Gioăng FF. T-1935

Liên hệ

Non Asbestos Gasket TOMBO 1935 JIS10K - FF

Ron (Gioăng) Gasket đệm làm kín T-1935 - Gasket TOMBO 1935

- Sử dụng rộng rãi cho môi trường dầu, nhiên liệu, hoá chất dầu mỏ, hydrocarbon, cơ khí đóng tàu, dung dịch muối, dung dịch kiềm, dung dịch axit, ống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, nồi hơi, khí nén, chiller…
- Nhiệt độ phân hủy 250 độ C
- Nhiệt độ làm việc -29 đến 120 độ C
- Áp suất lên đến 20 Kg/Cm2
- Trọng lượng riêng 1.7-1.95 g/Cm3.
-Dày(mm): 0.5, 1, 1.5, 2, 2.5, 3mm
- Chúng tôi nhận gia công thành phẩm theo tiêu chuẩn (ANSI, ASME, JIS, JPI, BS, DIN …) hoặc phi tiêu chuẩn.

T 1935
An economic grade based on organics fiber with an NBR binder. Suitable for general industrial service, includeing oils, hydrocarbons and water.
Uses
General industry in low critical fields, shipyards
Characteristic
Good resistance to oil, fuels, hydrocarbons etc
Suitable for low operating pressure applications including genral industries and automotive aftermarket.
Applicable
JIS R3453-2001, JIS B2404-1999, JPI-7S-4-1998, JPI-7S-16-1998, ASME B16.21-1992
Technical Specifications
Max Peak Temperature : 250 °C         
Operating Temperature : -29 °C to 120  °C
Operating Temperature with steam : -
Maximum Pressure : 2 MPa

Công Ty VINDEC chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm gioăng đệm chèn kín được gia công từ Tấm đệm không amiăng TOMBO NA-1935 chính hãng với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh trên thị trường Việt Nam.

Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Tấm đệm làm kín TOMBO NA-1935 , quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
• Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
• Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
• Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
• Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

Ngoài ra, nếu chưa chọn được loại vật liệu tấm đệm không amiăng TOMBO phù hợp cho ứng dụng, quý khách hàng có thể cung cấp cho chúng tôi những thông tin về: tiêu chuẩn mặt bích, tiêu chuẩn bu lông, điều kiện vận hành: nhiệt độ và áp lực, môi trường làm việc và lưu chất,... Đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình của chúng tôi sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.

Sản phẩm liên quan

Gioăng FF. 1995

Gioăng FF. 1935

Gioăng FF. 1993

Gioăng RF. 1995

Gioăng RF. T-9000

Gioăng FF. T-9000

Gioăng FF. T-1935

Gioăng TOMBO. 1120

Gioăng TOMBO. 1993

Gioăng TOMBO. 1935

SWG- ANSI 300. 1836R-GR

SWG- JIS 10K. 1834R-GR

SWG- ANSI 150. 1836R-GR

SWG- JIS 16K. 1834R-GR

SWG- JIS 20K. 1834R-GR

SWG- ANSI 600. 1836R-GR