Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table K
VINDEC
Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table K

Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table K

Admin
Chủ Nhật, 19/07/2026

Kích thước gioăng phẳng BS10 Table K cung cấp thông số tiêu chuẩn theo từng cỡ ống, gồm đường kính trong, đường kính ngoài, số lượng và đường kính lỗ bu lông. Dữ liệu giúp đối chiếu mặt bích, chọn gioăng làm kín mặt bích chính xác, hạn chế rò rỉ và nâng cao độ an toàn cho hệ thống đường ống công nghiệp.

Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table K

Gioăng phẳng BS10 Table K là vòng đệm làm kín được gia công để phù hợp với kích thước và kiểu khoan lỗ của mặt bích BS 10 Table K. Sản phẩm còn được gọi là gioăng mặt bích BS10 K, ron BS10 Table K, Table K gasket, IBC gasket hoặc full face gasket.


Gioăng Phẳng BS10 Table K Là Gì?

Gioăng BS10 Table K được lắp giữa hai mặt bích có cùng kích thước và kiểu khoan lỗ Table K. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.

Gioăng Table K có thể gặp trong:

  • Đường ống hơi, nước, dầu và khí nén.
  • Nhà máy điện, hóa chất, giấy, thép và công nghiệp chế biến.
  • Van, máy bơm, thiết bị trao đổi nhiệt và bình áp lực.
  • Hệ thống đóng tàu, công trình biển và thiết bị nhập khẩu.
  • Các hệ thống cũ hoặc hệ thống mới được thiết kế riêng theo BS 10 Table K.

Ký hiệu Table K là tên một bảng kích thước và cấp áp suất – nhiệt độ trong BS 10. Table K không phải PN40, PN63, ASME Class 300 hoặc JIS 40K. Không được chuyển đổi giữa các hệ chỉ dựa trên tên hoặc áp suất danh nghĩa.

Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS10 Table K

BS 10:2009 có tên “Specification for flanges and bolting for pipes, valves and fittings”. BSI xác nhận đây là tiêu chuẩn hiện hành, được xuất bản ngày 30/04/2009 và thay thế phiên bản BS 10:1962 đã bị thu hồi.

Những tiêu chuẩn và tài liệu liên quan

  • BS 10:2009: Quy định yêu cầu đối với mặt bích và bu lông cho đường ống, van và phụ kiện.
  • BS 10:1962: Phiên bản cũ, bị thu hồi ngày 30/04/2009.
  • BS 3063:1965: Tài liệu lịch sử về kích thước gioăng dùng cho mặt bích BS10.
  • PAR Group Table K: Bảng gioăng IBC và FF từ 1/2" đến 15".
  • JA Harrison Table K: Bảng inch và milimét để đối chiếu ID, OD, PCD và lỗ bu lông.
  • Barnwell: Bản tổng hợp BS3063:1965, trong đó Table K phù hợp với số liệu PAR và JA Harrison.
Quy định quan trọng của BS 10:2009: Loại gioăng, vật liệu gioăng và độ hoàn thiện bề mặt làm kín phải được thống nhất giữa người mua và nhà sản xuất. Khi dùng raised face, OD gioăng cần kéo dài ít nhất đến mép ngoài của raised face; nếu mặt bích thép không có raised face, gioăng nên nằm bên trong các lỗ bu lông.
Không coi Table K là áp suất cố định: Quan hệ áp suất – nhiệt độ của mặt bích thay đổi theo vật liệu và được BS 10 quy định riêng cho từng bảng. Việc chọn gioăng phải dựa trên áp suất, nhiệt độ và vật liệu thực tế, không chỉ dựa vào chữ Table K.

Tên quy cách đầy đủ khi đặt hàng có thể ghi:

Gioăng BS10 Table K – Nominal bore – IBC hoặc FF – ID × OD – PCD – số lỗ × Ø lỗ – vật liệu – độ dày.

Ví dụ:

Gioăng BS10 Table K – 8" – FF – ID216 × OD368 – PCD318 – 12 lỗ Ø29 – graphite gia cường – dày 2 mm.

