Ống Nhựa PTFE Mềm Là Gì?
Ống nhựa PTFE mềm (ống Teflon trơn) được làm từ nhựa Polytetrafluoroethylene, có khả năng chịu nhiệt từ -190°C đến +260°C, kháng hóa chất, chống dính, không độc hại, dùng trong ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm, hóa chất và khí nén.

Thông Số Kỹ Thuật Của Ống PTFE Mềm
- Vật liệu chế tạo: Nhựa PTFE (Polytetrafluoroethylene)
- Dải nhiệt độ làm việc: -180°C đến +260°C
- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar ( phụ thuộc vào độ dày thành ống)
- Tỷ trọng: 2.1 – 2.3 g/cm³
- Kích cỡ tiêu chuẩn (Inch)1/8", 3/16", 1/4", 5/16", 3/8", 1/2", 5/8", 3/4", 1"
- Hệ số ma sát: 0.04 – rất thấp
- Màu sắc: Trắng sữa hoặc trong suốt

Đặc Tính Của Ống PTFE Mềm
- Chịu nhiệt & chịu lạnh vượt trội: Ống teflon chịu nhiệt từ -180°C đến +260°C, không biến dạng hay lão hóa.
- Kháng hóa chất tuyệt đối: Trơ với hầu hết axit, kiềm, dung môi, dầu và khí ăn mòn, ngoại trừ kim loại kiềm và khí flo.
- Không độc hại – an toàn thực phẩm: Đạt tiêu chuẩn FDA, thích hợp cho ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm.
- Chống dính & ma sát cực thấp: Hệ số ma sát chỉ 0.04, giúp lưu chất chảy dễ dàng, không bám cặn.
- Cách điện & kháng tia UV: Điện trở suất cao, chống tia cực tím, ozone, ẩm và dầu, không chịu ảnh hưởng từ trường.
- Bền cơ học – chống nứt vỡ: Độ cứng tốt, dẻo dai, không thấm nước, không mùi vị, dễ vệ sinh bảo trì.

Báo Giá Ống PTFE Mềm (Tham Khảo)
| Size |
Giá (vnd/m) |
| Ống PTFE mềm 2x4mm |
55.000 |
| Ống PTFE mềm 4x6mm |
75.000 |
| Ống PTFE mềm 6x8mm |
92.000 |
| Ống PTFE mềm 8x10mm |
115.000 |
| Ống PTFE mềm 12x14mm |
146.000 |
| Ống PTFE mềm 14x16mm |
176.000 |
| Ống PTFE mềm 16x18mm |
239.000 |
| Ống PTFE mềm 18x20mm |
255.000 |
| Ống PTFE mềm 20x22mm |
370.000 |
| Ống PTFE mềm 22x25.4mm |
410.000 |
Ứng Dụng Của Ống PTFE Mềm
- Ngành dầu khí & năng lượng: Dẫn xăng dầu, khí đốt, dung môi và hóa chất ăn mòn trong hệ thống lọc – hóa dầu.
- Ngành thực phẩm & dược phẩm: Sử dụng trong dây chuyền sản xuất, chiết rót, vận chuyển dung dịch sạch đạt chuẩn FDA.
- Ngành hóa chất: Dẫn axit, kiềm, dung môi, khí độc trong môi trường ăn mòn mạnh.
- Ngành điện tử & y tế: Dùng cho thiết bị bán dẫn, dụng cụ y tế, máy phân tích và dẫn khí vô trùng.
- Ngành ô tô & làm lạnh: Dẫn dầu, khí, môi chất lạnh trong hệ thống động cơ và thiết bị điều hòa.
- Ngành xây dựng & cơ khí: Ứng dụng trong đường ống dẫn nước, khí nén, hơi nóng yêu cầu độ bền và cách điện cao.