Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table E
Kích thước gioăng phẳng tiêu chuẩn BS10 Table F là dữ liệu tham chiếu cần thiết khi thiết kế và thay thế gioăng làm kín mặt bích. Thông số đường kính, vòng chia tâm, số lượng và kích cỡ lỗ bu lông giúp chọn đúng quy cách, bảo đảm lắp ghép đồng bộ, hạn chế rò rỉ và duy trì vận hành ổn định.
Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table E
Gioăng phẳng BS10 Table E là vòng đệm làm kín được gia công theo kích thước và kiểu khoan lỗ của mặt bích BS 10 Table E. Sản phẩm còn được gọi là gioăng mặt bích BS10 E, ron Table E, Table E gasket, IBC gasket hoặc full face gasket.
Gioăng Phẳng BS10 Table E Là Gì?
Gioăng được lắp giữa hai mặt bích có cùng kiểu Table E. Khi bu lông được siết đúng trình tự và tải trọng, gioăng bị nén để bù độ nhám, vết xước và sai lệch nhỏ trên bề mặt tiếp xúc, từ đó hạn chế rò rỉ môi chất.
Gioăng Table E thường gặp trong hệ thống nước, hơi, dầu, khí nén, van, máy bơm, nhà máy công nghiệp, đóng tàu và các thiết bị nhập khẩu sử dụng mặt bích BS 10.
Table E là tên bảng kích thước và định mức mặt bích trong BS 10, không phải PN10, PN16, ASME Class 150 hay JIS 10K. Không chuyển đổi giữa các hệ chỉ dựa vào tên gọi hoặc áp suất gần tương đương.
Tiêu Chuẩn Kích Thước Gioăng Phẳng BS10 Table E
BS 10:2009 là tiêu chuẩn về mặt bích và bu lông cho đường ống, van và phụ kiện. Danh mục của tiêu chuẩn có Table E dành cho kích thước mặt bích; quan hệ áp suất – nhiệt độ phải xem theo vật liệu và các bảng định mức liên quan.
Những tiêu chuẩn và tài liệu liên quan
- BS 10:2009: Tiêu chuẩn hiện hành về mặt bích và bu lông.
- BS 10:1962: Phiên bản lịch sử đã được BS 10:2009 thay thế.
- BS 3063:1965: Tài liệu lịch sử về kích thước gioăng cho mặt bích BS10.
- PAR Group: Bảng gia công gioăng Table E dạng IBC và FF từ 1/2" đến 24".
- JA Harrison: Bảng inch và milimét để đối chiếu ID, OD, PCD và lỗ bu lông.
- Barnwell: Bảng tổng hợp BS3063:1965 dùng để kiểm tra chéo dữ liệu.
Gioăng BS10 Table E – nominal bore – IBC hoặc FF – ID × OD – PCD – số lỗ × Ø lỗ – vật liệu – độ dày.
Các Dạng Gioăng Phẳng BS10 Table E
Gioăng IBC / Gioăng RF
IBC là viết tắt của Inside Bolt Circle. Gioăng có dạng vòng, không có lỗ bu lông và nằm bên trong vòng bu lông.
- ID: Đường kính trong.
- OD IBC: Đường kính ngoài của vòng gioăng.
- t: Độ dày.
Gioăng FF (Full Face Gasket)
Gioăng FF phủ toàn bộ mặt bích và có lỗ bu lông. Loại này thường dùng với mặt bích phẳng, mặt bích gang hoặc kết cấu yêu cầu phân bố tải siết trên toàn bộ bề mặt.
- ID: Đường kính trong.
- OD FF: Đường kính ngoài.
- PCD: Vòng chia tâm lỗ.
- n × Øh: Số lượng và đường kính lỗ bu lông.
- t: Độ dày.