Các Dạng Gioăng Phẳng BS10 Table K

Gioăng IBC / Gioăng RF

IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle, chỉ loại gioăng nằm bên trong vòng bu lông và không có lỗ bu lông. Trên thị trường, loại này thường được gọi là gioăng RF hoặc ring gasket.

Các kích thước cơ bản gồm:

  • ID: Đường kính trong của gioăng.
  • OD IBC: Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông.
  • t: Độ dày gioăng do người sử dụng lựa chọn.
IBC là hình dạng gioăng, không phải tên kiểu bề mặt mặt bích. Cần kiểm tra mặt bích thực tế trước khi quyết định sử dụng IBC hay FF.

Gioăng FF (Full Face Gasket)

Gioăng FF phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có các lỗ để bu lông đi xuyên qua. Loại này thường dùng cho mặt bích phẳng, mặt bích gang hoặc kết cấu yêu cầu phân bố lực siết trên toàn bộ bề mặt.

Các thông số chính gồm:

  • ID: Đường kính trong.
  • OD FF: Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt.
  • PCD: Đường kính vòng chia tâm lỗ.
  • n: Số lượng lỗ bu lông.
  • h: Đường kính mỗi lỗ bu lông.
  • t: Độ dày gioăng.

Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS10 Table K

Ký hiệu Ý nghĩa
Nominal bore Kích thước danh nghĩa bằng inch được sử dụng trong bảng BS10
mm tham khảo Kích thước danh nghĩa quy đổi; một số cỡ không trùng chính xác với dãy DN hiện đại
ID Đường kính trong của gioăng
OD IBC Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông
OD FF Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt
PCD Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông
n × Øh Số lượng lỗ × đường kính mỗi lỗ bu lông
t Độ dày gioăng, phải ghi riêng khi đặt hàng

Ví dụ, quy cách:

BS10 Table K – 10" – FF – ID270 × OD432 – PCD381 – 16 × Ø29.

Được hiểu là:

  • Kích thước danh nghĩa: 10", tương ứng 250 mm trong bảng.
  • Đường kính trong: 270 mm.
  • Đường kính ngoài gioăng FF: 432 mm.
  • Đường kính vòng chia tâm lỗ: 381 mm.
  • Số lượng lỗ: 16 lỗ.
  • Đường kính mỗi lỗ: 29 mm.

Nếu cùng kích thước 10" nhưng là gioăng IBC, quy cách cơ bản là:

BS10 Table K – 10" – IBC – ID270 × OD352 mm.

Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table K

Đơn vị sử dụng trong bảng là milimét, ngoại trừ cột nominal bore. Cột mm là kích thước danh nghĩa tham khảo theo bảng lịch sử.

Nominal bore mm tham khảo ID gioăng OD gioăng IBC/RF OD gioăng FF PCD Số lỗ × Ø lỗ
1/2" 15 mm 21 65 114 83 4 × Ø18
3/4" 20 mm 27 65 114 83 4 × Ø18
1" 25 mm 34 78 127 95 4 × Ø18
1-1/4" 32 mm 43 81 133 98 4 × Ø18
1-1/2" 40 mm 48 92 152 114 4 × Ø22
2" 50 mm 60 110 165 127 8 × Ø18
2-1/2" 65 mm 76 124 184 146 8 × Ø22
3" 80 mm 89 143 203 165 8 × Ø22
3-1/2" 90 mm 102 159 229 184 8 × Ø25
4" 100 mm 114 171 241 197 8 × Ø25
5" 125 mm 140 210 279 235 12 × Ø25
6" 150 mm 168 235 305 260 12 × Ø25
7" 175 mm 191 264 343 292 12 × Ø29
8" 200 mm 216 289 368 318 12 × Ø29
9" 230 mm 241 327 406 356 16 × Ø29
10" 250 mm 270 352 432 381 16 × Ø29
12" 300 mm 321 400 489 432 16 × Ø29
13" 330 mm 346 448 546 483 16 × Ø35
14" 350 mm 371 473 572 508 16 × Ø35
15" 380 mm 397 505 603 540 20 × Ø35
Phạm vi bảng Table K: PAR Group, JA Harrison và Barnwell chỉ cung cấp dữ liệu từ 1/2" đến 15". Các cỡ 11" và từ 16" đến 24" không có kích thước gioăng Table K trong các bảng công khai được đối chiếu.
Kích thước 9": BS3063 ghi nominal bore tương ứng là 230 mm, không phải DN225. Cột mm trong bài giữ nguyên giá trị 230 mm theo bảng nguồn.
Sai lệch do làm tròn: JA Harrison cung cấp giá trị chính xác như ID21,4 mm; OD109,5 mm; PCD82,6 mm; lỗ Ø17,5 mm. Bảng trong bài sử dụng số nguyên thương mại của PAR Group và Barnwell như 21, 110, 83 và Ø18 mm.

Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước BS10 Table K

Khi tra cứu trên internet, người dùng có thể gặp các bảng Table K không hoàn toàn giống nhau. Nguyên nhân thường gồm:

  • Dữ liệu inch được quy đổi chính xác hoặc làm tròn sang milimét.
  • Nhầm nominal bore với đường kính trong của gioăng.
  • Nhầm Table K với Table J, Table R, AS 2129 Table K hoặc hệ PN.
  • Nhầm OD gioăng IBC với đường kính raised face hoặc bore mặt bích.
  • Tự bổ sung các kích thước 16"–24" không có trong bảng gioăng công khai.
  • Dùng PCD và lỗ bu lông của một bảng khác tại cùng nominal bore.

Table K và Table R có nhiều kích thước nhỏ giống nhau, nhưng không hoàn toàn tương đương. Ví dụ:

  • 10": Table K có IBC OD352 mm và PCD381 mm; Table R dùng IBC OD359 mm và PCD387 mm.
  • 12": Table K có IBC OD400 mm, PCD432 mm và 16 lỗ Ø29 mm; Table R dùng IBC OD426 mm, PCD457 mm và 16 lỗ Ø32 mm.
  • 14": Table K có FF OD572 mm và PCD508 mm; Table R dùng FF OD584 mm và PCD527 mm.
Khi gia công hàng loạt, nên yêu cầu khách hàng xác nhận BS10 Table K và phê duyệt bản vẽ trước khi cắt.

Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng BS10 Table K

Gioăng cao su EPDM

EPDM phù hợp với nước sạch, nước công nghiệp, nước làm mát và môi trường ngoài trời. Vật liệu không phù hợp với dầu khoáng và nhiều loại hydrocarbon.

Gioăng cao su NBR

NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu thủy lực và mỡ bôi trơn. Khả năng sử dụng thực tế phụ thuộc vào thành phần môi chất, nhiệt độ và áp suất.

Gioăng cao su FKM

FKM phù hợp với nhiên liệu, hydrocarbon và nhiệt độ cao hơn nhiều loại cao su thông dụng, nhưng vẫn phải kiểm tra giới hạn của đúng compound.

Gioăng PTFE

PTFE kháng nhiều loại hóa chất nhưng có xu hướng chảy nguội và dão. Cần chọn đúng loại PTFE, độ dày và tải bu lông để duy trì độ kín.

Gioăng không amiang

Gioăng không amiang có thể dùng cho nước, dầu, khí và hơi khi đúng model. Cần kiểm tra biểu đồ áp suất – nhiệt độ, ứng suất làm kín tối thiểu và giới hạn ứng suất nén.

Gioăng graphite gia cường

Graphite phù hợp với hơi nóng, dầu truyền nhiệt và chu kỳ nhiệt. Loại gia cường bằng inox giúp tăng độ ổn định và độ bền khi vận chuyển, lắp đặt.

Gioăng bán kim loại

Trong ứng dụng áp suất hoặc nhiệt độ cao, gioăng thép xoắn, kammprofile hay gioăng kim loại có thể phù hợp hơn gioăng tấm mềm. Kích thước và kết cấu cần được xác định theo bản vẽ và yêu cầu của dự án.

