table R thường dày bao nhiêu?
Độ dày phổ biến là 1,0 mm, 1,5 mm, 2 mm và 3 mm. Giá trị phù hợp phải được chọn theo vật liệu, mặt bích và điều kiện làm việc.
Có thể gia công gioăng Table R theo bản vẽ riêng không?
Có. Gioăng có thể được cắt theo bảng, bản vẽ kỹ thuật, mẫu cũ hoặc kích thước mặt bích đo thực tế.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng tiêu chuẩn BS10 Table R phải được xác định theo nominal bore bằng inch và dạng IBC hoặc FF. Bảng được đối chiếu cung cấp kích thước từ 1/2" đến 22", gồm ID, OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ bu lông.
BS 10:1962 đã bị thu hồi, do đó Table R chủ yếu được sử dụng để bảo trì và thay thế hệ thống cũ. Không được mặc định chuyển đổi Table R sang PN, ASME Class hoặc AS 2129 nếu chưa kiểm tra đầy đủ kích thước mặt bích.
Khi đặt hàng, cần ghi rõ Table R, nominal bore, dạng IBC hay FF, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày. Với mặt bích cũ, không có ký hiệu hoặc kích thước đặc biệt, nên đo trực tiếp và phê duyệt bản vẽ trước khi gia công hàng loạt.