Cách Đọc Bảng Kích Thước Gioăng BS10 Table E
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| Nominal bore | Kích thước danh nghĩa theo inch |
| mm tham khảo | Giá trị danh nghĩa quy đổi; không thay thế nominal bore trong bản vẽ |
| ID | Đường kính trong của gioăng |
| OD IBC | Đường kính ngoài của gioăng nằm trong vòng bu lông |
| OD FF | Đường kính ngoài của gioăng toàn mặt |
| PCD | Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ |
| n × Øh | Số lượng lỗ × đường kính mỗi lỗ |
| t | Độ dày gioăng do người mua lựa chọn |
Ví dụ:
BS10 Table E – 10" – FF – ID273 × OD406 – PCD356 – 12 × Ø22.
Quy cách trên là gioăng FF 10", đường kính trong 273 mm, ngoài 406 mm, PCD356 mm và 12 lỗ Ø22 mm. Nếu là IBC: ID273 × OD333 mm.
Bảng Kích Thước Gioăng Phẳng Tiêu Chuẩn BS10 Table E
Đơn vị trong bảng là milimét, ngoại trừ cột nominal bore.
| Nominal bore | mm tham khảo | ID gioăng | OD gioăng IBC/RF | OD gioăng FF | PCD | Số lỗ × Ø lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | 15 mm | 21 | 52 | 95 | 67 | 4 × Ø14 |
| 3/4" | 20 mm | 27 | 59 | 102 | 73 | 4 × Ø14 |
| 1" | 25 mm | 34 | 68 | 114 | 83 | 4 × Ø14 |
| 1-1/4" | 32 mm | 43 | 73 | 121 | 87 | 4 × Ø14 |
| 1-1/2" | 40 mm | 48 | 84 | 133 | 98 | 4 × Ø14 |
| 2" | 50 mm | 60 | 97 | 152 | 114 | 4 × Ø18 |
| 2-1/2" | 65 mm | 76 | 109 | 165 | 127 | 4 × Ø18 |
| 3" | 80 mm | 89 | 129 | 184 | 146 | 4 × Ø18 |
| 3-1/2" | 90 mm | 102 | 148 | 203 | 165 | 8 × Ø18 |
| 4" | 100 mm | 114 | 160 | 216 | 178 | 8 × Ø18 |
| 5" | 125 mm | 140 | 192 | 254 | 210 | 8 × Ø18 |
| 6" | 150 mm | 168 | 213 | 279 | 235 | 8 × Ø22 |
| 7" | 175 mm | 194 | 238 | 305 | 260 | 8 × Ø22 |
| 8" | 200 mm | 219 | 270 | 337 | 292 | 8 × Ø22 |
| 9" | 230 mm | 244 | 302 | 368 | 324 | 12 × Ø22 |
| 10" | 250 mm | 273 | 333 | 406 | 356 | 12 × Ø22 |
| 12" | 300 mm | 324 | 381 | 457 | 406 | 12 × Ø25 |
| 13" | 330 mm | 356 | 413 | 489 | 438 | 12 × Ø25 |
| 14" | 350 mm | 381 | 445 | 527 | 470 | 12 × Ø25 |
| 15" | 380 mm | 406 | 470 | 552 | 495 | 12 × Ø25 |
| 16" | 400 mm | 432 | 495 | 578 | 521 | 12 × Ø25 |
| 17" | 425 mm | 457 | 527 | 610 | 552 | 12 × Ø25 |
| 18" | 450 mm | 483 | 559 | 641 | 584 | 16 × Ø25 |
| 19" | 475 mm | 508 | 584 | 673 | 610 | 16 × Ø25 |
| 20" | 500 mm | 533 | 616 | 705 | 641 | 16 × Ø25 |
| 21" | 525 mm | 559 | 645 | 737 | 673 | 16 × Ø29 |
| 22" | 550 mm | 584 | 670 | 762 | 699 | 16 × Ø29 |
| 23" | 575 mm | 610 | 695 | 787 | 724 | 16 × Ø29 |
| 24" | 600 mm | 635 | 724 | 826 | 756 | 16 × Ø32 |
Sự Khác Nhau Giữa Các Bảng Kích Thước BS10 Table E
Sai lệch giữa các bảng thường xuất phát từ việc quy đổi inch, làm tròn milimét, nhầm nominal bore với ID, nhầm IBC với FF hoặc dùng dữ liệu của Table D/Table F.