Độ Dày Gioăng Phẳng BS10 Table K

BS 10 không quy định một độ dày gioăng duy nhất cho mọi vật liệu và điều kiện làm việc. Độ dày phải được thống nhất giữa người mua và nhà sản xuất.

Các độ dày thường gặp gồm:

  • 0,5 mm.
  • 0,8 mm.
  • 1,0 mm.
  • 1,5 mm.
  • 2,0 mm.
  • 3,0 mm.
  • 5,0 mm với một số gioăng cao su hoặc kết cấu đặc biệt.

Độ dày 0,8–1,5 mm

Phù hợp với mặt bích kim loại có độ phẳng và độ nhám tốt, giúp hạn chế độ dão và giảm nguy cơ đùn gioăng.

Độ dày 2–3 mm

Được sử dụng phổ biến với tấm không amiang, graphite gia cường, PTFE và cao su trong điều kiện phù hợp.

Độ dày từ 3 mm trở lên

Thường dùng với cao su hoặc mặt bích có bề mặt cần khả năng bù lớn hơn. Gioăng dày không phải lúc nào cũng làm kín tốt hơn.

Gioăng quá dày dễ dão và giảm tải bu lông; gioăng quá mềm có thể bị đùn khỏi vùng làm kín. Nên chọn gioăng mỏng nhất có thể nhưng vẫn đủ bù độ nhám và sai lệch bề mặt.

Cách Chọn Gioăng Mặt Bích BS10 Table K Chính Xác

Xác định đúng tiêu chuẩn và bảng

Không được nhầm Table K với Table J, Table R, AS 2129 Table K, EN PN hoặc ASME Class. Cùng nominal bore nhưng OD, PCD và bố trí lỗ có thể khác nhau.

Xác định đúng IBC hay FF

  • IBC: Không có lỗ bu lông, nằm bên trong vòng bu lông.
  • FF: Có lỗ bu lông và phủ toàn bộ mặt bích.

Chọn vật liệu theo môi chất

  • Nước và nước làm mát: EPDM.
  • Dầu và mỡ: NBR.
  • Nhiên liệu và hydrocarbon: FKM hoặc vật liệu được xác nhận.
  • Hóa chất: PTFE hoặc PTFE biến tính.
  • Hơi và nhiệt độ cao: Tấm không amiang hoặc graphite phù hợp.

Kiểm tra áp suất và nhiệt độ đồng thời

Khả năng chịu áp của vật liệu gioăng thường giảm khi nhiệt độ tăng. Cần kiểm tra áp suất vận hành, áp suất thử, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ cực đại và chu kỳ nhiệt.

Kiểm tra ứng suất gioăng và tải bu lông

Cần đánh giá ứng suất làm kín tối thiểu, giới hạn ứng suất nén, độ dão, khả năng phục hồi và lực siết bu lông. Đúng kích thước nhưng sai vật liệu vẫn có thể gây rò rỉ.

Kiểm tra mặt bích thực tế

Nên đo trực tiếp khi mặt bích đã vận hành lâu năm, không còn ký hiệu, được sửa chữa hoặc thuộc thiết bị nhập khẩu không có bản vẽ.

Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS10 Table K

Hệ thống nước và tiện ích

  • Đường ống cấp nước công nghiệp.
  • Nước làm mát và nước tuần hoàn.
  • Trạm bơm và bể chứa.
  • Hệ thống HVAC và phụ trợ.

Ngành dầu, khí và hóa chất

  • Đường ống dầu và nhiên liệu.
  • Hệ thống khí nén và khí công nghệ.
  • Nhà máy hóa chất và hóa dầu.
  • Đường ống hydrocarbon khi vật liệu phù hợp.

Hệ thống hơi và nhiệt

  • Đường ống hơi.
  • Dầu truyền nhiệt.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Nhà máy điện và hệ thống phụ trợ.

Đóng tàu và công trình biển

  • Đường ống nước biển.
  • Đường ống nhiên liệu.
  • Hệ thống dầu bôi trơn.
  • Thiết bị trên tàu hoặc công trình ngoài khơi sử dụng mặt bích BS10.

Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng BS10 Table K

Một yêu cầu đầy đủ đối với gioăng FF có thể ghi:

Gioăng BS10 Table K – 12" – FF – ID321 × OD489 – PCD432 – 16 lỗ Ø29 – graphite gia cường inox – dày 2 mm.

Đối với gioăng IBC:

Gioăng BS10 Table K – 12" – IBC – ID321 × OD400 – tấm không amiang – dày 1,5 mm.

Thông tin đặt hàng tối thiểu gồm:

  1. Tiêu chuẩn: BS10 Table K.
  2. Nominal bore theo inch.
  3. Dạng gioăng: IBC hoặc FF.
  4. ID và OD.
  5. PCD, số lỗ và đường kính lỗ nếu là FF.
  6. Vật liệu.
  7. Độ dày.
  8. Môi chất sử dụng.
  9. Nhiệt độ và áp suất vận hành.
  10. Số lượng, bản vẽ hoặc mẫu cũ nếu mặt bích không rõ tiêu chuẩn.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS10 Table K

BS10 Table K có còn là tiêu chuẩn hiện hành không?

Có. BS 10:2009 hiện được BSI ghi nhận là tiêu chuẩn đang có hiệu lực. Bản BS 10:1962 đã bị thu hồi khi phiên bản 2009 được xuất bản.

Table K có nghĩa là áp suất làm việc cố định không?

Không. Khả năng chịu áp thay đổi theo vật liệu mặt bích và nhiệt độ. Table K là một bảng định mức trong BS 10, không phải giá trị áp suất cố định cho mọi trường hợp.

Gioăng Table K có giống Table R không?

Không hoàn toàn. Nhiều cỡ nhỏ trùng nhau, nhưng các kích thước lớn như 10", 12", 13", 14" và 15" có OD, PCD hoặc lỗ bu lông khác nhau.

BS10 Table K có kích thước lớn hơn 15" không?

Các bảng gioăng công khai của PAR Group, JA Harrison và Barnwell chỉ cung cấp đến 15". Không nên tự nội suy kích thước 16"–24" nếu chưa có bản vẽ mặt bích.

Gioăng Table K 2" có bao nhiêu lỗ?

Dạng FF 2" có 8 lỗ Ø18 mm, PCD127 mm.

Gioăng Table K 12" có kích thước bao nhiêu?

Dạng IBC có ID321 × OD400 mm. Dạng FF có ID321 × OD489 mm, PCD432 mm và 16 lỗ Ø29 mm.

Gioăng Table K thường dày bao nhiêu?

Độ dày phổ biến là 1,0 mm, 1,5 mm, 2 mm và 3 mm. Gioăng cao su có thể dày hơn theo điều kiện sử dụng.

Có thể gia công gioăng Table K theo bản vẽ riêng không?

Có. Gioăng có thể được cắt theo bảng tiêu chuẩn, bản vẽ kỹ thuật, mẫu gioăng cũ hoặc kích thước mặt bích đo thực tế.

Kết Luận

Kích thước gioăng phẳng tiêu chuẩn BS10 Table K phải được xác định theo nominal bore và dạng IBC hoặc FF. Bảng công khai được đối chiếu cung cấp kích thước từ 1/2" đến 15", gồm ID, OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ bu lông.

BS 10:2009 hiện là phiên bản BSI đang có hiệu lực. Tuy nhiên, các bảng kích thước gioăng công khai chủ yếu được xây dựng từ dữ liệu BS3063:1965 và bảng gia công của nhà sản xuất. Với yêu cầu hợp đồng nghiêm ngặt, cần kiểm tra bản tiêu chuẩn có bản quyền hoặc bản vẽ đã được phê duyệt.

Khi đặt hàng, cần ghi rõ Table K, nominal bore, dạng IBC hay FF, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày. Không tự nội suy kích thước lớn hơn 15" hoặc sử dụng gioăng Table R thay cho Table K.


Giỏ hàng của bạn

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Facebook Instagram TikTok Shopee Lazada
Tìm kiếm nội dung