Table E Có Giống Table F Không?
Không. Hai bảng chỉ trùng ở một số cỡ nhỏ và khác rõ tại nhiều kích thước:
- 1": Table E dùng IBC OD68, FF OD114, PCD83, 4 lỗ Ø14 mm; Table F dùng IBC OD70, FF OD121, PCD87, 4 lỗ Ø18 mm.
- 2-1/2": Table E có IBC OD109 và 4 lỗ Ø18 mm; Table F có IBC OD129 và 8 lỗ Ø18 mm.
- 6": Table E có IBC OD213, FF OD279, PCD235 và 8 lỗ Ø22 mm; Table F có IBC OD238, FF OD305, PCD260 và 12 lỗ Ø22 mm.
- 24": Table E có IBC OD724, FF OD826, PCD756 và 16 lỗ Ø32 mm; Table F có IBC OD746, FF OD851, PCD781 và 24 lỗ Ø35 mm.
Table E Có Giống Table D Không?
Không nên mặc định thay thế. Một số cỡ có thể gần nhau, nhưng số lỗ, PCD và OD khác tại nhiều kích thước. Phải xác nhận đúng Table E trên bản vẽ hoặc mặt bích.
Khi gia công hàng loạt, nên yêu cầu khách hàng phê duyệt bản vẽ kích thước.
Vật Liệu Sản Xuất Gioăng Phẳng BS10 Table E
Gioăng cao su EPDM
Phù hợp với nước, nước làm mát, xử lý nước và môi trường ngoài trời; không phù hợp với dầu khoáng.
Gioăng cao su NBR
Phù hợp với dầu khoáng, dầu thủy lực và mỡ bôi trơn khi nhiệt độ và thành phần môi chất phù hợp.
Gioăng cao su FKM
Phù hợp với nhiều loại nhiên liệu, hydrocarbon và nhiệt độ cao hơn cao su thông dụng.
Gioăng PTFE
Kháng nhiều hóa chất nhưng cần kiểm soát chảy nguội, độ dão và tải bu lông.
Gioăng không amiang
Có thể dùng cho nước, dầu, khí và hơi khi đúng model và biểu đồ áp suất – nhiệt độ.
Gioăng graphite gia cường
Phù hợp với hơi nóng, dầu truyền nhiệt và chu kỳ nhiệt; lớp inox gia cường giúp tăng ổn định cơ học.
Độ Dày Gioăng Phẳng BS10 Table E
BS 10 không ấn định một độ dày duy nhất. Các độ dày thường gặp gồm 0,5; 0,8; 1,0; 1,5; 2,0; 3,0 và 5,0 mm.
Độ dày 0,8–1,5 mm
Phù hợp với mặt bích kim loại có độ phẳng và độ nhám tốt, giúp hạn chế độ dão.
Độ dày 2–3 mm
Thường dùng với tấm không amiang, graphite, PTFE và cao su trong điều kiện phù hợp.
Độ dày từ 3 mm trở lên
Thường dùng với gioăng cao su hoặc bề mặt cần khả năng bù lớn hơn.
Cách Chọn Gioăng Mặt Bích BS10 Table E Chính Xác
Xác định đúng tiêu chuẩn
Không nhầm Table E với Table D, Table F, EN PN, ASME Class hoặc JIS.
Xác định đúng IBC hay FF
- IBC: Không có lỗ bu lông.
- FF: Có lỗ và phủ toàn bộ mặt bích.
Chọn vật liệu theo môi chất
- Nước: EPDM.
- Dầu: NBR.
- Nhiên liệu: FKM hoặc vật liệu được xác nhận.
- Hóa chất: PTFE.
- Hơi và nhiệt: Không amiang hoặc graphite phù hợp.
Kiểm tra áp suất, nhiệt độ và tải bu lông
Cần đánh giá đồng thời áp suất vận hành, áp suất thử, nhiệt độ, ứng suất làm kín tối thiểu, giới hạn nén và độ dão.
Kiểm tra mặt bích thực tế
Nên đo trực tiếp khi mặt bích cũ, mất ký hiệu, đã sửa chữa hoặc không có bản vẽ.
Ứng Dụng Của Gioăng Phẳng BS10 Table E
Hệ thống nước và tiện ích
- Cấp nước công nghiệp.
- Nước làm mát.
- Trạm bơm và bể chứa.
- HVAC.
Ngành dầu, khí và hóa chất
- Đường ống dầu.
- Khí nén và khí công nghệ.
- Nhà máy hóa chất.
- Hydrocarbon khi vật liệu phù hợp.
Hệ thống hơi và nhiệt
- Đường ống hơi.
- Dầu truyền nhiệt.
- Thiết bị trao đổi nhiệt.
- Nhà máy điện.
Đóng tàu và công trình biển
- Nước biển.
- Nhiên liệu.
- Dầu bôi trơn.
- Thiết bị dùng mặt bích BS10.
Cách Ghi Quy Cách Đặt Hàng Gioăng BS10 Table E
Gioăng BS10 Table E – 12" – FF – ID324 × OD457 – PCD406 – 12 lỗ Ø25 – EPDM – dày 3 mm.
Gioăng BS10 Table E – 12" – IBC – ID324 × OD381 – tấm không amiang – dày 1,5 mm.
- BS10 Table E.
- Nominal bore.
- IBC hoặc FF.
- ID và OD.
- PCD và lỗ nếu là FF.
- Vật liệu.
- Độ dày.
- Môi chất.
- Nhiệt độ và áp suất.
- Số lượng hoặc bản vẽ.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng BS10 Table E
BS10 Table E có còn được sử dụng không?
Có. BS 10:2009 hiện vẫn được công bố; nhiều hệ thống đang vận hành sử dụng Table E.
Table E có nghĩa là áp suất làm việc cố định không?
Không. Định mức phụ thuộc vật liệu mặt bích, nhiệt độ, bu lông và cấu tạo mối nối.
Gioăng Table E có giống Table F không?
Không. Hai bảng khác OD, PCD, số lỗ hoặc đường kính lỗ tại nhiều cỡ.
Gioăng Table E 2" có bao nhiêu lỗ?
Gioăng FF 2" có 4 lỗ Ø18 mm, PCD114 mm.
Gioăng Table E 8" có kích thước bao nhiêu?
IBC: ID219 × OD270 mm. FF: ID219 × OD337 mm, PCD292 mm, 8 lỗ Ø22 mm.
Table E có kích thước đến bao nhiêu?
Bảng công khai được đối chiếu từ 1/2" đến 24".
Vì sao cỡ 7" có bảng ghi mm bằng 0?
Đó là lỗi hiển thị trong bản Barnwell; giá trị tham khảo là 175 mm.
Gioăng Table E thường dày bao nhiêu?
Phổ biến 1,0; 1,5; 2,0 và 3,0 mm; cao su có thể dày hơn.
Có thể gia công theo bản vẽ riêng không?
Có. Có thể cắt theo bảng, bản vẽ, mẫu cũ hoặc số đo mặt bích.
Kết Luận
Kích thước gioăng phẳng tiêu chuẩn BS10 Table E phải được xác định theo nominal bore và dạng IBC hoặc FF. Bảng được đối chiếu từ 1/2" đến 24", gồm ID, OD, PCD, số lỗ và đường kính lỗ.
BS 10:2009 là tiêu chuẩn hiện hành về mặt bích và bu lông; bảng cắt gioăng công khai chủ yếu dựa trên BS3063:1965 và dữ liệu của các nhà sản xuất. Với yêu cầu hợp đồng nghiêm ngặt, cần kiểm tra tiêu chuẩn có bản quyền hoặc bản vẽ phê duyệt.
Khi đặt hàng, phải ghi rõ Table E, nominal bore, IBC hay FF, ID, OD, PCD, lỗ bu lông, vật liệu và độ dày.